Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:04 ngày 02/10/2026 Xe nhỏ hạng BXăng

Kia Seltos 2024

Kia Seltos đời 2024 hiện có 7 phiên bản, giá niêm yết từ 579 triệu đến 799 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Kia Seltos
Kia Seltos · đời 2024.

579 – 799 triệu

Giá niêm yết

đời 2024 · chưa gồm phí đăng ký

639 triệu

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

7

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

2

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Kia Seltos Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Kia Seltos

Giá niêm yết

Đời 2024579 – 799 triệu

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh639 triệu

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Kia Seltos nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Kia Seltos hiện là 579 – 799 triệu (đời 2024). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 639 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Kia Seltos tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 579 triệu Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 58 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 639 triệu Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Kia Seltos đời 2024

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Kia Seltos
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Kia Seltos 1.5 AT 579 triệu 639 triệu —
Kia Seltos 1.5 Deluxe 599 triệu 661 triệu +20 triệu
Kia Seltos 1.5 Turbo Deluxe 619 triệu 683 triệu +40 triệu
Kia Seltos 1.5 Luxury 645 triệu 712 triệu +66 triệu
Kia Seltos 1.5 Turbo Luxury 665 triệu 734 triệu +86 triệu
Kia Seltos 1.5 Premium 699 triệu 771 triệu +120 triệu
Kia Seltos 1.5 Turbo GT Line 799 triệu 881 triệu +220 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Kia Seltos

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Kia Seltos
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
1.5 AT 579 triệu — — —
1.5 Deluxe 599 triệu +20 triệu +20 triệu 322 nghìn
1.5 Turbo Deluxe 619 triệu +40 triệu +20 triệu 644 nghìn
1.5 Luxury 645 triệu +66 triệu +26 triệu 1,06 triệu
1.5 Turbo Luxury 665 triệu +86 triệu +20 triệu 1,38 triệu
1.5 Premium 699 triệu +120 triệu +34 triệu 1,93 triệu
1.5 Turbo GT Line 799 triệu +220 triệu +100 triệu 3,54 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Các đời Kia Seltos trong dữ liệu

Các đời xe Kia Seltos theo năm sản xuất
Đời xe Giá niêm yết Lăn bánh tham khảo Trạng thái
Kia Seltos đời 2024 579 – 799 triệu 639 triệu Đang bán
Kia Seltos đời 2023 599 – 739 triệu 661 triệu Đang bán

Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2024” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.

Thông số kỹ thuật Kia Seltos đời 2024

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Đời xe
2 đời, nguồn ghi thông số riêng cho từng đời.
Hiện

Đời 2024 có 7 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Kia Seltos đời 2024
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ SmartStream 1.5
Dung tích (cc) 1.497
Công suất (mã lực) 113/6.300
Mô-men xoắn 144/4.500
Hộp số CVT
Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)
Nhiên liệu Xăng
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Kia Seltos

Kia Seltos 2024 là bản nâng cấp giữa vòng đời của mẫu crossover cỡ B, được phân phối tại Việt Nam với bốn phiên bản gồm AT, Luxury, Premium và GT-Line. Những thay đổi tập trung vào thiết kế, tiện nghi, hệ truyền động và công nghệ hỗ trợ lái.

Chiều dài tổng thể của Seltos 2024 tăng thêm 50 mm, đạt 4.365 mm, trong khi các thông số kích thước còn lại được giữ nguyên so với phiên bản trước.

Phần đầu xe được tinh chỉnh với cụm đèn pha thiết kế mới, dải đèn định vị thay đổi và lưới tản nhiệt mở rộng hơn.

Phía sau sử dụng cụm đèn hậu tạo hình mới kết hợp dải LED chạy ngang, giúp phần đuôi có cảm giác liền mạch hơn.

Xe được trang bị bộ vành hợp kim 17 inch với thiết kế mới theo phong cách thể thao.

Khoang nội thất giữ cách bố trí tổng thể tương tự bản tiền nhiệm nhưng được bổ sung nhiều trang bị tiện nghi hơn.

Cụm màn hình giải trí và đồng hồ được thiết kế nối liền trên bảng táp-lô.

Phiên bản AT sử dụng màn hình giải trí 8 inch, trong khi Luxury, Premium và GT-Line được trang bị màn hình cảm ứng 10,25 inch.

Hai phiên bản thấp sử dụng cụm đồng hồ 4,2 inch, còn Premium và GT-Line có bảng đồng hồ kỹ thuật số 10,25 inch.

Tính năng sạc điện thoại không dây được trang bị từ phiên bản Premium trở lên.

Phanh tay điện tử và Auto Hold có trên Luxury, Premium và GT-Line, trong khi bản AT tiêu chuẩn vẫn sử dụng cấu hình cơ bản hơn.

Hai phiên bản Premium và GT-Line được bổ sung màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD và lẫy chuyển số sau vô-lăng.

Ghế lái trên Premium và GT-Line chỉnh điện 8 hướng, đồng thời được tích hợp chức năng làm mát.

Seltos 2024 sử dụng hai cấu hình động cơ xăng 1.5 lít tùy phiên bản.

Ba phiên bản AT, Luxury và Premium sử dụng động cơ 1.5 hút khí tự nhiên, sản sinh công suất 113 mã lực tại 6.300 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 144 Nm tại 4.500 vòng/phút.

Động cơ 1.5 hút khí tự nhiên kết hợp hộp số vô cấp CVT.

Phiên bản GT-Line sử dụng động cơ 1.5 tăng áp, cho công suất 158 mã lực tại 5.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 253 Nm trong khoảng 1.500-3.500 vòng/phút.

Động cơ tăng áp kết hợp hộp số ly hợp kép 7 cấp DCT.

Ở lần nâng cấp này, Seltos được bổ sung gói hỗ trợ lái chủ động ADAS, chủ yếu tập trung trên phiên bản GT-Line cao nhất.

Các tính năng gồm kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo và hỗ trợ tránh va chạm phía trước, cảnh báo lệch làn và hỗ trợ giữ làn.

Xe còn có cảnh báo điểm mù, hỗ trợ phòng tránh va chạm trong điểm mù và hỗ trợ tránh va chạm với phương tiện cắt ngang phía sau.

Với những nâng cấp về màn hình, ghế, HUD, phanh tay điện tử và ADAS, Seltos 2024 được đưa lên mức trang bị gần hơn với các đối thủ như Hyundai Creta, Toyota Yaris Cross, Mitsubishi Xforce và Honda HR-V.

Mức giá của Kia Seltos 2024 nằm trong khoảng 599-739 triệu đồng tùy phiên bản.

Trong dải sản phẩm, AT và Luxury phù hợp với nhu cầu sử dụng phổ thông, Premium bổ sung nhiều tiện nghi hơn, trong khi GT-Line hướng đến khách hàng cần động cơ mạnh hơn cùng đầy đủ công nghệ hỗ trợ lái.

Tính giá mua Kia Seltos trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Kia Seltos

Công cụ tính chi phí mua Kia Seltos

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe nhỏ hạng B

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Kia Seltos.

Mitsubishi Attrage

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 380 – 490 triệu

Lăn bánh từ 421 triệu

Kia Soluto

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 386 – 449 triệu

Lăn bánh từ 427 triệu

Wuling Bingo

Hatchback Đời xe: 2026

Khoảng giá: 399 – 499 triệu

Lăn bánh từ 402 triệu

Mazda Mazda2

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 418 – 544 triệu

Lăn bánh từ 462 triệu

Hyundai Accent

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 439 – 569 triệu

Lăn bánh từ 485 triệu

Toyota Vios

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 458 – 545 triệu

Lăn bánh từ 506 triệu

Geely EX2

Hatchback Đời xe: 2026

Khoảng giá: 459 – 499 triệu

Lăn bánh từ 462 triệu

Skoda Slavia

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 468 – 568 triệu

Lăn bánh từ 517 triệu

Xe Kia khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Kia Morning

Hatchback Đời xe: 2022

Khoảng giá: 349 – 424 triệu

Lăn bánh từ 386 triệu

Kia Sonet

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 489 – 609 triệu

Lăn bánh từ 540 triệu

Kia K3

Sedan Đời xe: 2022

Khoảng giá: 584 – 714 triệu

Lăn bánh từ 645 triệu

Kia Carens

MPV Đời xe: 2022

Khoảng giá: 589 – 779 triệu

Lăn bánh từ 650 triệu

Kia Sportage

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 769 triệu – 1,099 tỷ

Lăn bánh từ 848 triệu

Kia K5

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 859 – 999 triệu

Lăn bánh từ 947 triệu

Kia Carnival

MPV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,299 – 1,719 tỷ

Lăn bánh từ 1,431 tỷ

Kia Sorento

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,349 – 1,399 tỷ

Lăn bánh từ 1,486 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Kia Seltos

Giá niêm yết Kia Seltos hiện là 579 – 799 triệu (đời 2024), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO