Giá niêm yết
Đời 2026399 – 499 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Wuling Bingo đời 2026 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 399 triệu đến 499 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

399 – 499 triệu
Giá niêm yết
đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký
402 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
3
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Wuling Bingo Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2026399 – 499 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh402 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ. Là ô tô điện nên đang được miễn lệ phí trước bạ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Wuling Bingo nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Wuling Bingo hiện là 399 – 499 triệu (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 402 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 399 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 0 đồng | 0% – ô tô điện đang được miễn lệ phí trước bạ |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 402 triệu | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Wuling Bingo Tiêu chuẩn | 399 triệu | 402 triệu | — |
| Wuling Bingo Plus | 469 triệu | 472 triệu | +70 triệu |
| Wuling Bingo Max | 499 triệu | 502 triệu | +100 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | 399 triệu | — | — | — |
| Plus | 469 triệu | +70 triệu | +70 triệu | 1,13 triệu |
| Max | 499 triệu | +100 triệu | +30 triệu | 1,61 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Wuling Bingo đời 2026 | 399 – 499 triệu | 402 triệu | Đang bán |
| Wuling Bingo đời 2024 | 399 – 469 triệu | 402 triệu | Đang bán |
Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2026” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2026 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Môtơ điện |
| Tốc độ tối đa | 130 |
| Tầm hoạt động | 333 |
| Loại pin | LFP |
| Dung lượng pin | 31,9 |
| Công suất mô-tơ điện | 67 |
| Mô-men xoắn mô-tơ điện | 125 |
| Bộ sạc tiêu chuẩn | 1,76 kW |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 3.950 x 1.708 x 1.580 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.560 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 160 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.135 |
| Lốp và la-zăng | 185/60 R15 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Giằng xoắn |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập cơ, sấy gương |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Cơ 6 hướng |
| Chỉnh ghế phụ | Cơ 4 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập độc lập/hoàn toàn |
| Cụm đồng hồ | 7 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Chỉnh tay |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10,25 inch |
| Hệ thống loa | 4 loa |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | Sau |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2024 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Môtơ điện |
| Tốc độ tối đa | 100 |
| Tầm hoạt động | 333 |
| Loại pin | LFP |
| Dung lượng pin | 31,9 |
| Công suất mô-tơ điện | 67 |
| Mô-men xoắn mô-tơ điện | 150 |
| Bộ sạc tiêu chuẩn | 3,3 kW |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 3.950 x 1.708 x 1.580 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.560 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 160 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.125 |
| Lốp và la-zăng | 185/60 R15 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Giằng xoắn |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập cơ |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Điện 6 hướng |
| Chỉnh ghế phụ | Cơ 4 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập độc lập/hoàn toàn |
| Cụm đồng hồ | 10,25 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Chỉnh tay |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10,25 inch |
| Hệ thống loa | 4 loa |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | Sau |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Wuling Bingo đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Wuling Bingo Đời 2026 · 5 chỗ 399 triệu | Wuling Bingo Đời 2024 · 5 chỗ 399 triệu |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 399 – 499 triệu | 399 – 469 triệu |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 402 triệu | 402 triệu |
| Số phiên bản | 3 bản | 2 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | Môtơ điện | Môtơ điện |
| Tốc độ tối đa | 130 | 100 |
| Tầm hoạt động | 333 | 333 |
| Loại pin | LFP | LFP |
| Dung lượng pin | 31,9 | 31,9 |
| Công suất mô-tơ điện | 67 | 67 |
| Mô-men xoắn mô-tơ điện | 125 | 150 |
| Bộ sạc tiêu chuẩn | 1,76 kW | 3,3 kW |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 3.950 x 1.708 x 1.580 | 3.950 x 1.708 x 1.580 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.560 | 2.560 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 160 | 160 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.135 | 1.125 |
| Lốp và la-zăng | 185/60 R15 | 185/60 R15 |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | MacPherson | MacPherson |
| Treo sau | Giằng xoắn | Giằng xoắn |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập cơ, sấy gương | Chỉnh điện, gập cơ |
| Sấy gương | Không | Không |
| Gạt mưa tự động | Có | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không | Không |
| Cốp điện | Không | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da | Da |
| Chỉnh ghế lái | Cơ 6 hướng | Điện 6 hướng |
| Chỉnh ghế phụ | Cơ 4 hướng | Cơ 4 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập độc lập/hoàn toàn | Gập độc lập/hoàn toàn |
| Cụm đồng hồ | 7 inch | 10,25 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | Chỉnh tay | Chỉnh tay |
| Cửa gió hàng sau | Không | Không |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Không | Không |
| Tựa tay trước | Không | Không |
| Tựa tay sau | Không | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10,25 inch | Cảm ứng 10,25 inch |
| Hệ thống loa | 4 loa | 4 loa |
| Apple CarPlay | Không | Không |
| Android Auto | Không | Không |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không | Không |
| Cổng AUX | Không | Không |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 2 | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không |
| Cảm biến đỗ xe | Sau | Sau |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
Wuling Bingo 2026 là mẫu ô tô điện đô thị hạng A được phân phối với ba phiên bản gồm Bingo, Bingo Plus và Bingo Max, có giá bán lần lượt 399 triệu, 469 triệu và 499 triệu đồng.
Xe có kích thước dài 3.950 mm, rộng 1.708 mm, cao 1.580 mm, chiều dài cơ sở 2.560 mm và khoảng sáng gầm 150 mm. Trọng lượng không tải ở mức khoảng 1.135 kg.
Wuling Bingo 2026 được thiết kế theo hướng phục vụ nhu cầu di chuyển trong đô thị, với kích thước gọn nhưng vẫn chú trọng không gian sử dụng và khả năng chứa hành lý.
Khoang hành lý có dung tích tiêu chuẩn 395 lít và có thể mở rộng lên khoảng 1.240 lít khi gập hàng ghế sau.
Nội thất được bố trí đơn giản, có nhiều khu vực để đồ và trang bị màn hình kép kích thước 10,25 inch.
Xe sử dụng cần số điện tử bố trí phía sau vô-lăng, đồng thời được trang bị Cruise Control và hệ thống camera 360 độ.
Wuling Bingo 2026 sử dụng mô-tơ điện đặt phía trước, cho công suất tối đa khoảng 50 kW, tương đương 67 mã lực, cùng mô-men xoắn cực đại 125 Nm.
Xe sử dụng bộ pin Lithium Iron Phosphate, viết tắt là LFP.
Phiên bản tiêu chuẩn và Bingo Plus có phạm vi di chuyển tối đa khoảng 333 km sau mỗi lần sạc đầy.
Phiên bản Bingo Max có phạm vi hoạt động khoảng 410 km sau mỗi lần sạc đầy.
Một trong những nâng cấp đáng chú ý trên phiên bản 2026 là việc chuyển sang sử dụng chuẩn sạc CCS2, giúp xe tương thích tốt hơn với hệ thống trạm sạc công cộng.
Xe hỗ trợ sạc nhanh DC với công suất tối đa 50 kW.
Theo công bố của hãng, thời gian sạc từ 30% lên 80% pin vào khoảng 35 phút trong điều kiện phù hợp.
Wuling Bingo 2026 được cung cấp với các lựa chọn màu ngoại thất gồm tím, trắng, xanh và hồng.
Trong giai đoạn đầu mở bán, khách hàng được áp dụng gói ưu đãi trị giá khoảng 66 triệu đồng, bao gồm hỗ trợ một phần giá xe, chi phí sạc điện, bộ sạc tại nhà, bảo dưỡng và gia hạn bảo hành.
Xe được bảo hành 4 năm hoặc 150.000 km.
Bộ pin được bảo hành 7 năm hoặc 150.000 km.
Nhà phân phối đồng thời triển khai mở rộng hệ thống trạm sạc và xưởng dịch vụ nhằm hỗ trợ nhu cầu sử dụng xe điện lâu dài.
Wuling Bingo 2026 phù hợp với khách hàng cần một mẫu xe điện đô thị nhỏ gọn, chi phí sử dụng thấp và phạm vi di chuyển tương đối dài. Điểm đáng chú ý của xe nằm ở tầm hoạt động tối đa 410 km, chuẩn sạc CCS2, sạc nhanh DC 50 kW, camera 360 độ và khoang hành lý có thể mở rộng lên khoảng 1.240 lít.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Wuling Bingo.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Wuling Bingo hiện là 399 – 499 triệu (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:21 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 402 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Wuling Bingo đời 2026 có 3 phiên bản: Tiêu chuẩn 399 triệu; Plus 469 triệu; Max 499 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Wuling Bingo có bản dùng ô tô điện trong dữ liệu đang theo dõi. Là ô tô điện nên mẫu này đang được miễn lệ phí trước bạ.
Wuling Bingo nằm trong phân khúc Xe nhỏ hạng B, kiểu thân xe hatchback. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 4,49 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO