Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 09:21 ngày 02/10/2026 Xe nhỏ hạng B

Hyundai Accent 2024

Hyundai Accent đời 2024 hiện có 4 phiên bản, giá niêm yết từ 439 triệu đến 569 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Hyundai Accent
Hyundai Accent · đời 2024.

439 – 569 triệu

Giá niêm yết

đời 2024 · chưa gồm phí đăng ký

485 triệu

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

4

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

2

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Hyundai Accent Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Hyundai Accent

Giá niêm yết

Đời 2024439 – 569 triệu

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh485 triệu

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Hyundai Accent nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Hyundai Accent hiện là 439 – 569 triệu (đời 2024). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 485 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Hyundai Accent tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 439 triệu Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 44 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 485 triệu Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Nguồn chưa ghi nhiên liệu cho mẫu này nên phép tính đang áp lệ phí trước bạ như xe dùng động cơ đốt trong. Nếu đây là ô tô điện thì khoản đó được miễn — chọn “Ô tô điện” trong công cụ tính lăn bánh để ra con số đúng.

Các phiên bản Hyundai Accent đời 2024

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Hyundai Accent
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Hyundai Accent 1.5 MT 439 triệu 485 triệu —
Hyundai Accent 1.5 AT 489 triệu 540 triệu +50 triệu
Hyundai Accent 1.5 AT Đặc biệt 529 triệu 584 triệu +90 triệu
Hyundai Accent 1.5 AT Cao cấp 569 triệu 628 triệu +130 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Hyundai Accent

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Hyundai Accent
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
1.5 MT 439 triệu — — —
1.5 AT 489 triệu +50 triệu +50 triệu 804 nghìn
1.5 AT Đặc biệt 529 triệu +90 triệu +40 triệu 1,45 triệu
1.5 AT Cao cấp 569 triệu +130 triệu +40 triệu 2,09 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Các đời Hyundai Accent trong dữ liệu

Các đời xe Hyundai Accent theo năm sản xuất
Đời xe Giá niêm yết Lăn bánh tham khảo Trạng thái
Hyundai Accent đời 2024 439 – 569 triệu 485 triệu Đang bán
Hyundai Accent đời 2020 439 – 569 triệu nguồn dùng lại mức của đời 2024 485 triệu Đang bán

Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.

Thông số kỹ thuật Hyundai Accent đời 2024

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Đời xe
2 đời, nguồn ghi thông số riêng cho từng đời.
Hiện

Đời 2024 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Hyundai Accent đời 2024
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ SmartStream G1.5
Dung tích (cc) 1.497
Công suất (mã lực) 115/6.300
Mô-men xoắn 144/4.500
Hộp số 6 MT
Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)
Tiêu thụ nhiên liệu 5,89
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Hyundai Accent

Hyundai Accent 2024 là thế hệ thứ 6 của mẫu sedan cỡ B, tiếp tục được lắp ráp trong nước tại nhà máy Hyundai Thành Công Ninh Bình. Xe cạnh tranh với Toyota Vios, Honda City, Mazda2, Nissan Almera, Mitsubishi Attrage và Kia Soluto.

Accent thế hệ mới được thay đổi toàn diện về ngoại hình, kích thước, nội thất và công nghệ an toàn. Thiết kế chuyển sang phong cách góc cạnh và hiện đại hơn, mang nhiều nét tương đồng với đàn anh Hyundai Elantra.

Xe có kích thước dài 4.535 mm, rộng 1.765 mm, cao 1.485 mm và chiều dài cơ sở 2.670 mm. Khoảng sáng gầm đạt 165 mm.

So với thế hệ trước, Accent mới dài hơn 95 mm, rộng hơn 36 mm, cao hơn 15 mm và chiều dài cơ sở tăng 70 mm. Việc mở rộng kích thước giúp cải thiện không gian cabin và tăng sự thoải mái cho hành khách.

Phần đầu xe nổi bật với dải LED định vị chạy ngang, trong khi cụm đèn pha LED được đặt thấp và kết hợp với khu vực lưới tản nhiệt.

Thân xe sử dụng nhiều đường gân dập nổi và các mảng khối góc cạnh, tạo cảm giác khỏe khoắn hơn so với thế hệ trước.

Phía sau tiếp tục phong cách thiết kế đồng bộ với dải LED kéo ngang, cụm đèn hậu hình chữ L và phần đuôi vuốt theo hướng thể thao.

Khoang nội thất được thiết kế theo hướng tập trung vào người lái và có nhiều nét tương đồng với Elantra. Không gian cabin rộng hơn nhờ chiều dài cơ sở tăng đáng kể.

Cụm đồng hồ kỹ thuật số có kích thước 10,25 inch và thay đổi giao diện theo chế độ lái, kết hợp màn hình cảm ứng trung tâm 8 inch.

Hệ thống giải trí hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto không dây. Hệ thống âm thanh tiêu chuẩn gồm 6 loa.

Vô-lăng thiết kế hai chấu, bọc da trên các cấu hình phù hợp và tích hợp nhiều phím chức năng. Phiên bản cao còn được bổ sung lẫy chuyển số phía sau vô-lăng.

Ghế sử dụng chất liệu da trên các phiên bản cao và có thêm chức năng làm mát. Xe được trang bị điều hòa tự động cùng cửa gió điều hòa cho hàng ghế phía sau.

Các tiện nghi khác gồm cổng USB Type-C cho cả hai hàng ghế, sạc điện thoại không dây và chức năng khởi động xe từ xa.

Accent 2024 chuyển sang sử dụng động cơ xăng Smartstream 1.5 hút khí tự nhiên thay cho động cơ 1.4 trước đây.

Động cơ sản sinh công suất 115 mã lực tại 6.300 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 144 Nm tại 4.500 vòng/phút.

Tùy phiên bản, xe sử dụng hộp số sàn 6 cấp hoặc hộp số vô cấp iVT, kết hợp hệ dẫn động cầu trước.

Hệ thống lái sử dụng trợ lực điện với tỷ số truyền biến thiên theo tốc độ, giúp vô-lăng nhẹ hơn khi đi chậm và tăng độ ổn định khi chạy nhanh.

Thế hệ mới sử dụng kết cấu khung gầm được gia cường với nhiều thép cường độ cao nhằm cải thiện độ cứng vững và khả năng bảo vệ hành khách.

Hyundai bổ sung gói SmartSense với nhiều công nghệ hỗ trợ lái chủ động, đáng chú ý gồm cảnh báo và hỗ trợ tránh va chạm phía trước FCA.

Gói an toàn còn có cảnh báo và hỗ trợ tránh va chạm điểm mù BCA, cảnh báo lệch làn và hỗ trợ giữ làn LKA, LFA.

Các công nghệ khác gồm cảnh báo xe phía trước khởi hành, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, đèn pha thích ứng tự động và cảnh báo nguy hiểm khi mở cửa.

Xe còn có hệ thống cảnh báo người lái mất tập trung nhằm hỗ trợ trong những hành trình dài.

Các trang bị an toàn cơ bản gồm ABS, EBD, BA, cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo và hỗ trợ khởi hành ngang dốc.

Accent còn được trang bị kiểm soát hành trình, hệ thống giám sát áp suất lốp và tối đa 6 túi khí tùy cấu hình.

Tại thời điểm ra mắt, Hyundai Accent 2024 được phân phối với bốn phiên bản và bảy màu ngoại thất. Chính sách bảo hành là 5 năm hoặc 100.000 km, tùy điều kiện nào đến trước.

Với kích thước lớn hơn, động cơ 1.5 mới, nội thất nhiều công nghệ và gói SmartSense, Hyundai Accent 2024 hướng đến nhóm khách hàng cần một mẫu sedan cỡ B thực dụng nhưng có nhiều trang bị hiện đại và mức độ an toàn cao.

Tính giá mua Hyundai Accent trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Hyundai Accent

Công cụ tính chi phí mua Hyundai Accent

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe nhỏ hạng B

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Hyundai Accent.

Mitsubishi Attrage

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 380 – 490 triệu

Lăn bánh từ 421 triệu

Kia Soluto

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 386 – 449 triệu

Lăn bánh từ 427 triệu

Wuling Bingo

Hatchback Đời xe: 2026

Khoảng giá: 399 – 499 triệu

Lăn bánh từ 402 triệu

Mazda Mazda2

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 418 – 544 triệu

Lăn bánh từ 462 triệu

Toyota Vios

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 458 – 545 triệu

Lăn bánh từ 506 triệu

Geely EX2

Hatchback Đời xe: 2026

Khoảng giá: 459 – 499 triệu

Lăn bánh từ 462 triệu

Skoda Slavia

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 468 – 568 triệu

Lăn bánh từ 517 triệu

Nissan Almera

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 489 – 569 triệu

Lăn bánh từ 540 triệu

Xe Hyundai khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Hyundai i10

Hatchback Đời xe: 2024

Khoảng giá: 360 – 455 triệu

Lăn bánh từ 399 triệu

Hyundai Venue

Crossover Đời xe: 2023

Khoảng giá: 499 – 539 triệu

Lăn bánh từ 551 triệu

Hyundai Stargazer

MPV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 569 – 615 triệu

Lăn bánh từ 628 triệu

Hyundai Elantra

Sedan Đời xe: 2026

Khoảng giá: 579 – 769 triệu

Lăn bánh từ 639 triệu

Hyundai Creta

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 599 – 715 triệu

Lăn bánh từ 661 triệu

Hyundai Tucson

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 769 – 989 triệu

Lăn bánh từ 848 triệu

Hyundai Custin

MPV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 820 – 974 triệu

Lăn bánh từ 905 triệu

Hyundai Santa Fe

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,069 – 1,369 tỷ

Lăn bánh từ 1,178 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Hyundai Accent

Giá niêm yết Hyundai Accent hiện là 439 – 569 triệu (đời 2024), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:21 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO