Giá niêm yết
Đời 2024439 – 569 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hyundai Accent đời 2024 hiện có 4 phiên bản, giá niêm yết từ 439 triệu đến 569 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

439 – 569 triệu
Giá niêm yết
đời 2024 · chưa gồm phí đăng ký
485 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
4
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Hyundai Accent Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2024439 – 569 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh485 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Hyundai Accent nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Hyundai Accent hiện là 439 – 569 triệu (đời 2024). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 485 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 439 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 44 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 485 triệu | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
Nguồn chưa ghi nhiên liệu cho mẫu này nên phép tính đang áp lệ phí trước bạ như xe dùng động cơ đốt trong. Nếu đây là ô tô điện thì khoản đó được miễn — chọn “Ô tô điện” trong công cụ tính lăn bánh để ra con số đúng.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Hyundai Accent 1.5 MT | 439 triệu | 485 triệu | — |
| Hyundai Accent 1.5 AT | 489 triệu | 540 triệu | +50 triệu |
| Hyundai Accent 1.5 AT Đặc biệt | 529 triệu | 584 triệu | +90 triệu |
| Hyundai Accent 1.5 AT Cao cấp | 569 triệu | 628 triệu | +130 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| 1.5 MT | 439 triệu | — | — | — |
| 1.5 AT | 489 triệu | +50 triệu | +50 triệu | 804 nghìn |
| 1.5 AT Đặc biệt | 529 triệu | +90 triệu | +40 triệu | 1,45 triệu |
| 1.5 AT Cao cấp | 569 triệu | +130 triệu | +40 triệu | 2,09 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Hyundai Accent đời 2024 | 439 – 569 triệu | 485 triệu | Đang bán |
| Hyundai Accent đời 2020 | 439 – 569 triệu nguồn dùng lại mức của đời 2024 | 485 triệu | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2024 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | SmartStream G1.5 |
| Dung tích (cc) | 1.497 |
| Công suất (mã lực) | 115/6.300 |
| Mô-men xoắn | 144/4.500 |
| Hộp số | 6 MT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 5,89 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.535 x 1.765 x 1.485 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.670 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 165 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 45 |
| Lốp và la-zăng | 185/65 R15 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | McPherson |
| Treo sau | Thanh cân bằng |
| Phanh trước | Ðĩa |
| Phanh sau | Ðĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn hậu | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Không gập |
| Chất liệu vô-lăng | Nhựa |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Chỉnh cơ |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Hệ thống loa | 4 loa |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Không |
| Radio AM/FM | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2020 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I4 |
| Dung tích (cc) | 1.368 |
| Công suất (mã lực) | 100/6000 |
| Mô-men xoắn | 132/4000 |
| Hộp số | 5 MT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 5,44 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.440 x 1.729 x 1.470 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.600 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 150 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,2 |
| Khoang hành lý (lít) | 480 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 45 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.540 |
| Lốp và la-zăng | 185/65R15 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Macpherson |
| Treo sau | Thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | Halogen |
| Đèn hậu | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập cơ, chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Không gập được |
| Cụm đồng hồ | Analog cùng màn hình 2.8 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Urethan |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | 1 |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Hệ thống loa | 4 |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Không |
| Radio AM/FM | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Không |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Không |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Hyundai Accent đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Hyundai Accent Đời 2024 · 5 chỗ 439 triệu | Hyundai Accent Đời 2020 · 5 chỗ 439 triệu |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 439 – 569 triệu | 439 – 569 triệu |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 485 triệu | 485 triệu |
| Số phiên bản | 4 bản | 4 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | SmartStream G1.5 | I4 |
| Dung tích (cc) | 1.497 | 1.368 |
| Công suất (mã lực) | 115/6.300 | 100/6000 |
| Mô-men xoắn | 144/4.500 | 132/4000 |
| Hộp số | 6 MT | 5 MT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 5,89 | 5,44 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Nhiên liệu | — | Xăng |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.535 x 1.765 x 1.485 | 4.440 x 1.729 x 1.470 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.670 | 2.600 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 165 | 150 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 45 | 45 |
| Lốp và la-zăng | 185/65 R15 | 185/65R15 |
| Bán kính vòng quay (m) | — | 5,2 |
| Khoang hành lý (lít) | — | 480 |
| Trọng lượng không tải (kg) | — | 1.540 |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | McPherson | Macpherson |
| Treo sau | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng |
| Phanh trước | Ðĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Ðĩa | Tang trống |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | Halogen | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen | Halogen |
| Đèn hậu | Halogen | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện | Gập cơ, chỉnh điện |
| Sấy gương | Không | Không |
| Gạt mưa tự động | Không | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không | Không |
| Cốp điện | Không | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không |
| Đèn ban ngày | — | Halogen |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Nỉ | Nỉ |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Không gập | Không gập được |
| Chất liệu vô-lăng | Nhựa | Urethan |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không | Không |
| Chìa khoá thông minh | Có | Không |
| Khởi động nút bấm | Có | Không |
| Điều hoà | Chỉnh cơ | 1 |
| Cửa gió hàng sau | Không | Có |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Không | Không |
| Tựa tay trước | Không | Không |
| Tựa tay sau | Không | Không |
| Hệ thống loa | 4 loa | 4 |
| Apple CarPlay | Không | Không |
| Android Auto | Không | Không |
| Bluetooth | Không | Không |
| Radio AM/FM | Không | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Không | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không | Không |
| Cổng AUX | Không | Không |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không |
| Cụm đồng hồ | — | Analog cùng màn hình 2.8 inch |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Không | Không |
| Giữ phanh tự động | Không | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| Trợ lực vô-lăng | — | Điện |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 2 | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Không |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Không |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không |
| Camera lùi | Không | Không |
| Camera 360 | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
Hyundai Accent 2024 là thế hệ thứ 6 của mẫu sedan cỡ B, tiếp tục được lắp ráp trong nước tại nhà máy Hyundai Thành Công Ninh Bình. Xe cạnh tranh với Toyota Vios, Honda City, Mazda2, Nissan Almera, Mitsubishi Attrage và Kia Soluto.
Accent thế hệ mới được thay đổi toàn diện về ngoại hình, kích thước, nội thất và công nghệ an toàn. Thiết kế chuyển sang phong cách góc cạnh và hiện đại hơn, mang nhiều nét tương đồng với đàn anh Hyundai Elantra.
Xe có kích thước dài 4.535 mm, rộng 1.765 mm, cao 1.485 mm và chiều dài cơ sở 2.670 mm. Khoảng sáng gầm đạt 165 mm.
So với thế hệ trước, Accent mới dài hơn 95 mm, rộng hơn 36 mm, cao hơn 15 mm và chiều dài cơ sở tăng 70 mm. Việc mở rộng kích thước giúp cải thiện không gian cabin và tăng sự thoải mái cho hành khách.
Phần đầu xe nổi bật với dải LED định vị chạy ngang, trong khi cụm đèn pha LED được đặt thấp và kết hợp với khu vực lưới tản nhiệt.
Thân xe sử dụng nhiều đường gân dập nổi và các mảng khối góc cạnh, tạo cảm giác khỏe khoắn hơn so với thế hệ trước.
Phía sau tiếp tục phong cách thiết kế đồng bộ với dải LED kéo ngang, cụm đèn hậu hình chữ L và phần đuôi vuốt theo hướng thể thao.
Khoang nội thất được thiết kế theo hướng tập trung vào người lái và có nhiều nét tương đồng với Elantra. Không gian cabin rộng hơn nhờ chiều dài cơ sở tăng đáng kể.
Cụm đồng hồ kỹ thuật số có kích thước 10,25 inch và thay đổi giao diện theo chế độ lái, kết hợp màn hình cảm ứng trung tâm 8 inch.
Hệ thống giải trí hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto không dây. Hệ thống âm thanh tiêu chuẩn gồm 6 loa.
Vô-lăng thiết kế hai chấu, bọc da trên các cấu hình phù hợp và tích hợp nhiều phím chức năng. Phiên bản cao còn được bổ sung lẫy chuyển số phía sau vô-lăng.
Ghế sử dụng chất liệu da trên các phiên bản cao và có thêm chức năng làm mát. Xe được trang bị điều hòa tự động cùng cửa gió điều hòa cho hàng ghế phía sau.
Các tiện nghi khác gồm cổng USB Type-C cho cả hai hàng ghế, sạc điện thoại không dây và chức năng khởi động xe từ xa.
Accent 2024 chuyển sang sử dụng động cơ xăng Smartstream 1.5 hút khí tự nhiên thay cho động cơ 1.4 trước đây.
Động cơ sản sinh công suất 115 mã lực tại 6.300 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 144 Nm tại 4.500 vòng/phút.
Tùy phiên bản, xe sử dụng hộp số sàn 6 cấp hoặc hộp số vô cấp iVT, kết hợp hệ dẫn động cầu trước.
Hệ thống lái sử dụng trợ lực điện với tỷ số truyền biến thiên theo tốc độ, giúp vô-lăng nhẹ hơn khi đi chậm và tăng độ ổn định khi chạy nhanh.
Thế hệ mới sử dụng kết cấu khung gầm được gia cường với nhiều thép cường độ cao nhằm cải thiện độ cứng vững và khả năng bảo vệ hành khách.
Hyundai bổ sung gói SmartSense với nhiều công nghệ hỗ trợ lái chủ động, đáng chú ý gồm cảnh báo và hỗ trợ tránh va chạm phía trước FCA.
Gói an toàn còn có cảnh báo và hỗ trợ tránh va chạm điểm mù BCA, cảnh báo lệch làn và hỗ trợ giữ làn LKA, LFA.
Các công nghệ khác gồm cảnh báo xe phía trước khởi hành, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, đèn pha thích ứng tự động và cảnh báo nguy hiểm khi mở cửa.
Xe còn có hệ thống cảnh báo người lái mất tập trung nhằm hỗ trợ trong những hành trình dài.
Các trang bị an toàn cơ bản gồm ABS, EBD, BA, cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo và hỗ trợ khởi hành ngang dốc.
Accent còn được trang bị kiểm soát hành trình, hệ thống giám sát áp suất lốp và tối đa 6 túi khí tùy cấu hình.
Tại thời điểm ra mắt, Hyundai Accent 2024 được phân phối với bốn phiên bản và bảy màu ngoại thất. Chính sách bảo hành là 5 năm hoặc 100.000 km, tùy điều kiện nào đến trước.
Với kích thước lớn hơn, động cơ 1.5 mới, nội thất nhiều công nghệ và gói SmartSense, Hyundai Accent 2024 hướng đến nhóm khách hàng cần một mẫu sedan cỡ B thực dụng nhưng có nhiều trang bị hiện đại và mức độ an toàn cao.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Hyundai Accent.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Hyundai Accent hiện là 439 – 569 triệu (đời 2024), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:21 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 485 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Hyundai Accent đời 2024 có 4 phiên bản: 1.5 MT 439 triệu; 1.5 AT 489 triệu; 1.5 AT Đặc biệt 529 triệu; 1.5 AT Cao cấp 569 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Hyundai Accent nằm trong phân khúc Xe nhỏ hạng B, kiểu thân xe sedan. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 4,94 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO