Giá niêm yết
Đời 2025468 – 568 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Skoda Slavia đời 2025 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 468 triệu đến 568 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

468 – 568 triệu
Giá niêm yết
đời 2025 · chưa gồm phí đăng ký
517 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
3
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Skoda Slavia Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2025468 – 568 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh517 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Skoda Slavia nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Skoda Slavia hiện là 468 – 568 triệu (đời 2025). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 517 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 09:30 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 468 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 47 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 517 triệu | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Skoda Slavia Active | 468 triệu | 517 triệu | — |
| Skoda Slavia Ambition | 528 triệu | 583 triệu | +60 triệu |
| Skoda Slavia Style | 568 triệu | 627 triệu | +100 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Active | 468 triệu | — | — | — |
| Ambition | 528 triệu | +60 triệu | +60 triệu | 965 nghìn |
| Style | 568 triệu | +100 triệu | +40 triệu | 1,61 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2025 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 1.0 TSI turbo |
| Dung tích (cc) | 999 |
| Công suất (mã lực) | 113/5.000 |
| Mô-men xoắn | 178/1.750 |
| Hộp số | 6MT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.541 x 1.752 x 1.507 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.651 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 178 |
| Lốp và la-zăng | 15 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Thanh xoắn |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Tang Trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | Halogen |
| Đèn hậu | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện tích hợp báo rẽ |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh cơ |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | TFT 3.5 inch |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Chỉnh cơ |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 7 inch |
| Hệ thống loa | 4 loa |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Skoda Slavia là mẫu sedan cỡ B được lắp ráp tại Việt Nam tại nhà máy Skoda ở Quảng Ninh. Xe sử dụng chung nền tảng MQB A0 IN với mẫu crossover Kushaq.
Tại Việt Nam, Slavia được phân phối với ba phiên bản gồm Active giá 468 triệu đồng, Ambition giá 528 triệu đồng và Style giá 568 triệu đồng.
Xe có kích thước dài 4.541 mm, rộng 1.752 mm, cao 1.507 mm và chiều dài cơ sở 2.651 mm.
Một trong những điểm đáng chú ý của Slavia là khoảng sáng gầm 180 mm, cao hơn đáng kể so với phần lớn sedan cỡ B thông thường.
Thiết kế ngoại thất được phát triển theo phong cách đơn giản, khỏe khoắn và mang nhiều đặc trưng của các mẫu xe Skoda.
Phiên bản Style cao cấp nhất được trang bị đèn pha LED, đèn định vị ban ngày LED và cửa sổ trời.
Hai phiên bản Active và Ambition sử dụng đèn pha halogen và không có cửa sổ trời.
Khoang nội thất tiếp tục sử dụng cách bố trí đặc trưng của Skoda với trang bị khác nhau tùy phiên bản.
Cụm đồng hồ phía sau vô-lăng có thể là màn hình kỹ thuật số 8 inch, màn hình TFT 4,2 inch hoặc TFT 3,5 inch.
Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 7 inch hoặc 10 inch tùy cấu hình.
Hệ thống hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto, với kết nối có dây hoặc không dây tùy phiên bản.
Hệ thống âm thanh sử dụng cấu hình 4 loa hoặc 8 loa.
Bản Active sử dụng điều hòa chỉnh cơ, trong khi Ambition và Style được trang bị điều hòa tự động một vùng kết hợp hệ thống lọc không khí Air Care.
Cả ba phiên bản đều sử dụng động cơ xăng tăng áp 1.0 lít, cho công suất 113 mã lực và mô-men xoắn cực đại 178 Nm tại 1.750 vòng/phút.
Xe có tùy chọn hộp số sàn 6 cấp hoặc hộp số tự động 6 cấp, kết hợp hệ dẫn động cầu trước.
Hệ thống treo trước dạng MacPherson và treo sau dạng thanh xoắn.
Slavia vẫn sử dụng phanh tay cơ.
Trang bị an toàn chủ động gồm cảnh báo điểm mù, cảnh báo va chạm phía trước và hỗ trợ phanh khẩn cấp.
Xe còn có cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, cảnh báo áp suất lốp, camera lùi và cảm biến lùi.
Hệ thống kiểm soát hành trình cũng được trang bị trên các phiên bản phù hợp.
Các công nghệ an toàn tiêu chuẩn gồm ABS, EBD, hỗ trợ phanh BA, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và cân bằng điện tử.
Slavia còn có kiểm soát lực kéo, hỗ trợ vào cua chủ động, khóa vi sai điện tử và 6 túi khí.
Với khoảng giá 468-568 triệu đồng, Skoda Slavia nằm trong nhóm sedan cỡ B có mức giá tương đương các đối thủ phổ biến trên thị trường.
Slavia phù hợp với khách hàng cần một mẫu sedan cỡ B có khoảng sáng gầm lớn, động cơ tăng áp và nhiều trang bị an toàn. Bản Active tập trung vào nhu cầu cơ bản, Ambition bổ sung thêm tiện nghi, còn Style hướng đến người dùng cần đèn LED, đồng hồ kỹ thuật số và cửa sổ trời.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Skoda Slavia.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:30 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Skoda Slavia hiện là 468 – 568 triệu (đời 2025), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:30 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 517 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Skoda Slavia đời 2025 có 3 phiên bản: Active 468 triệu; Ambition 528 triệu; Style 568 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Skoda Slavia có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Skoda Slavia nằm trong phân khúc Xe nhỏ hạng B, kiểu thân xe sedan. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 5,27 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO