Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 09:21 ngày 02/10/2026 Xe nhỏ hạng BÔ tô điện

Geely EX2 2026

Geely EX2 đời 2026 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 459 triệu đến 499 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Geely EX2
Geely EX2 · đời 2026.

459 – 499 triệu

Giá niêm yết

đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký

462 triệu

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

2

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

1

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Geely EX2 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Geely EX2

Giá niêm yết

Đời 2026459 – 499 triệu

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh462 triệu

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ. Là ô tô điện nên đang được miễn lệ phí trước bạ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Geely EX2 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Geely EX2 hiện là 459 – 499 triệu (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 462 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Geely EX2 tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 459 triệu Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 0 đồng 0% – ô tô điện đang được miễn lệ phí trước bạ
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 462 triệu Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Geely EX2 đời 2026

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Geely EX2
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Geely EX2 Pro 459 triệu 462 triệu —
Geely EX2 Max 499 triệu 502 triệu +40 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Geely EX2

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Geely EX2
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
Pro 459 triệu — — —
Max 499 triệu +40 triệu +40 triệu 644 nghìn

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Thông số kỹ thuật Geely EX2 đời 2026

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Hiện

Đời 2026 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Geely EX2 đời 2026
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ Môtơ điện
Hệ dẫn động Cầu sau (RWD)
Tầm hoạt động 395
Loại pin LFP
Dung lượng pin 39,4
Công suất mô-tơ điện 113
Mô-men xoắn mô-tơ điện 150
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Geely EX2

Geely EX2 là mẫu xe điện đô thị cỡ nhỏ, hướng đến nhóm khách hàng trẻ và người mua ôtô lần đầu. Xe được phân phối với hai phiên bản Pro giá 459 triệu đồng và Max giá 499 triệu đồng.

EX2 có kích thước dài 4.135 mm, rộng 1.805 mm, cao 1.580 mm, chiều dài cơ sở 2.650 mm và khoảng sáng gầm 160 mm. Thông số này đưa xe vào nhóm xe điện cỡ B, cạnh tranh với Dongfeng Box, Wuling Bingo và BYD Dolphin.

Ngoại hình của hai phiên bản gần như tương đồng, sử dụng nhiều đường nét bo tròn và phong cách trẻ trung. Cụm đèn pha tạo hình dạng chiếc lá kết hợp dải đèn định vị chữ C, trong khi phía dưới cản có khe hút gió hỗ trợ làm mát hệ thống pin.

Phiên bản Max được bổ sung đèn pha tự động, gương chiếu hậu chỉnh điện và chức năng sấy gương. Bản này sử dụng vành 16 inch, trong khi bản Pro dùng vành 15 inch, cả hai cùng có thiết kế dạng ngôi sao bốn cánh.

Phía sau xe được tạo hình tối giản với các bề mặt bo tròn và cụm đèn hậu LED đồng điệu với đèn phía trước. Khoang hành lý tiêu chuẩn có dung tích 375 lít và có thể mở rộng lên 1.320 lít khi gập hàng ghế thứ hai.

Một điểm đáng chú ý là khoang chứa đồ phía trước dung tích 70 lít dưới nắp ca-pô. Tổng cộng cabin bố trí 36 vị trí chứa đồ, giúp tăng tính thực dụng khi sử dụng hàng ngày.

Nội thất giữa hai phiên bản có sự khác biệt rõ hơn. Bản Max sử dụng ghế da đục lỗ, ghế lái chỉnh điện sáu hướng, điều hòa tự động, đèn viền nội thất và hệ thống âm thanh sáu loa.

Vô-lăng hai chấu bọc da tích hợp các phím điều khiển, trong khi khu vực trung tâm được thiết kế tối giản với cần số tạo hình pha lê và một số phím truy cập nhanh cho điều hòa, sấy kính và đèn cảnh báo.

Màn hình cảm ứng trung tâm có kích thước 14,6 inch, hỗ trợ Apple CarPlay, Android Auto và Bluetooth. Nhiều chức năng như điều hòa, chế độ lái và thông tin vận hành được điều chỉnh trực tiếp trên màn hình.

Khu vực phía dưới bảng điều khiển được thiết kế mở để tăng không gian chứa đồ, đi kèm hai cổng USB. Phiên bản Max còn được trang bị sạc điện thoại không dây.

Các chi tiết trang trí trên táp-lô và táp-pi cửa sử dụng họa tiết đô thị, trong đó có hình ảnh đường chân trời của Hàng Châu, nơi đặt trụ sở của Geely. Cách trang trí này nhấn mạnh định hướng xe điện dành cho nhu cầu di chuyển trong thành phố.

Hàng ghế thứ hai có đủ không gian cho ba người lớn, đồng thời được trang bị cửa gió điều hòa và cổng USB riêng.

Geely EX2 sử dụng mô-tơ điện đồng bộ nam châm vĩnh cửu đặt ở cầu sau, sản sinh công suất 113 mã lực và mô-men xoắn cực đại 150 Nm. Xe sử dụng hệ dẫn động cầu sau.

Nguồn năng lượng đến từ bộ pin LFP dung lượng 39,4 kWh, hỗ trợ công suất sạc tối đa 70 kW. Theo tiêu chuẩn NEDC, phạm vi hoạt động đạt khoảng 395 km sau mỗi lần sạc đầy.

Cả hai phiên bản được trang bị các hệ thống an toàn cơ bản như ABS, EBD, cân bằng điện tử, chống lật điện tử, Auto Hold và hỗ trợ khởi hành ngang dốc.

Phiên bản Max bổ sung kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo lệch làn, phanh khẩn cấp tự động, camera 540 độ và sáu túi khí.

Với giá 459-499 triệu đồng, Geely EX2 hướng đến nhóm khách hàng cần một mẫu xe điện nhỏ gọn, phạm vi di chuyển đủ lớn cho nhu cầu hàng ngày và nhiều trang bị công nghệ. Điểm cần cân nhắc chủ yếu nằm ở khả năng tiếp cận hệ thống trạm sạc khi mạng lưới dành cho xe điện Geely vẫn đang trong quá trình mở rộng.

Tính giá mua Geely EX2 trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Geely EX2

Công cụ tính chi phí mua Geely EX2

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe nhỏ hạng B

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Geely EX2.

Mitsubishi Attrage

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 380 – 490 triệu

Lăn bánh từ 421 triệu

Kia Soluto

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 386 – 449 triệu

Lăn bánh từ 427 triệu

Wuling Bingo

Hatchback Đời xe: 2026

Khoảng giá: 399 – 499 triệu

Lăn bánh từ 402 triệu

Mazda Mazda2

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 418 – 544 triệu

Lăn bánh từ 462 triệu

Hyundai Accent

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 439 – 569 triệu

Lăn bánh từ 485 triệu

Toyota Vios

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 458 – 545 triệu

Lăn bánh từ 506 triệu

Skoda Slavia

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 468 – 568 triệu

Lăn bánh từ 517 triệu

Nissan Almera

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 489 – 569 triệu

Lăn bánh từ 540 triệu

Xe Geely khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Geely Coolray

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 499 – 599 triệu

Lăn bánh từ 551 triệu

Geely Okavango

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 739 – 799 triệu

Lăn bánh từ 815 triệu

Geely EX5 EM-i

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 789 – 969 triệu

Lăn bánh từ 870 triệu

Geely EX5

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 839 – 889 triệu

Lăn bánh từ 842 triệu

Geely Monjaro

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 1,099 – 1,199 tỷ

Lăn bánh từ 1,211 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Geely EX2

Giá niêm yết Geely EX2 hiện là 459 – 499 triệu (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:21 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO