Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:04 ngày 02/10/2026 Xe cỡ vừa hạng CÔ tô điện

Geely EX5 2025

Geely EX5 đời 2025 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 839 triệu đến 889 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Geely EX5
Geely EX5 · đời 2025.

839 – 889 triệu

Giá niêm yết

đời 2025 · chưa gồm phí đăng ký

842 triệu

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

2

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

1

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Geely EX5 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Geely EX5

Giá niêm yết

Đời 2025839 – 889 triệu

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh842 triệu

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ. Là ô tô điện nên đang được miễn lệ phí trước bạ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Geely EX5 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Geely EX5 hiện là 839 – 889 triệu (đời 2025). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 842 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Geely EX5 tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 839 triệu Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 0 đồng 0% – ô tô điện đang được miễn lệ phí trước bạ
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 842 triệu Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Geely EX5 đời 2025

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Geely EX5
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Geely EX5 Pro 839 triệu 842 triệu —
Geely EX5 Max 889 triệu 892 triệu +50 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Geely EX5

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Geely EX5
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
Pro 839 triệu — — —
Max 889 triệu +50 triệu +50 triệu 804 nghìn

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Thông số kỹ thuật Geely EX5 đời 2025

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Hiện

Đời 2025 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Geely EX5 đời 2025
Thông số Giá trị
Hộp số 8AT
Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)
Loại pin LFP
Dung lượng pin 60,22
Công suất mô-tơ điện 214
Mô-men xoắn mô-tơ điện 320
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Geely EX5

Geely EX5 là mẫu crossover thuần điện cỡ C được nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc. Xe được phân phối tại Việt Nam với hai phiên bản Pro và Max, hướng đến nhóm khách hàng cần một mẫu SUV điện rộng rãi, nhiều công nghệ và phù hợp cho nhu cầu gia đình.

EX5 có kích thước dài 4.615 mm, rộng 1.901 mm, cao 1.670 mm và chiều dài cơ sở 2.750 mm. Kích thước này giúp xe có vóc dáng lớn hơn nhiều mẫu crossover điện cỡ B+, đồng thời tạo lợi thế về không gian cabin.

Ngoại hình được thiết kế theo phong cách hiện đại và trung tính, hạn chế các chi tiết trang trí phức tạp. Phần đầu xe sử dụng các bề mặt bo mềm, cụm đèn pha thanh mảnh và dải đèn định vị chạy theo khu vực cản trước.

Phía sau sử dụng cụm đèn hậu LED kéo dài ngang cửa cốp, tạo cảm giác thân xe rộng hơn. Tổng thể thiết kế hướng đến sự gọn gàng và phù hợp với đặc trưng của một mẫu crossover điện đô thị.

Khoang nội thất được tối giản số lượng nút bấm vật lý, tập trung phần lớn chức năng lên hệ thống màn hình. Trung tâm bảng táp-lô là màn hình cảm ứng 15,4 inch độ phân giải 2,5K, kết hợp bảng đồng hồ kỹ thuật số 10,2 inch.

Vô-lăng sử dụng thiết kế hai chấu với phần đáy vát phẳng. Cách bố trí này góp phần tạo phong cách hiện đại và tăng không gian quan sát cho người lái.

Các tiện nghi tiêu chuẩn gồm ghế lái chỉnh điện, sưởi và thông gió cho hàng ghế trước, điều hòa tự động tích hợp lọc không khí và hệ thống điều khiển bằng giọng nói.

Phiên bản Max được bổ sung nhiều trang bị cao cấp hơn như hệ thống âm thanh Flyme, massage ghế lái, ghế phụ chỉnh điện, gương chiếu hậu chống chói và hệ thống đèn viền nội thất.

Geely EX5 sử dụng một mô-tơ điện có công suất 214 mã lực và mô-men xoắn cực đại 320 Nm, phù hợp với nhu cầu vận hành của một mẫu crossover gia đình cỡ C.

Nguồn năng lượng đến từ bộ pin LFP dung lượng 60,22 kWh. Theo công bố của nhà sản xuất, xe có phạm vi hoạt động khoảng 430 km sau mỗi lần sạc đầy.

EX5 hỗ trợ sạc nhanh DC, với thời gian sạc từ 30-80% khoảng 20 phút trong điều kiện phù hợp, giúp rút ngắn thời gian bổ sung năng lượng khi di chuyển đường dài.

Hệ thống an toàn chủ động gồm kiểm soát hành trình thích ứng, camera 360 độ, hỗ trợ giữ làn, hỗ trợ chuyển làn và nhận diện biển báo giao thông.

Phiên bản Max được bổ sung thêm một số công nghệ hỗ trợ lái nâng cao, tạo khác biệt về mức độ an toàn và tiện nghi so với bản Pro.

Geely EX5 được phân phối với bản Pro giá 839 triệu đồng và bản Max khoảng 889 triệu đồng. Mức giá đặt xe vào nhóm crossover điện cỡ C có trang bị tương đối cao nhưng không tạo lợi thế rõ rệt về giá so với một số đối thủ.

Khác với những thương hiệu sở hữu mạng lưới trạm sạc riêng, EX5 hiện phụ thuộc vào hệ thống sạc của các nhà cung cấp bên ngoài. Đây là yếu tố người dùng cần cân nhắc bên cạnh phạm vi hoạt động và khả năng sạc nhanh của xe.

Với kích thước rộng, mô-tơ 214 mã lực, pin LFP 60,22 kWh, phạm vi khoảng 430 km và nhiều công nghệ hỗ trợ lái, Geely EX5 hướng đến nhóm khách hàng muốn chuyển sang xe điện nhưng vẫn cần không gian và tiện nghi của một mẫu crossover cỡ C.

Tính giá mua Geely EX5 trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Geely EX5

Công cụ tính chi phí mua Geely EX5

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe cỡ vừa hạng C

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Geely EX5.

Kia Morning

Hatchback Đời xe: 2022

Khoảng giá: 349 – 424 triệu

Lăn bánh từ 386 triệu

MG MG5

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 399 – 499 triệu

Lăn bánh từ 441 triệu

Hyundai Elantra

Sedan Đời xe: 2026

Khoảng giá: 579 – 769 triệu

Lăn bánh từ 639 triệu

Kia K3

Sedan Đời xe: 2022

Khoảng giá: 584 – 714 triệu

Lăn bánh từ 645 triệu

Mazda Mazda3

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 599 – 739 triệu

Lăn bánh từ 661 triệu

BYD Seal 5

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 696 triệu

Lăn bánh từ 699 triệu

Dongfeng Mage

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 699 – 969 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Mazda CX-5

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 699 – 979 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Xe Geely khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Geely EX2

Hatchback Đời xe: 2026

Khoảng giá: 459 – 499 triệu

Lăn bánh từ 462 triệu

Geely Coolray

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 499 – 599 triệu

Lăn bánh từ 551 triệu

Geely Okavango

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 739 – 799 triệu

Lăn bánh từ 815 triệu

Geely EX5 EM-i

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 789 – 969 triệu

Lăn bánh từ 870 triệu

Geely Monjaro

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 1,099 – 1,199 tỷ

Lăn bánh từ 1,211 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Geely EX5

Giá niêm yết Geely EX5 hiện là 839 – 889 triệu (đời 2025), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO