Giá niêm yết
Đời 20251,099 – 1,199 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Geely Monjaro đời 2025 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 1,099 tỷ đến 1,199 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

1,099 – 1,199 tỷ
Giá niêm yết
đời 2025 · chưa gồm phí đăng ký
1,211 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
3
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Geely Monjaro Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20251,099 – 1,199 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh1,211 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Geely Monjaro nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Geely Monjaro hiện là 1,099 – 1,199 tỷ (đời 2025). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 1,211 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1,099 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 110 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 1,211 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Geely Monjaro HEV | 1,099 tỷ | 1,211 tỷ | — |
| Geely Monjaro Premium | 1,149 tỷ | 1,266 tỷ | +50 triệu |
| Geely Monjaro Flagship | 1,199 tỷ | 1,321 tỷ | +100 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| HEV | 1,099 tỷ | — | — | — |
| Premium | 1,149 tỷ | +50 triệu | +50 triệu | 804 nghìn |
| Flagship | 1,199 tỷ | +100 triệu | +50 triệu | 1,61 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2025 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 1.5 Turbo |
| Dung tích (cc) | 1.500 |
| Công suất (mã lực) | 163 |
| Mô-men xoắn | 255 |
| Hộp số | 3DHT |
| Hệ dẫn động | 2WD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Công suất mô-tơ điện | 136 |
| Mô-men xoắn mô-tơ điện | 320 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.795 x 1.895 x 1.689 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.845 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 180 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 55 |
| Lốp và la-zăng | 235/50 R19 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Multi-link |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Điện |
| Chỉnh ghế phụ | Điện |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | 12,3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Tự động 1 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ một chạm | 4 cửa |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 12,3 inch |
| Hệ thống loa | 8 loa |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Không |
| Radio AM/FM | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 6 trước/6 sau |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Geely Monjaro là mẫu crossover cỡ D được phân phối tại Việt Nam với hai lựa chọn hệ truyền động gồm động cơ xăng và hybrid. Xe có ba phiên bản, trong đó bản hybrid giá 1,099 tỷ đồng, bản xăng Premium giá 1,149 tỷ đồng và bản xăng Flagship giá 1,199 tỷ đồng.
Ngoại hình Monjaro theo phong cách gọn gàng, hiện đại và không quá cầu kỳ. Phần đầu nổi bật với lưới tản nhiệt kích thước lớn, kết hợp các đường gân nổi trên nắp ca-pô để tăng cảm giác khỏe khoắn.
Cụm đèn phía trước tích hợp dải LED định vị ở cả phần trên và dưới của đèn pha. Phía sau sử dụng cụm đèn hậu LED kéo dài ngang cửa cốp, tạo cảm giác thân xe rộng và liền mạch hơn.
Monjaro có kích thước dài 4.770 mm, rộng 1.895 mm, cao 1.689 mm và chiều dài cơ sở 2.845 mm. Dù được định vị ở phân khúc D, kích thước tổng thể của xe nhỏ hơn nhiều mẫu SUV cỡ D phổ biến trên thị trường.
Khoang nội thất được thiết kế theo hướng tối giản với số lượng nút bấm vật lý hạn chế. Điểm nhấn là cụm ba màn hình 12,3 inch trải dài trên bảng táp-lô, gồm màn hình dành cho người lái, màn hình trung tâm và màn hình riêng cho hành khách phía trước.
Khu vực điều khiển trung tâm được làm gọn với một núm điều khiển đa chức năng tạo hình pha lê và một số phím vật lý để truy cập nhanh các chức năng thường dùng.
Các trang bị tiện nghi tiêu chuẩn gồm ghế lái và ghế phụ chỉnh điện, thông gió hàng ghế trước, trong đó ghế lái có thêm chức năng massage.
Xe còn được trang bị cửa sổ trời toàn cảnh, điều hòa tự động ba vùng tích hợp bộ lọc bụi mịn, sạc điện thoại không dây, đèn viền nội thất và hệ thống điều khiển bằng giọng nói.
Phiên bản xăng sử dụng động cơ 2.0 tăng áp, sản sinh công suất 234 mã lực và mô-men xoắn cực đại 350 Nm. Động cơ kết hợp hộp số tự động 8 cấp và hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian AWD.
Phiên bản hybrid sử dụng động cơ xăng 1.5 tăng áp có công suất 163 mã lực và mô-men xoắn 255 Nm, kết hợp mô-tơ điện công suất 136 mã lực và mô-men xoắn 320 Nm.
Hệ truyền động hybrid cho tổng công suất 241 mã lực và mô-men xoắn 545 Nm, kết hợp hộp số DHT 3 cấp chuyên dụng cho xe hybrid và hệ dẫn động cầu trước.
Monjaro được trang bị gói hỗ trợ lái ADAS với các tính năng như kiểm soát hành trình thích ứng, hỗ trợ giữ làn, hỗ trợ chuyển làn và nhận diện biển báo giao thông.
Xe còn có hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động và camera 540 độ, kết hợp hình ảnh camera 360 với khả năng mô phỏng khu vực phía dưới gầm xe để hỗ trợ quan sát khi đi trong không gian hẹp.
Phiên bản Flagship được bổ sung nhiều trang bị cao cấp hơn như hệ thống âm thanh Infinity, màn hình HUD, cảnh báo điểm mù và hệ thống treo thích ứng theo điều kiện mặt đường.
Với mức giá từ 1,099 đến 1,199 tỷ đồng, Geely Monjaro nằm ở khoảng giữa của nhóm SUV và crossover cỡ D. Xe tạo khác biệt bằng lựa chọn hệ truyền động hybrid, hệ dẫn động AWD trên bản xăng và lượng trang bị công nghệ tương đối phong phú.
Monjaro phù hợp với nhóm khách hàng ưu tiên một mẫu crossover liền khối có nội thất công nghệ, nhiều tiện nghi và lựa chọn động cơ đa dạng. Tuy nhiên, kích thước nhỏ hơn một số đối thủ cỡ D và độ nhận diện thương hiệu còn mới tại Việt Nam là những yếu tố người mua có thể cân nhắc.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Geely Monjaro.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Geely Monjaro hiện là 1,099 – 1,199 tỷ (đời 2025), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 1,211 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Geely Monjaro đời 2025 có 3 phiên bản: HEV 1,099 tỷ; Premium 1,149 tỷ; Flagship 1,199 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Geely Monjaro có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Geely Monjaro nằm trong phân khúc Xe cỡ trung hạng D, kiểu thân xe crossover. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 12 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO