Giá niêm yết
Đời 2026928 triệu – 1,269 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Isuzu mu-X đời 2026 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 928 triệu đến 1,269 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

928 triệu – 1,269 tỷ
Giá niêm yết
đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký
1,024 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
3
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
3
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Isuzu mu-X Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2026928 triệu – 1,269 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh1,024 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Isuzu mu-X nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Isuzu mu-X hiện là 928 triệu – 1,269 tỷ (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 1,024 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 928 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 93 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 794 nghìn | 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 1,024 tỷ | Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Isuzu mu-X B7 | 799 triệu | 882 triệu | — |
| Isuzu mu-X B7 Plus | 859 triệu | 948 triệu | +60 triệu |
| Isuzu mu-X Prestige | 949 triệu | 1,047 tỷ | +150 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| B7 | 799 triệu | — | — | — |
| B7 Plus | 859 triệu | +60 triệu | +60 triệu | 965 nghìn |
| Prestige | 949 triệu | +150 triệu | +90 triệu | 2,41 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Isuzu mu-X đời 2026 | 928 triệu – 1,269 tỷ | 1,024 tỷ | Đang bán |
| Isuzu mu-X đời 2025 | 928 triệu – 1,269 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2026 | 1,024 tỷ | Đang bán |
| Isuzu mu-X đời 2022 | 928 triệu – 1,269 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2026 | 1,024 tỷ | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 3 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2026 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | RZ4E Common rail, Intercooler, VGS Turbo, 1.9L, i4 |
| Dung tích (cc) | 1.898 |
| Công suất (mã lực) | 150/3600 |
| Mô-men xoắn | 350/1800-3600 |
| Hộp số | Số sàn 6 cấp |
| Hệ dẫn động | Cầu sau (RWD) |
| Nhiên liệu | Dầu |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,93 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.825 x 1.860 x 1.855 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.845 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 220 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,8 |
| Khoang hành lý (lít) | 2.227 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 65 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.650 |
| Lốp và la-zăng | 245/70R16 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn, giảm chấn thuỷ lực |
| Treo sau | Hệ thống treo liên kết 5 điểm, lò xo xoắn |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Bi LED Projector |
| Đèn chiếu gần | Bi LED Projector |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Có (06 hướng) |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60/40 |
| Ghế hàng 3 | Gập phẳng hoàn toàn bằng cơ |
| Cụm đồng hồ | Màn hình analog kết hợp digital |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Cơ (01 vùng) |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có (ghế lái) |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 7 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Không |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2025 có 5 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | RZ4E-TC 1.9 Intercooler VGS Turbo i4 |
| Dung tích (cc) | 1.898 |
| Công suất (mã lực) | 150/3.600 |
| Mô-men xoắn | 350/1.800-2.600 |
| Hộp số | Số sàn 6 cấp |
| Hệ dẫn động | Cầu sau (RWD) |
| Nhiên liệu | Dầu |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,1 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.880 x 1.870 x 1.870 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.855 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 230 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,7 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 80 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.700 |
| Lốp và la-zăng | 255/65 R17 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn |
| Treo sau | Treo liên kết 5 điểm, lò xo xoắn |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Bi-LED Projector |
| Đèn chiếu gần | Bi-LED Projector |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da cao cấp |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Ghế gập 60:40 |
| Ghế hàng 3 | Ghế gập 50:50 |
| Cụm đồng hồ | Analog kết hợp màn hình nhỏ hiển thị |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Chỉnh tay |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tự động và chống kẹt ở ghế lái |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 7 inch |
| Hệ thống loa | 6 loa |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Không |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2022 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | RZ4E-TC 1.9L Intercooler VGS Turbo i4 |
| Dung tích (cc) | 1.898 |
| Công suất (mã lực) | 150/3600 |
| Mô-men xoắn | 350/1800-2600 |
| Hộp số | Số sàn 6 cấp |
| Hệ dẫn động | Cầu sau (RWD) |
| Nhiên liệu | Dầu |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,63 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.850 x 1.870 x 1.870 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.855 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 230 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,7 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 80 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.700 |
| Lốp và la-zăng | 255/65R17 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn |
| Treo sau | Treo liên kết 5 điểm, lò xo xoắn |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Bi-LED Projector |
| Đèn chiếu gần | Bi-LED Projector |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da cao cấp |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Ghế gập 60:40 |
| Ghế hàng 3 | Ghế gập 50:50 |
| Cụm đồng hồ | Analog kết hợp màn hình nhỏ hiển thị |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Cơ (1 vùng) |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tự động và chống kẹt ở ghế lái |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Không có |
| Hệ thống loa | 6 loa |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Không |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Isuzu mu-X đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Isuzu mu-X Đời 2026 · 7 chỗ 928 triệu | Isuzu mu-X Đời 2025 · 7 chỗ 928 triệu | Isuzu mu-X Đời 2022 · 7 chỗ 928 triệu |
|---|---|---|---|
| Giá niêm yết | 928 triệu – 1,269 tỷ | 928 triệu – 1,269 tỷ | 928 triệu – 1,269 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 1,024 tỷ | 1,024 tỷ | 1,024 tỷ |
| Số phiên bản | 3 bản | 5 bản | 4 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | |||
| Kiểu động cơ | RZ4E Common rail, Intercooler, VGS Turbo, 1.9L, i4 | RZ4E-TC 1.9 Intercooler VGS Turbo i4 | RZ4E-TC 1.9L Intercooler VGS Turbo i4 |
| Dung tích (cc) | 1.898 | 1.898 | 1.898 |
| Công suất (mã lực) | 150/3600 | 150/3.600 | 150/3600 |
| Mô-men xoắn | 350/1800-3600 | 350/1.800-2.600 | 350/1800-2600 |
| Hộp số | Số sàn 6 cấp | Số sàn 6 cấp | Số sàn 6 cấp |
| Hệ dẫn động | Cầu sau (RWD) | Cầu sau (RWD) | Cầu sau (RWD) |
| Nhiên liệu | Dầu | Dầu | Dầu |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,93 | 6,1 | 6,63 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | |||
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.825 x 1.860 x 1.855 | 4.880 x 1.870 x 1.870 | 4.850 x 1.870 x 1.870 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.845 | 2.855 | 2.855 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 220 | 230 | 230 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,8 | 5,7 | 5,7 |
| Khoang hành lý (lít) | 2.227 | — | — |
| Bình nhiên liệu (lít) | 65 | 80 | 80 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.650 | 2.700 | 2.700 |
| Lốp và la-zăng | 245/70R16 | 255/65 R17 | 255/65R17 |
| Hệ thống treo & phanh | |||
| Treo trước | Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn, giảm chấn thuỷ lực | Treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn | Treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn |
| Treo sau | Hệ thống treo liên kết 5 điểm, lò xo xoắn | Treo liên kết 5 điểm, lò xo xoắn | Treo liên kết 5 điểm, lò xo xoắn |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Ngoại thất | |||
| Đèn chiếu xa | Bi LED Projector | Bi-LED Projector | Bi-LED Projector |
| Đèn chiếu gần | Bi LED Projector | Bi-LED Projector | Bi-LED Projector |
| Đèn ban ngày | LED | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không | Không | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có | Có | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện | Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ | Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ |
| Sấy gương | Không | Không | Không |
| Gạt mưa tự động | Không | Không | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có | Có |
| Cốp điện | Không | Không | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | |||
| Chất liệu ghế | Da | Da cao cấp | Da cao cấp |
| Chỉnh ghế lái | Có (06 hướng) | — | — |
| Thông gió ghế lái | Không | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60/40 | Ghế gập 60:40 | Ghế gập 60:40 |
| Ghế hàng 3 | Gập phẳng hoàn toàn bằng cơ | Ghế gập 50:50 | Ghế gập 50:50 |
| Cụm đồng hồ | Màn hình analog kết hợp digital | Analog kết hợp màn hình nhỏ hiển thị | Analog kết hợp màn hình nhỏ hiển thị |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không | Không | Không |
| Khởi động nút bấm | Không | Không | Không |
| Điều hoà | Cơ (01 vùng) | Chỉnh tay | Cơ (1 vùng) |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có (ghế lái) | Tự động và chống kẹt ở ghế lái | Tự động và chống kẹt ở ghế lái |
| Cửa sổ trời | Không | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Không | Không | Không |
| Tựa tay trước | Có | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Có | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 7 inch | Cảm ứng 7 inch | Không có |
| Hệ thống loa | 6 | 6 loa | 6 loa |
| Apple CarPlay | Có | Có | Không |
| Android Auto | Có | Có | Không |
| Bluetooth | Có | Không | Không |
| Radio AM/FM | Có | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không | Không | Không |
| Cổng AUX | Có | Có | Có |
| Phát Wi-Fi | Không | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ vận hành | |||
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực | Thủy lực | Thủy lực |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Không | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Không | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không | Không |
| An toàn | |||
| Số túi khí | 2 | 2 | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Không | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Không | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình | Không | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không | Không |
| Camera lùi | Không | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Không | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không | Không |
Mẫu xe SUV hạng D đến từ nhà Isuzu có kích thước dài, rộng và cao lần lượt 4.825 x 1.860 x 1.855 (mm). Đi cùng với đó là chiều dài cơ sở 2.845 mm, khá tương đồng với mẫu Ford Everest và lớn hơn hẳn so với các mẫu xe cùng phân khúc như: Toyota Fortuner, Kia Sorento hay Pajero Sport.
Tuy nhiên khoảng sáng gầm của Mu-X lại chỉ ở mức trung bình, ở bản B7 là 220 mm còn bản B7 Plus và Prestige sẽ là 230 mm.
Isuzu Mu-X sở hữu bộ khung gầm liền khối kết hợp với hệ thống treo trước độc lập, kết hợp giữa tay đòn kép và lò xo xoắn; phía sau là hệ thống treo phụ thuộc đa liên kết và lò xo xoắn. Hệ thống treo này sẽ giúp cho xe di chuyển ổn định hơn trên các đoạn đường gập ghềnh, off-road.
Hệ thống treo đa liên kết cùng khoảng sáng gầm tốt giúp chiếc xe có thể di chuyển trên nhiều địa hình khó
Cả phanh trước lẫn phanh sau của xe đều sử dụng phanh đĩa giống các mẫu xe cùng phân khúc như Hyundai Santa-Fe, Mazda CX-8 hay Peugeot 5008.
Phần đầu xe của Mu-X được thiết kế khá trung tính nhưng vẫn rất khỏe khoắn, nam tính. Mặt ca-lăng được thiết kế thay đổi nhẹ so với với phiên bản cũ, vẫn là những thanh ngang to bản mạ crom nhưng được tinh chỉnh chút ít đem lại cảm giác bắt mắt hơn.
Phần đầu xe của Mu-X được thiết kế rất mạnh mẽ và nam tính
Hai bên là cụm đèn pha Bi-LED Projector mới kết hợp với đèn ban ngày dạng LED khá ấn tượng. Đèn sương mù được làm dạng bóng tròn nằm trong hốc được ốp nhựa đen và có viền trang trí mạ crom.
Cản trước của xe khá vuông vắn và được sơn màu tương phản, giúp chiếc xe thêm phần nổi bật.
Phần đuôi xe được thiết kế khá tương đồng so với phiên bản tiền nhiệm. Phần thay đổi rõ nét nhất là đèn xi-nhan được thiết kế lại theo hình cánh chim và ốp cản sau được làm trông liền mạch, khỏe khoắn hơn. Cụm đèn hậu sử dụng hoàn toàn công nghệ LED, sẽ vẫn có một thanh ngang mạ crom với camera lùi.
Phần đuôi xe không có quá nhiều khác biệt so với phiên bản tiền nhiệm
Một số công nghệ khác ở đuôi xe có thể kể đến như: Ăng ten kiểu vây cá mập, đèn phanh trên cao… Hơi đáng tiếc là đuôi xe không có cảm biến lùi.
Cả gương lẫn tay nắm cửa đều được ốp mạ crom vô cùng sang trọng. Gương xe được thiết kế to bản với đầy đủ tính năng gập điện, chỉnh điện và tích hợp đèn báo rẽ. Tay nắm cửa có tích hợp nút bấm để có thể mở cửa thông minh.
Cả tay nắm lẫn gương đều được ốp mạ crom sáng bóng
Thân xe sẽ không được trang bị nẹp hông, tuy nhiên vẫn sẽ có bậc lên xuống giống nhiều dòng SUV hạng trung khác như Fortuner hay Pajero Sport.
Mu-X được Isuzu trang bị bộ mâm đúc đa chấu thiết kế khá khỏe khoắn. Ở bản B7 thì sẽ chỉ sử dụng bộ mâm 16 inch cùng bộ lốp 245/70R16, còn ở bản B7 Plus và Prestige sẽ là mâm 18 inch cùng lốp 255/60R18.
Khoang lái của Isuzu Mu-X có phần “kém hấp dẫn” hơn so với các mẫu SUV hạng D cùng phân khúc, thậm chí còn đơn giản hơn cả mẫu xe bán tải Isuzu D-Max cùng hãng. Cả Táp-lô lẫn Táp-pi cửa đều sử dụng nhựa cứng và có thiết kế khá cơ bản.
Khoang lái của Isuzu Mu-X có phần "kém hấp dẫn" hơn so với các mẫu xe trong cùng phân khúc
Vô lăng bọc da nhưng lại thiết kế theo kiểu cũ và chỉ có thể điều chỉnh 2 hướng thay vì 4 hướng. Trên vô lăng vẫn được trang bị khá đầy đủ các nút điều chỉnh âm lượng, đàm thoại rảnh tay và có thêm nút bấm điều khiển Cruise Control.
Phía sau là bảng đồng hồ kết hợp giữa 2 cụm đồng hồ Analog cùng 1 màn hình hiển thị cỡ nhỏ, giúp hiển thị đầy đủ thông tin về hộp số, nhiên liệu, mức tiêu hao…
Trung tâm Táp-lô là một màn hình giải trí cảm ứng có kích thước 7 inch ở bản B7 và B7 Plus, còn ở bản Prestige là màn hình 8 inch. Màn hình này được trang bị đầy đủ các kết nối USB, AUX, Apple CarPlay, Android Auto… Phía dưới là cụm điều chỉnh điều hòa tự động 1 vùng được thiết kế theo dạng hình tròn, kết hợp giữa núm xoay và phím bấm.
Khu vực màn hình giải trí và núm chỉnh điều hòa trên Mu-X
Khu vực cần số được làm khá đơn giản và khá dễ sử dụng, sẽ không có những nút bấm như cân bằng điện tử, Auto Hold hay phanh tay điện tử.
Mu-X có cấu hình 7 chỗ ngồi, các ghế đều được bọc da. Ghế lái được trang bị chỉnh điện 6 hướng, ghế phụ sẽ điều chỉnh cơ.
Không gian ghế ngồi trên Isuzu Mu-X rất rộng
Các ghế có độ ngả tốt, không gian giữa các hàng ghế cũng khá rộng; giúp hành khách luôn có một hành trình thoải mái nhất. Các hàng ghế còn được trang bị khá đầy đủ các hộc chứa đồ, cửa gió điều hòa… ngoài ra hàng ghế thứ hai còn có thêm 1 bệ tỳ tay có khay đựng cốc ở giữa.
Một số chi tiết nội thất nổi bật khác của xe có thể kể đến: Màn hình giải trí cho hàng ghế sau, hệ thống khay để cốc, để đồ, cửa gió điều hòa ở khắp xe, thể tích khoang hành lý rộng tới 2.227 lít…
Hãng xe Isuzu trang bị cho Mu-X động cơ RZ4E 1.9 Intercooler VGS Turbo, 4 xi lanh có công suất lên tới 150 mã lực cùng sức kéo 350 Nm. Theo số liệu từ Isuzu, động cơ mới này tăng sức mạnh, giảm 37% ma sát, giúp xe vận hành êm ái hơn so với phiên bản cũ dùng máy 2.5. "Ngoài ra, động cơ 1.9 mới nhẹ hơn 62 kg, giúp phản xạ tăng tốc nhạy và mạnh mẽ hơn, đồng thời tiết kiệm nhiên liệu hơn thế hệ trước", đại diện hãng nói.
Động cơ dầu dung tích 1.9 lít của Mu-X cho sức kéo vô cùng ấn tượng, lên tới 350Nm
Mu-X phiên bản B7 được trang bị hộp số sàn 6 cấp, mẫu xe này Isuzu hướng đến nhóm khách có nhu cầu cơ bản, kinh doanh thuần tuý. Bản B7 Plus và Prestige thì trang bị hộp số tự động 6 cấp, hướng đến nhóm khách cá nhân sử dụng xe hàng ngày, cho gia đình hoặc thường xuyên đi công tác.
Về trang bị an toàn, bản B7 và B7 Plus sẽ được trang bị khá căn bản với các tính năng như chống bó cứng phanh, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, phân phối lực phanh điện tử, hệ thống phanh thông minh, 2 túi khí…
Các trang bị an toàn của Mu-X đã được nâng cấp đáng kể so với bản tiền nhiệm
Còn ở bản Prestige thì các trang bị an toàn đã được bổ sung thêm: Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Hỗ trợ khởi hành ngang dốc, Hỗ trợ đổ đèo, 6 túi khí… Tiến gần hơn so với các đối thủ cùng phân khúc về trang bị và hàm lượng công nghệ, thay vì chỉ đủ và thực dụng như trước đây.
Theo chính sách của Isuzu, mẫu Mu-X được bảo hành 5 năm hoặc 200.000 km, tùy điều kiện nào đến trước
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Isuzu mu-X.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Isuzu mu-X hiện là 928 triệu – 1,269 tỷ (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 1,024 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Isuzu mu-X đời 2026 có 3 phiên bản: B7 799 triệu; B7 Plus 859 triệu; Prestige 949 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Isuzu mu-X có bản dùng dầu trong dữ liệu đang theo dõi.
Isuzu mu-X nằm trong phân khúc Xe cỡ trung hạng D, kiểu thân xe SUV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 10 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO