Giá niêm yết
Đời 2026650 – 880 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Isuzu D-Max đời 2026 hiện có 5 phiên bản, giá niêm yết từ 650 triệu đến 880 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

650 – 880 triệu
Giá niêm yết
đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký
718 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
5
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Isuzu D-Max Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2026650 – 880 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh718 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Isuzu D-Max nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Isuzu D-Max hiện là 650 – 880 triệu (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 718 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 650 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 65 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 718 triệu | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Isuzu D-Max Prestige 4X2 MT | 650 triệu | 718 triệu | — |
| Isuzu D-Max UTZ 4x4 MT | 665 triệu | 734 triệu | +15 triệu |
| Isuzu D-Max Prestige 4X2 AT | 685 triệu | 756 triệu | +35 triệu |
| Isuzu D-Max Hi-Lander 4x2 AT | 781 triệu | 862 triệu | +131 triệu |
| Isuzu D-Max Type Z 4x4 AT | 880 triệu | 971 triệu | +230 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Prestige 4X2 MT | 650 triệu | — | — | — |
| UTZ 4x4 MT | 665 triệu | +15 triệu | +15 triệu | 241 nghìn |
| Prestige 4X2 AT | 685 triệu | +35 triệu | +20 triệu | 563 nghìn |
| Hi-Lander 4x2 AT | 781 triệu | +131 triệu | +96 triệu | 2,11 triệu |
| Type Z 4x4 AT | 880 triệu | +230 triệu | +99 triệu | 3,7 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Isuzu D-Max đời 2026 | 650 – 880 triệu | 718 triệu | Đang bán |
| Isuzu D-Max đời 2024 | 650 – 880 triệu nguồn dùng lại mức của đời 2026 | 718 triệu | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2026 có 5 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | RZ4E Common rail, Intercooler, VGS Turbo, 1.9L, i4 |
| Dung tích (cc) | 1.898 |
| Công suất (mã lực) | 150/3600 |
| Mô-men xoắn | 350/1800-3600 |
| Hộp số | Số sàn 6 cấp |
| Hệ dẫn động | Cầu sau (RWD) |
| Nhiên liệu | Dầu |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,7 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.265 x 1.870 x 1.785 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.125 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 235 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6,1 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 76 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.590 |
| Lốp và la-zăng | 255/65R17 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn, giảm chấn thuỷ lực |
| Treo sau | Nhíp |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Bi LED Projector |
| Đèn chiếu gần | Bi LED Projector |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập cơ, chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ cao cấp |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60/40 |
| Cụm đồng hồ | Màn hình analog kết hợp digital, 4.2 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Urathane |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Cơ (01 vùng) |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có (ghế lái) |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 7 inch |
| Hệ thống loa | 4 |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2024 có 5 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | RZ4E - TC |
| Dung tích (cc) | 1.898 |
| Công suất (mã lực) | 150/3.600 |
| Mô-men xoắn | 350/1.800-2.600 |
| Hộp số | 6 MT |
| Hệ dẫn động | 4x2 |
| Nhiên liệu | Dầu |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,7 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.280 x 1.870 x 1.785 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.125 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 235 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6,1 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 76 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.650 |
| Lốp và la-zăng | 255/65 R17 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn |
| Treo sau | Nhíp lá |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Bi LED Projector |
| Đèn chiếu gần | Bi LED Projector |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh cơ |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | Analog tích hợp LCD 4,2 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da tổng hợp |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Chỉnh tay |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 7 inch |
| Hệ thống loa | 4 loa |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Isuzu D-Max đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Isuzu D-Max Đời 2026 · 5 chỗ 650 triệu | Isuzu D-Max Đời 2024 · 5 chỗ 650 triệu |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 650 – 880 triệu | 650 – 880 triệu |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 718 triệu | 718 triệu |
| Số phiên bản | 5 bản | 5 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | RZ4E Common rail, Intercooler, VGS Turbo, 1.9L, i4 | RZ4E - TC |
| Dung tích (cc) | 1.898 | 1.898 |
| Công suất (mã lực) | 150/3600 | 150/3.600 |
| Mô-men xoắn | 350/1800-3600 | 350/1.800-2.600 |
| Hộp số | Số sàn 6 cấp | 6 MT |
| Hệ dẫn động | Cầu sau (RWD) | 4x2 |
| Nhiên liệu | Dầu | Dầu |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,7 | 7,7 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.265 x 1.870 x 1.785 | 5.280 x 1.870 x 1.785 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.125 | 3.125 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 235 | 235 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6,1 | 6,1 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 76 | 76 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.590 | 2.650 |
| Lốp và la-zăng | 255/65R17 | 255/65 R17 |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn, giảm chấn thuỷ lực | Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn |
| Treo sau | Nhíp | Nhíp lá |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống | Tang trống |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | Bi LED Projector | Bi LED Projector |
| Đèn chiếu gần | Bi LED Projector | Bi LED Projector |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | Halogen | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập cơ, chỉnh điện | Chỉnh điện, gập điện |
| Sấy gương | Không | Không |
| Gạt mưa tự động | Không | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không | Không |
| Cốp điện | Không | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Nỉ cao cấp | Nỉ |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60/40 | — |
| Cụm đồng hồ | Màn hình analog kết hợp digital, 4.2 inch | Analog tích hợp LCD 4,2 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Urathane | Da tổng hợp |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không | Không |
| Khởi động nút bấm | Không | Không |
| Điều hoà | Cơ (01 vùng) | Chỉnh tay |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có (ghế lái) | — |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Không | Không |
| Tựa tay trước | Có | Không |
| Tựa tay sau | Có | Không |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 7 inch | Cảm ứng 7 inch |
| Hệ thống loa | 4 | 4 loa |
| Apple CarPlay | Không | Có |
| Android Auto | Không | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Không |
| Điều khiển giọng nói | Có | Không |
| Cổng AUX | Có | Không |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không |
| Chỉnh ghế lái | — | Chỉnh cơ 6 hướng |
| Chỉnh ghế phụ | — | Chỉnh cơ |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực | Thủy lực |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Không | Không |
| Giữ phanh tự động | Không | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 2 | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình | Không | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không |
| Camera lùi | Không | Không |
| Camera 360 | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
Isuzu D-Max là mẫu bán tải cỡ trung được phát triển theo hướng cân bằng hơn giữa khả năng chở hàng, đi địa hình và nhu cầu sử dụng gia đình. So với thế hệ trước, xe được làm mới đáng kể về thiết kế, khung gầm, tiện nghi và trang bị an toàn.
D-Max có kích thước dài 5.265 mm, rộng 1.870 mm, cao 1.785 mm và chiều dài cơ sở 3.125 mm.
So với thế hệ trước, xe rộng hơn 10 mm, ngắn hơn 30 mm nhưng chiều dài cơ sở tăng 30 mm. Trục cơ sở dài giúp cải thiện không gian cabin và sự ổn định khi vận hành.
Khoảng sáng gầm đạt 235 mm, hỗ trợ tốt khi di chuyển trên đường xấu hoặc địa hình phức tạp. Khả năng lội nước được công bố ở mức tối đa khoảng 800 mm.
Xe sử dụng kết cấu khung gầm rời body-on-frame với độ cứng tăng khoảng 23% so với trước. Động cơ được bố trí lùi về phía sau nhằm cải thiện phân bổ trọng lượng.
Thân xe sử dụng thêm thép cường độ cao để tăng độ cứng và khả năng bảo vệ hành khách trong trường hợp va chạm.
Hệ thống treo trước dạng tay đòn kép độc lập kết hợp lò xo xoắn và giảm chấn thủy lực. Phía sau sử dụng nhíp lá, phù hợp với đặc tính chịu tải của xe bán tải.
Ngoại hình được thiết kế theo hướng hiện đại hơn với nhiều đường nét vuông vức, góc cạnh và giảm bớt cảm giác thuần xe thương mại.
Phần đầu nổi bật với lưới tản nhiệt kích thước lớn, kết hợp cụm đèn pha LED và dải đèn định vị trên cả ba phiên bản.
Đèn sương mù và đèn báo rẽ được bố trí phân tầng ở hai bên cản trước, tạo cảm giác khỏe khoắn và đồng bộ với tổng thể.
Phiên bản Type Z 1.9 4x4 AT được trang bị camera và cảm biến phía trước để hỗ trợ người lái khi đỗ xe hoặc vượt chướng ngại.
Thân xe sử dụng nhiều chi tiết sơn đen như gương, tay nắm cửa, ốp hốc bánh và viền kính. Các đường gân chạy dọc hai bên góp phần tăng cảm giác cứng cáp.
Gương chiếu hậu hỗ trợ chỉnh điện, gập điện và tích hợp đèn báo rẽ. Bậc lên xuống được trang bị để thuận tiện hơn khi ra vào cabin.
Phần thùng hàng có kích thước dài 1.485 mm, rộng 1.530 mm và cao 465 mm, đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa thông thường.
Đèn hậu được thiết kế gọn hơn, trong khi cản và bậc bước phía sau sử dụng các chi tiết sơn đen nhằm đồng bộ phong cách ngoại thất.
Camera lùi và cảm biến đỗ xe phía sau được trang bị trên phiên bản cao nhất.
Hai phiên bản Prestige sử dụng vành hợp kim 17 inch đi cùng lốp 255/65R17.
Phiên bản Type Z sử dụng vành 18 inch với thiết kế riêng, kết hợp lốp kích thước 265/60R18.
Khoang nội thất được làm mới theo hướng gần với xe gia đình hơn, đặc biệt trên bản Type Z với nhiều bề mặt bọc da ở vô-lăng, bảng táp-lô và táp-pi cửa.
Vô-lăng ba chấu sử dụng trợ lực thủy lực và tích hợp các phím điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và Cruise Control.
Cụm đồng hồ gồm hai đồng hồ analog kết hợp màn hình thông tin nhỏ ở giữa.
Phiên bản Type Z được trang bị chìa khóa thông minh và nút khởi động, trong khi hai bản Prestige vẫn sử dụng chìa khóa cơ.
Hai bản Prestige sử dụng màn hình trung tâm 7 inch và điều hòa chỉnh cơ một vùng.
Phiên bản Type Z được nâng cấp màn hình cảm ứng 9 inch hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto, kết hợp điều hòa tự động hai vùng.
Trên bản dẫn động hai cầu, núm xoay lựa chọn chế độ gài cầu được bố trí tại khu vực điều khiển trung tâm.
Cabin có nhiều hộc chứa đồ, khay để cốc và bệ tỳ tay, giúp tăng tính thực dụng khi sử dụng hàng ngày.
Hai bản Prestige sử dụng ghế nỉ, trong khi Type Z được trang bị ghế da và ghế lái chỉnh điện 8 hướng.
Hàng ghế sau có bệ tỳ tay, cửa gió điều hòa, tựa đầu điều chỉnh độ cao, cổng USB và móc ghế trẻ em ISOFIX.
Hàng ghế thứ hai có thể gập theo tỷ lệ 60/40 để tăng không gian chứa đồ trong cabin khi cần thiết.
Hệ thống âm thanh gồm 4 loa trên bản Prestige và 8 loa trên bản Type Z.
Cả ba phiên bản sử dụng động cơ diesel 1.9, sản sinh công suất 150 mã lực tại 3.600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 350 Nm trong khoảng 1.800-2.600 vòng/phút.
Tùy cấu hình, động cơ kết hợp hộp số sàn 6 cấp hoặc hộp số tự động 6 cấp.
Phiên bản Type Z 4x4 được trang bị hệ dẫn động hai cầu, gài cầu điện tử và khóa vi sai cầu sau, hỗ trợ khả năng vượt địa hình.
Các trang bị an toàn cơ bản gồm ABS, EBD, cân bằng điện tử ESC, kiểm soát lực kéo và hỗ trợ khởi hành ngang dốc.
Số lượng túi khí thay đổi theo phiên bản, trong đó bản Type Z có tối đa 7 túi khí còn các bản Prestige sử dụng 2 túi khí.
Phiên bản Type Z còn được bổ sung cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang và hỗ trợ phanh giảm thiểu va chạm.
So với một số đối thủ có gói hỗ trợ lái nâng cao hơn, D-Max chưa tập trung nhiều vào các tính năng như hỗ trợ giữ làn hoặc hỗ trợ chuyển làn.
Isuzu D-Max phù hợp với người dùng cần một mẫu bán tải có khả năng chịu tải tốt, khoảng sáng gầm lớn và động cơ diesel tiết kiệm. Hai bản Prestige hướng nhiều đến nhu cầu công việc, trong khi Type Z bổ sung tiện nghi, hệ dẫn động 4x4 và công nghệ an toàn để phù hợp hơn với nhu cầu sử dụng cá nhân và đi địa hình.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Isuzu D-Max.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Isuzu D-Max hiện là 650 – 880 triệu (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 718 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Isuzu D-Max đời 2026 có 5 phiên bản: Prestige 4X2 MT 650 triệu; UTZ 4x4 MT 665 triệu; Prestige 4X2 AT 685 triệu; Hi-Lander 4x2 AT 781 triệu; Type Z 4x4 AT 880 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Isuzu D-Max có bản dùng dầu trong dữ liệu đang theo dõi.
Isuzu D-Max nằm trong phân khúc Bán tải cỡ trung, kiểu thân xe bán tải. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 7,32 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO