Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:13 ngày 02/10/2026 Xe cỡ trung hạng D

MG MG7 2024

MG MG7 đời 2024 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 738 triệu đến 1,018 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh MG MG7
MG MG7 · đời 2024.

738 triệu – 1,018 tỷ

Giá niêm yết

đời 2024 · chưa gồm phí đăng ký

814 triệu

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

3

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

1

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá MG MG7 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh MG MG7

Giá niêm yết

Đời 2024738 triệu – 1,018 tỷ

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh814 triệu

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho MG MG7 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết MG MG7 hiện là 738 triệu – 1,018 tỷ (đời 2024). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 814 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh MG MG7 tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 738 triệu Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 74 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 814 triệu Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Nguồn chưa ghi nhiên liệu cho mẫu này nên phép tính đang áp lệ phí trước bạ như xe dùng động cơ đốt trong. Nếu đây là ô tô điện thì khoản đó được miễn — chọn “Ô tô điện” trong công cụ tính lăn bánh để ra con số đúng.

Các phiên bản MG MG7 đời 2024

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản MG MG7
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
MG MG7 1.5 Luxury 738 triệu 814 triệu —
MG MG7 2.0 Luxury 898 triệu 990 triệu +160 triệu
MG MG7 2.0 Premium 1,018 tỷ 1,122 tỷ +280 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản MG MG7

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản MG MG7
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
1.5 Luxury 738 triệu — — —
2.0 Luxury 898 triệu +160 triệu +160 triệu 2,57 triệu
2.0 Premium 1,018 tỷ +280 triệu +120 triệu 4,5 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Thông số kỹ thuật MG MG7 đời 2024

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Hiện

Đời 2024 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của MG MG7 đời 2024
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ 1.5 Turbo
Dung tích (cc) 1.496
Công suất (mã lực) 167
Mô-men xoắn 275
Hộp số 7 DCT
Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết MG MG7

MG7 là mẫu sedan cỡ D cao cấp nhất của MG tại Việt Nam, được SAIC Việt Nam phân phối theo hình thức nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc.

Mẫu xe được phát triển theo phong cách coupe thể thao, với kiểu dáng thấp, phần mui vuốt về phía sau và nhiều chi tiết tạo hình lấy cảm hứng từ các dòng MG thế hệ mới.

MG7 có kích thước dài 4.884 mm, rộng 1.889 mm, cao 1.447 mm và chiều dài cơ sở 2.778 mm.

So với nhiều sedan hạng D truyền thống, MG7 có thân xe rộng nhưng trục cơ sở không quá dài, trong khi thiết kế coupe khiến không gian phía sau thiên nhiều hơn về phong cách thay vì tối đa độ thoáng.

Phần đầu xe sử dụng lưới tản nhiệt kích thước lớn kết hợp các chi tiết chrome và cụm đèn LED tạo hình sắc nét.

Đèn ban ngày LED được tích hợp cùng hệ thống chiếu sáng phía trước.

Thân xe có nhiều đường gân dập nổi nhằm tăng cảm giác cơ bắp và thể thao.

Xe sử dụng bộ vành hợp kim 19 inch thiết kế 5 chấu, phối hai tông màu.

Phía sau là cụm đèn hậu LED nối liền bằng một dải sáng mảnh chạy ngang, đồng bộ với phong cách hiện đại của phần đầu xe.

Khoang nội thất được thiết kế theo hướng tối giản, tập trung nhiều chức năng vào hệ thống màn hình.

Cụm đồng hồ kỹ thuật số sử dụng màn hình LCD kích thước 10,25 inch.

Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 12,3 inch và hỗ trợ Apple CarPlay, Android Auto.

Xe sử dụng cần số điện tử và vô-lăng ba chấu dạng D-Cut đáy phẳng.

Ghế được bọc da và tạo hình theo phong cách thể thao.

Hệ thống điều hòa tự động hai vùng độc lập được kết hợp với chức năng lọc bụi mịn.

Hệ thống âm thanh Bose gồm 9 loa.

MG7 được cung cấp với hai lựa chọn động cơ xăng tăng áp.

Phiên bản 1.5 Turbo cho công suất 167 mã lực và mô-men xoắn cực đại 275 Nm.

Động cơ 1.5 kết hợp hộp số ly hợp kép 7 cấp.

Phiên bản 2.0 Turbo mạnh hơn với công suất 227 mã lực và mô-men xoắn cực đại 380 Nm.

Động cơ 2.0 kết hợp hộp số tự động ZF 9 cấp.

Cả hai cấu hình đều sử dụng hệ dẫn động cầu trước.

Riêng các phiên bản sử dụng động cơ 2.0 được bổ sung lẫy chuyển số phía sau vô-lăng.

MG7 được trang bị gói hỗ trợ lái ADAS với nhiều công nghệ an toàn chủ động.

Kiểm soát hành trình thích ứng hỗ trợ duy trì khoảng cách phù hợp với phương tiện phía trước.

Hỗ trợ giữ làn và cảnh báo chệch làn giúp người lái duy trì vị trí xe trong làn đường.

Hệ thống giữ làn khẩn cấp có khả năng can thiệp trong những tình huống phát hiện nguy cơ xe rời khỏi làn đường.

Cảnh báo tiền va chạm và phanh khẩn cấp tự động hỗ trợ giảm nguy cơ va chạm phía trước.

Xe còn có chức năng nhận diện biển báo giao thông.

Hệ thống camera 360 độ hỗ trợ quan sát xung quanh xe khi di chuyển trong không gian hẹp.

MG7 được phân phối với ba phiên bản gồm 1.5 Luxury, 2.0 Luxury và 2.0 Premium.

Khách hàng có thể lựa chọn 5 màu ngoại thất gồm trắng, đỏ, xám, xanh và đen, cùng hai tông màu nội thất.

Trong phân khúc sedan cỡ D, MG7 cạnh tranh với các mẫu xe như Toyota Camry, Mazda6, Kia K5, Honda Accord và một số lựa chọn điện như BYD Seal.

Điểm khác biệt lớn của MG7 nằm ở phong cách coupe thể thao, động cơ tăng áp và lượng công nghệ hỗ trợ lái khá phong phú. Bản 1.5 phù hợp với người dùng ưu tiên thiết kế và chi phí tiếp cận, trong khi các bản 2.0 hướng đến khách hàng cần hiệu suất mạnh hơn và trải nghiệm lái thể thao hơn.

Tính giá mua MG MG7 trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua MG MG7

Công cụ tính chi phí mua MG MG7

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe cỡ trung hạng D

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với MG MG7.

Geely Okavango

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 739 – 799 triệu

Lăn bánh từ 815 triệu

Kia K5

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 859 – 999 triệu

Lăn bánh từ 947 triệu

VinFast VF 8

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 899 triệu

Lăn bánh từ 902 triệu

Isuzu mu-X

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 928 triệu – 1,269 tỷ

Lăn bánh từ 1,023 tỷ

Mazda CX-8

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 969 triệu – 1,149 tỷ

Lăn bánh từ 1,068 tỷ

Dongfeng Huge

SUV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 1,029 tỷ

Lăn bánh từ 1,134 tỷ

Toyota Fortuner

SUV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 1,055 – 1,35 tỷ

Lăn bánh từ 1,163 tỷ

Hyundai Santa Fe

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,069 – 1,369 tỷ

Lăn bánh từ 1,178 tỷ

Xe MG khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

MG MG5

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 399 – 499 triệu

Lăn bánh từ 441 triệu

MG ZS

Crossover Đời xe: 2021

Khoảng giá: 518 – 588 triệu

Lăn bánh từ 572 triệu

MG G50

MPV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 559 – 749 triệu

Lăn bánh từ 617 triệu

MG RX5

Crossover Đời xe: 2023

Khoảng giá: 739 – 829 triệu

Lăn bánh từ 815 triệu

MG MG4 EV

Ô tô điện Đời xe: 2024

Khoảng giá: 828 – 948 triệu

Lăn bánh từ 831 triệu

MG Cyberster

Coupe Đời xe: 2024

Khoảng giá: 3,2 tỷ

Lăn bánh từ 3,203 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về MG MG7

Giá niêm yết MG MG7 hiện là 738 triệu – 1,018 tỷ (đời 2024), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO