Giá niêm yết
Đời 2024738 triệu – 1,018 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
MG MG7 đời 2024 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 738 triệu đến 1,018 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

738 triệu – 1,018 tỷ
Giá niêm yết
đời 2024 · chưa gồm phí đăng ký
814 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
3
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá MG MG7 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2024738 triệu – 1,018 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh814 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho MG MG7 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết MG MG7 hiện là 738 triệu – 1,018 tỷ (đời 2024). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 814 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 738 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 74 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 814 triệu | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
Nguồn chưa ghi nhiên liệu cho mẫu này nên phép tính đang áp lệ phí trước bạ như xe dùng động cơ đốt trong. Nếu đây là ô tô điện thì khoản đó được miễn — chọn “Ô tô điện” trong công cụ tính lăn bánh để ra con số đúng.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| MG MG7 1.5 Luxury | 738 triệu | 814 triệu | — |
| MG MG7 2.0 Luxury | 898 triệu | 990 triệu | +160 triệu |
| MG MG7 2.0 Premium | 1,018 tỷ | 1,122 tỷ | +280 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| 1.5 Luxury | 738 triệu | — | — | — |
| 2.0 Luxury | 898 triệu | +160 triệu | +160 triệu | 2,57 triệu |
| 2.0 Premium | 1,018 tỷ | +280 triệu | +120 triệu | 4,5 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2024 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 1.5 Turbo |
| Dung tích (cc) | 1.496 |
| Công suất (mã lực) | 167 |
| Mô-men xoắn | 275 |
| Hộp số | 7 DCT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.884 x 1.889 x 1.447 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.778 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 179 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 65 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.005 |
| Lốp và la-zăng | 225/50R18 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Mc Pherson |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Chỉnh ghế lái | Điện 6 hướng |
| Chỉnh ghế phụ | Cơ 4 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | LCD 10,25 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Cả 4 cửa |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 12,3 inch |
| Hệ thống loa | 6 loa |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | Sau |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
MG7 là mẫu sedan cỡ D cao cấp nhất của MG tại Việt Nam, được SAIC Việt Nam phân phối theo hình thức nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc.
Mẫu xe được phát triển theo phong cách coupe thể thao, với kiểu dáng thấp, phần mui vuốt về phía sau và nhiều chi tiết tạo hình lấy cảm hứng từ các dòng MG thế hệ mới.
MG7 có kích thước dài 4.884 mm, rộng 1.889 mm, cao 1.447 mm và chiều dài cơ sở 2.778 mm.
So với nhiều sedan hạng D truyền thống, MG7 có thân xe rộng nhưng trục cơ sở không quá dài, trong khi thiết kế coupe khiến không gian phía sau thiên nhiều hơn về phong cách thay vì tối đa độ thoáng.
Phần đầu xe sử dụng lưới tản nhiệt kích thước lớn kết hợp các chi tiết chrome và cụm đèn LED tạo hình sắc nét.
Đèn ban ngày LED được tích hợp cùng hệ thống chiếu sáng phía trước.
Thân xe có nhiều đường gân dập nổi nhằm tăng cảm giác cơ bắp và thể thao.
Xe sử dụng bộ vành hợp kim 19 inch thiết kế 5 chấu, phối hai tông màu.
Phía sau là cụm đèn hậu LED nối liền bằng một dải sáng mảnh chạy ngang, đồng bộ với phong cách hiện đại của phần đầu xe.
Khoang nội thất được thiết kế theo hướng tối giản, tập trung nhiều chức năng vào hệ thống màn hình.
Cụm đồng hồ kỹ thuật số sử dụng màn hình LCD kích thước 10,25 inch.
Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 12,3 inch và hỗ trợ Apple CarPlay, Android Auto.
Xe sử dụng cần số điện tử và vô-lăng ba chấu dạng D-Cut đáy phẳng.
Ghế được bọc da và tạo hình theo phong cách thể thao.
Hệ thống điều hòa tự động hai vùng độc lập được kết hợp với chức năng lọc bụi mịn.
Hệ thống âm thanh Bose gồm 9 loa.
MG7 được cung cấp với hai lựa chọn động cơ xăng tăng áp.
Phiên bản 1.5 Turbo cho công suất 167 mã lực và mô-men xoắn cực đại 275 Nm.
Động cơ 1.5 kết hợp hộp số ly hợp kép 7 cấp.
Phiên bản 2.0 Turbo mạnh hơn với công suất 227 mã lực và mô-men xoắn cực đại 380 Nm.
Động cơ 2.0 kết hợp hộp số tự động ZF 9 cấp.
Cả hai cấu hình đều sử dụng hệ dẫn động cầu trước.
Riêng các phiên bản sử dụng động cơ 2.0 được bổ sung lẫy chuyển số phía sau vô-lăng.
MG7 được trang bị gói hỗ trợ lái ADAS với nhiều công nghệ an toàn chủ động.
Kiểm soát hành trình thích ứng hỗ trợ duy trì khoảng cách phù hợp với phương tiện phía trước.
Hỗ trợ giữ làn và cảnh báo chệch làn giúp người lái duy trì vị trí xe trong làn đường.
Hệ thống giữ làn khẩn cấp có khả năng can thiệp trong những tình huống phát hiện nguy cơ xe rời khỏi làn đường.
Cảnh báo tiền va chạm và phanh khẩn cấp tự động hỗ trợ giảm nguy cơ va chạm phía trước.
Xe còn có chức năng nhận diện biển báo giao thông.
Hệ thống camera 360 độ hỗ trợ quan sát xung quanh xe khi di chuyển trong không gian hẹp.
MG7 được phân phối với ba phiên bản gồm 1.5 Luxury, 2.0 Luxury và 2.0 Premium.
Khách hàng có thể lựa chọn 5 màu ngoại thất gồm trắng, đỏ, xám, xanh và đen, cùng hai tông màu nội thất.
Trong phân khúc sedan cỡ D, MG7 cạnh tranh với các mẫu xe như Toyota Camry, Mazda6, Kia K5, Honda Accord và một số lựa chọn điện như BYD Seal.
Điểm khác biệt lớn của MG7 nằm ở phong cách coupe thể thao, động cơ tăng áp và lượng công nghệ hỗ trợ lái khá phong phú. Bản 1.5 phù hợp với người dùng ưu tiên thiết kế và chi phí tiếp cận, trong khi các bản 2.0 hướng đến khách hàng cần hiệu suất mạnh hơn và trải nghiệm lái thể thao hơn.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với MG MG7.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết MG MG7 hiện là 738 triệu – 1,018 tỷ (đời 2024), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 814 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
MG MG7 đời 2024 có 3 phiên bản: 1.5 Luxury 738 triệu; 2.0 Luxury 898 triệu; 2.0 Premium 1,018 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
MG MG7 nằm trong phân khúc Xe cỡ trung hạng D, kiểu thân xe sedan. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 8,31 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO