Giá niêm yết
Đời 20251,45 – 1,48 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Skoda Kodiaq đời 2025 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 1,45 tỷ đến 1,48 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

1,45 – 1,48 tỷ
Giá niêm yết
đời 2025 · chưa gồm phí đăng ký
1,598 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Skoda Kodiaq Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20251,45 – 1,48 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh1,598 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Skoda Kodiaq nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Skoda Kodiaq hiện là 1,45 – 1,48 tỷ (đời 2025). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 1,598 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1,45 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 145 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 794 nghìn | 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 1,598 tỷ | Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Skoda Kodiaq Premium | 1,45 tỷ | 1,598 tỷ | — |
| Skoda Kodiaq Sportline | 1,48 tỷ | 1,631 tỷ | +30 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Premium | 1,45 tỷ | — | — | — |
| Sportline | 1,48 tỷ | +30 triệu | +30 triệu | 483 nghìn |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Skoda Kodiaq đời 2025 | 1,45 – 1,48 tỷ | 1,598 tỷ | Đang bán |
| Skoda Kodiaq đời 2023 | 1,189 – 1,409 tỷ | 1,311 tỷ | Đang bán |
Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2025” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2025 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2.0 Turbo TSI |
| Dung tích (cc) | 1.984 |
| Công suất (mã lực) | 187/4.200-6.500 |
| Mô-men xoắn | 320/1.400-4.100 |
| Hộp số | 7 DCT |
| Hệ dẫn động | Hai cầu (4WD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 9 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.758 x 1.864 x 1.678 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.791 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 187 |
| Lốp và la-zăng | 235/50R19 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED Matrix |
| Đèn chiếu gần | LED Projector |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện, nhớ vị trí |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | Điện |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | Virtual Cockpit 10,25 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 3 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 13 inch |
| Hệ thống loa | 14 loa Canton |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện, biến thiên theo tốc độ |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | Trước/Sau |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2023 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 1.4 TSI turbo |
| Dung tích (cc) | 1.395 |
| Công suất (mã lực) | 147/5.000-6.000 |
| Mô-men xoắn | 250/1.500-3.500 |
| Hộp số | Tự động ly hợp kép 6 cấp |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 8,05 |
| Tốc độ tối đa | 199 |
| Tăng tốc 0–100 km/h | 9,4 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.697 x 1.882 x 1.681 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.790 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 193 |
| Khoang hành lý (lít) | 720-2.065 |
| Lốp và la-zăng | 235/55R18 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập diệnđiện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh Cơ |
| Chỉnh ghế phụ | Cơ |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | Virtual Cockpit 10,25 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 8 inch |
| Hệ thống loa | 8 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện, biến thiên theo tốc độ |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Skoda Kodiaq đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Skoda Kodiaq Đời 2025 · 7 chỗ 1,45 tỷ | Skoda Kodiaq Đời 2023 · 7 chỗ 1,189 tỷ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1,45 – 1,48 tỷ | 1,189 – 1,409 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 1,598 tỷ | 1,311 tỷ |
| Số phiên bản | 2 bản | 2 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | 2.0 Turbo TSI | 1.4 TSI turbo |
| Dung tích (cc) | 1.984 | 1.395 |
| Công suất (mã lực) | 187/4.200-6.500 | 147/5.000-6.000 |
| Mô-men xoắn | 320/1.400-4.100 | 250/1.500-3.500 |
| Hộp số | 7 DCT | Tự động ly hợp kép 6 cấp |
| Hệ dẫn động | Hai cầu (4WD) | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 9 | 8,05 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Tốc độ tối đa | — | 199 |
| Tăng tốc 0–100 km/h | — | 9,4 |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.758 x 1.864 x 1.678 | 4.697 x 1.882 x 1.681 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.791 | 2.790 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 187 | 193 |
| Lốp và la-zăng | 235/50R19 | 235/55R18 |
| Khoang hành lý (lít) | — | 720-2.065 |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | MacPherson | MacPherson |
| Treo sau | Đa liên kết | Đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | LED Matrix | LED |
| Đèn chiếu gần | LED Projector | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện, nhớ vị trí | Chỉnh điện, gập diệnđiện |
| Sấy gương | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có |
| Cốp điện | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có | Không |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da | Da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng | Chỉnh Cơ |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 vị trí | — |
| Chỉnh ghế phụ | Điện | Cơ |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Cụm đồng hồ | Virtual Cockpit 10,25 inch | Virtual Cockpit 10,25 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | Tự động 3 vùng | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có | Không |
| Gương chống chói tự động | Có | Không |
| Tựa tay trước | Không | Không |
| Tựa tay sau | Không | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 13 inch | Cảm ứng 8 inch |
| Hệ thống loa | 14 loa Canton | 8 |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có | Có |
| Cổng AUX | Không | Không |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Có | Không |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Điện, biến thiên theo tốc độ | Điện, biến thiên theo tốc độ |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 7 | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có | Có |
| Cảm biến đỗ xe | Trước/Sau | — |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Có | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
Sau khi giới thiệu lần đầu tại Vietnam Motor Show 2024 (tháng 10/2024), Skoda Việt Nam thông báo giá cho Kodiaq thế hệ mới, ngày 25/2. Theo đó, chiếc crossover cỡ D bán ra hai phiên bản, gồm Premium giá 1,45 tỷ đồng và Sportline giá 1,48 tỷ đồng.
Với khoảng cách 30 triệu đồng, khác biệt giữa hai bản Premium và Sportline bao gồm:
Kadiaq thế hệ mới mang ngôn ngữ thiết kế Modern Solid, vì vậy chủ đạo là những đường nét tạo vẻ khỏe khoắn, rắn chắc, nam tính. Lưới tản nhiệt tông đèn với các nan kiểu thẳng đứng đặc trưng thương hiệu Cộng hòa Czech. So với tạo hình trên thế hệ cũ, Kodiaq giờ đây hiện đại và "bắt trend" hơn đáng kể.
Xe có kích thước dài, rộng, cao lần lượt là 4.758 x 1.864 x 1.659 mm, trục cơ sở 2.790 mm. Có kích thước nằm giữa C và D nhưng với kiểu tạo kính cột D đen kéo dài về đuôi, Kodiaq cho cảm giác trường xe và mượt mà hơn đáng kể so với thế hệ cũ.
Đèn pha LED kiểu phân tầng, ngăn cách bằng đèn LED ban ngày, tương tự thế hệ cũ. Trong khi cụm đèn hậu LED thiết kế mới hoàn toàn, lấy cảm hứng từ chữ C và nối liền nhau bằng dải LED mảnh. Cản sau hầm hố với cặp ống xả thể thao.
Nội thất phong cách mới, trẻ trung hơn bản tiền nhiệm. Điểm nhấn với màn hình cảm ứng giải trí 13 inch đặt nổi trên táp-lô, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto. Hệ thống điều hòa tự động 3 vùng. Sạc không dây và làm mát cho hai điện thoại.
Ở thế hệ mới, Kodiaq 2024 sử dụng vật liệu cao cấp hơn. Hàng ghế trước chỉnh điện công thái học, nhớ ba vị trí, hỗ trợ đùi và massage khí nén, tích hợp sưởi, không có làm mát. Hệ thống âm thanh 13 loa Canton (Đức). Cửa sổ trời toàn cảnh. Trên phiên bản Sportline, ghế được thiết kế kiểu thể thao, bọc Alcantara, trang bị thường chỉ gặp trên các mẫu xe sang.
Kodiaq thế hệ mới trang bị động cơ xăng 2.0 tăng áp TSI, công suất 190 mã lực, mô-men xoắn cực đại 320 Nm. Hộp số 7 cấp ly hợp kép ướt (7DCT), dẫn động 4 bánh toàn thời gian AWD. Hệ thống khung gầm thích ứng DCC Plus (Dynamic Chasis Control). Xe có 7 chế độ lái Eco, Normal, Comfort, Sport, Snow, Off-road, Individual. Hệ thống treo có thể điều chỉnh 15 cấp độ cứng hoặc mềm. Người lái chủ động điều chỉnh theo ý muốn hoặc sẽ tự thay đổi khi chuyển chế độ lái.
Về an toàn bị động, Kodiaq có 7 túi khí, đạt 5 sao Euro NCAP. Với an toàn chủ động, ngoài những công nghệ cơ bản về phanh và cân bằng, xe có cảm biến áp suất lốp, kiểm soát hành trình, giới hạn tốc độ, cảm biến đỗ xe trước và sau, tự phanh ở tốc độ thấp, camera 360, phanh cân bằng điện tử, hỗ trợ đánh lái, cảnh báo buồn ngủ, bảo vệ hành khách chủ động, phanh đa va chạm.
Skoda Kodiaq thế hệ mới nhập khẩu chính hãng từ Czech. Tại thị trường Việt Nam, Kodiaq 2024 cạnh tranh với những đối thủ Ford Everest (giá 1,099-1,545 tỷ đồng) và Hyundai Santa Fe (giá 1,069-1,365 tỷ đồng), Toyota Fortuner (giá 1,055-1,35 tỷ đồng).
Xe bảo hành 5 năm hoặc 150.000 km (tùy điều kiện nào đến trước) cho những khách hàng đầu tiên sở hữu, không nêu rõ số lượng khách.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Skoda Kodiaq.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Skoda Kodiaq hiện là 1,45 – 1,48 tỷ (đời 2025), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:20 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 1,598 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Skoda Kodiaq đời 2025 có 2 phiên bản: Premium 1,45 tỷ; Sportline 1,48 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Skoda Kodiaq có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Skoda Kodiaq nằm trong phân khúc Xe cỡ trung hạng D, kiểu thân xe SUV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 16 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO