Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 09:30 ngày 02/10/2026 Xe nhỏ cỡ AXăng

Hyundai i10 2024

Hyundai i10 đời 2024 hiện có 6 phiên bản, giá niêm yết từ 360 triệu đến 455 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Hyundai i10
Hyundai i10 · đời 2024.

360 – 455 triệu

Giá niêm yết

đời 2024 · chưa gồm phí đăng ký

399 triệu

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

6

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

2

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Hyundai i10 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Hyundai i10

Giá niêm yết

Đời 2024360 – 455 triệu

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh399 triệu

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Hyundai i10 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Hyundai i10 hiện là 360 – 455 triệu (đời 2024). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 399 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 09:30 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Hyundai i10 tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 360 triệu Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 36 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 399 triệu Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Hyundai i10 đời 2024

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Hyundai i10
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Hyundai i10 1.2 MT Tiêu chuẩn 360 triệu 399 triệu —
Hyundai i10 Sedan 1.2 MT tiêu chuẩn 380 triệu 421 triệu +20 triệu
Hyundai i10 1.2 AT Tiêu chuẩn 405 triệu 448 triệu +45 triệu
Hyundai i10 Sedan 1.2 AT Tiêu chuẩn 425 triệu 470 triệu +65 triệu
Hyundai i10 1.2 AT 435 triệu 481 triệu +75 triệu
Hyundai i10 Sedan 1.2 AT 455 triệu 503 triệu +95 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Hyundai i10

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Hyundai i10
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
1.2 MT Tiêu chuẩn 360 triệu — — —
Sedan 1.2 MT tiêu chuẩn 380 triệu +20 triệu +20 triệu 322 nghìn
1.2 AT Tiêu chuẩn 405 triệu +45 triệu +25 triệu 724 nghìn
Sedan 1.2 AT Tiêu chuẩn 425 triệu +65 triệu +20 triệu 1,05 triệu
1.2 AT 435 triệu +75 triệu +10 triệu 1,21 triệu
Sedan 1.2 AT 455 triệu +95 triệu +20 triệu 1,53 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Các đời Hyundai i10 trong dữ liệu

Các đời xe Hyundai i10 theo năm sản xuất
Đời xe Giá niêm yết Lăn bánh tham khảo Trạng thái
Hyundai i10 đời 2024 360 – 455 triệu 399 triệu Đang bán
Hyundai i10 đời 2021 360 – 455 triệu nguồn dùng lại mức của đời 2024 399 triệu Đang bán

Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.

Thông số kỹ thuật Hyundai i10 đời 2024

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Đời xe
2 đời, nguồn ghi thông số riêng cho từng đời.
Hiện

Đời 2024 có 6 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Hyundai i10 đời 2024
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ Kappa 1.2 MPI
Dung tích (cc) 1.197
Công suất (mã lực) 83/6.000
Mô-men xoắn 114/4.000
Hộp số 5 MT
Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)
Nhiên liệu Xăng
Tiêu thụ nhiên liệu 5,2
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Hyundai i10

Hyundai Grand i10 tiếp tục được phân phối với hai kiểu thân xe hatchback và sedan, mỗi kiểu có ba phiên bản. Dòng xe nằm trong phân khúc ôtô cỡ A, cạnh tranh chủ yếu với Toyota Wigo và Kia Morning.

Ở phiên bản hatchback, ngoại hình được làm mới với cụm đèn chạy ban ngày LED tạo hình chữ Y thay cho đèn sương mù tròn trước đây. Lưới tản nhiệt cũng được thiết kế lại với các mắt lưới kích thước lớn hơn.

Phần đuôi hatchback thay đổi rõ hơn với cụm đèn hậu LED dạng mảnh nối liền hai bên, tạo diện mạo hiện đại và tăng khả năng nhận diện.

Phiên bản sedan có thiết kế đầu xe riêng biệt với hatchback. Dải đèn chạy ban ngày và cản trước được tạo hình khác, trong khi lưới tản nhiệt chia thành hai khu vực với phần phía trên nhỏ hơn phía dưới.

Đuôi xe sedan gần như giữ nguyên thiết kế của phiên bản trước. Cả hai kiểu thân xe đều được bổ sung thiết kế la-zăng mới.

Khoang nội thất không thay đổi nhiều về cách bố trí. Điểm mới đáng chú ý là cụm đồng hồ lái được thiết kế lại theo dạng analog kết hợp màn hình thông tin 3,5 inch đặt ở giữa.

Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 8 inch, hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto.

Các tiện nghi khác gồm nút khởi động Start/Stop, vô-lăng điều chỉnh bốn hướng, Cruise Control và gương chiếu hậu ngoài có chức năng sấy.

Xe còn được trang bị cửa kính chỉnh điện có chức năng chống kẹt và cửa gió điều hòa dành cho hàng ghế phía sau.

Riêng phiên bản hatchback có hàng ghế sau có thể gập hoàn toàn để tạo mặt sàn tương đối phẳng, giúp tăng khả năng chứa hành lý khi cần thiết.

Grand i10 tiếp tục sử dụng động cơ xăng 1.2, sản sinh công suất 83 mã lực và mô-men xoắn cực đại 114 Nm.

Khách hàng có thể lựa chọn hộp số sàn 5 cấp hoặc hộp số tự động 4 cấp. Trên phiên bản số sàn, tỷ số truyền được tinh chỉnh nhằm cải thiện phản ứng của xe và hỗ trợ tối ưu mức tiêu thụ nhiên liệu.

Hệ thống an toàn được bổ sung tính năng giám sát áp suất lốp có khả năng hiển thị thông số riêng biệt của từng bánh, thay vì chỉ đưa ra cảnh báo chung khi áp suất thay đổi như trước.

Dòng xe được phân phối với tổng cộng sáu phiên bản, gồm ba bản hatchback và ba bản sedan, với khoảng giá từ 360 đến 455 triệu đồng tại thời điểm được cung cấp.

Hyundai Grand i10 phù hợp với nhóm khách hàng cần một mẫu xe nhỏ gọn để sử dụng trong đô thị. Bản hatchback có lợi thế về khả năng chở đồ linh hoạt, trong khi bản sedan cung cấp kiểu dáng truyền thống và khoang hành lý tách biệt.

Tính giá mua Hyundai i10 trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Hyundai i10

Công cụ tính chi phí mua Hyundai i10

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe nhỏ cỡ A

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Hyundai i10.

Toyota Wigo

Hatchback Đời xe: 2023

Khoảng giá: 360 – 405 triệu

Lăn bánh từ 399 triệu

Suzuki Jimny

SUV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 789 triệu

Lăn bánh từ 870 triệu

Xe Hyundai khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Hyundai Accent

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 439 – 569 triệu

Lăn bánh từ 485 triệu

Hyundai Venue

Crossover Đời xe: 2023

Khoảng giá: 499 – 539 triệu

Lăn bánh từ 551 triệu

Hyundai Stargazer

MPV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 569 – 615 triệu

Lăn bánh từ 628 triệu

Hyundai Elantra

Sedan Đời xe: 2026

Khoảng giá: 579 – 769 triệu

Lăn bánh từ 639 triệu

Hyundai Creta

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 599 – 715 triệu

Lăn bánh từ 661 triệu

Hyundai Tucson

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 769 – 989 triệu

Lăn bánh từ 848 triệu

Hyundai Custin

MPV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 820 – 974 triệu

Lăn bánh từ 905 triệu

Hyundai Santa Fe

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,069 – 1,369 tỷ

Lăn bánh từ 1,178 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:30 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Hyundai i10

Giá niêm yết Hyundai i10 hiện là 360 – 455 triệu (đời 2024), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:30 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO