Giá niêm yết
Đời 2023360 – 405 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Toyota Wigo đời 2023 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 360 triệu đến 405 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

360 – 405 triệu
Giá niêm yết
đời 2023 · chưa gồm phí đăng ký
399 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Toyota Wigo Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2023360 – 405 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh399 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Toyota Wigo nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Toyota Wigo hiện là 360 – 405 triệu (đời 2023). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 399 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 360 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 36 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 399 triệu | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Toyota Wigo E | 360 triệu | 399 triệu | — |
| Toyota Wigo G | 405 triệu | 448 triệu | +45 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| E | 360 triệu | — | — | — |
| G | 405 triệu | +45 triệu | +45 triệu | 724 nghìn |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Toyota Wigo đời 2023 | 360 – 405 triệu | 399 triệu | Đang bán |
| Toyota Wigo đời 2021 | 360 – 405 triệu nguồn dùng lại mức của đời 2023 | 399 triệu | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2023 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Xăng 1.2l |
| Dung tích (cc) | 1.198 |
| Công suất (mã lực) | 87/6.000 |
| Mô-men xoắn | 113/4.500 |
| Hộp số | 5MT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 5,14 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 3.760 x 1.665 x 1.515 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.525 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 160 |
| Bán kính vòng quay (m) | 4,5 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 36 |
| Lốp và la-zăng | Thép 175/65 R14 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Mc Pherson |
| Treo sau | Trục xoắn bán độc lập với lò xo cuộn |
| Phanh trước | Phanh đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh cơ |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập hoàn toàn |
| Cụm đồng hồ | Đồng hồ analog tích hợp LCD |
| Chất liệu vô-lăng | Urethane |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Dạng núm xoay |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 7 inch |
| Hệ thống loa | 4 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 2 điểm |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Có |
Đời 2021 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 3NR-VE |
| Dung tích (cc) | 1.197 |
| Công suất (mã lực) | 87/6000 |
| Mô-men xoắn | 108/4200 |
| Hộp số | 5MT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 5,16 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 3.660x1.600x1.520 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.455 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 160 |
| Bán kính vòng quay (m) | 4,7 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 33 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.290 |
| Lốp và la-zăng | 175/65R14 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Mc Pherson |
| Treo sau | Trục xoắn bán độc lập với lò xo cuộn |
| Phanh trước | Phanh đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Projector |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập hoàn toàn |
| Cụm đồng hồ | Digital |
| Chất liệu vô-lăng | Urethane |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 1 |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 6,8 inch |
| Hệ thống loa | 4 |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Không |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Toyota Wigo đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Toyota Wigo Đời 2023 · 5 chỗ 360 triệu | Toyota Wigo Đời 2021 · 5 chỗ 360 triệu |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 360 – 405 triệu | 360 – 405 triệu |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 399 triệu | 399 triệu |
| Số phiên bản | 2 bản | 2 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | Xăng 1.2l | 3NR-VE |
| Dung tích (cc) | 1.198 | 1.197 |
| Công suất (mã lực) | 87/6.000 | 87/6000 |
| Mô-men xoắn | 113/4.500 | 108/4200 |
| Hộp số | 5MT | 5MT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 5,14 | 5,16 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 3.760 x 1.665 x 1.515 | 3.660x1.600x1.520 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.525 | 2.455 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 160 | 160 |
| Bán kính vòng quay (m) | 4,5 | 4,7 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 36 | 33 |
| Lốp và la-zăng | Thép 175/65 R14 | 175/65R14 |
| Trọng lượng không tải (kg) | — | 1.290 |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | Mc Pherson | Mc Pherson |
| Treo sau | Trục xoắn bán độc lập với lò xo cuộn | Trục xoắn bán độc lập với lò xo cuộn |
| Phanh trước | Phanh đĩa | Phanh đĩa |
| Phanh sau | Tang trống | Tang trống |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | LED | Halogen |
| Đèn chiếu gần | LED | Projector |
| Đèn ban ngày | LED | — |
| Đèn hậu | Halogen | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện | Gập điện, chỉnh điện |
| Sấy gương | Không | Không |
| Gạt mưa tự động | Không | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không | Không |
| Cốp điện | Không | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Nỉ | Nỉ |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ 4 hướng | — |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh cơ | — |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập hoàn toàn | Gập hoàn toàn |
| Cụm đồng hồ | Đồng hồ analog tích hợp LCD | Digital |
| Chất liệu vô-lăng | Urethane | Urethane |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | Dạng núm xoay | 1 |
| Cửa gió hàng sau | Không | Không |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Không | Không |
| Tựa tay trước | Không | Không |
| Tựa tay sau | Không | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 7 inch | Cảm ứng 6,8 inch |
| Hệ thống loa | 4 | 4 |
| Apple CarPlay | Có | Không |
| Android Auto | Có | Không |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Không |
| Điều khiển giọng nói | Có | Không |
| Cổng AUX | Không | Không |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Không | Không |
| Giữ phanh tự động | Không | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 2 | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Không |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Không | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 2 điểm | 1 |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Có | Không |
Toyota Wigo 2023 trở lại thị trường Việt Nam với thiết kế mới, tiếp tục được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia và phân phối với hai phiên bản số sàn MT và số tự động AT.
Giá bán lần lượt khoảng 360 triệu đồng cho bản MT và 405 triệu đồng cho bản AT.
Xe có bốn lựa chọn màu ngoại thất gồm đỏ, cam, trắng và bạc.
Toyota Wigo 2023 có kích thước dài 3.760 mm, rộng 1.665 mm, cao 1.505 mm và chiều dài cơ sở 2.525 mm.
Bán kính quay vòng tối thiểu đạt 4,5 m, hỗ trợ khả năng xoay trở trong các tuyến phố hẹp.
Khoảng sáng gầm ở mức 160 mm, phù hợp với nhu cầu di chuyển chủ yếu trong đô thị.
Xe sử dụng kết cấu khung gầm liền khối, hệ thống treo trước MacPherson và treo sau dạng dầm xoắn.
Hệ thống phanh gồm đĩa phía trước và tang trống phía sau.
Thiết kế ngoại thất được làm mới theo hướng góc cạnh và khỏe khoắn hơn, sử dụng nhiều đường cắt và mảng khối rõ nét.
Phần đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt hình thang kích thước lớn, kết hợp viền chrome nối hai cụm đèn phía trước.
Cụm đèn pha sử dụng công nghệ LED tiêu chuẩn và tích hợp đèn định vị ban ngày LED.
Xe còn có chức năng đèn chờ dẫn đường, duy trì chiếu sáng trong một khoảng thời gian ngắn sau khi tắt máy.
Thân xe có nhiều đường dập nổi tạo cảm giác cứng cáp hơn.
Gương chiếu hậu ngoài có chức năng chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và cảnh báo điểm mù.
Tay nắm cửa hỗ trợ mở khóa bằng cảm ứng khi sử dụng chìa khóa thông minh.
Phía sau được thiết kế lại với nhiều đường nét thẳng và cản sau tạo hình thể thao hơn.
Cụm đèn hậu sử dụng bóng halogen.
Tay mở cửa hậu được bố trí cao và tích hợp chức năng khóa xe từ phía sau.
Xe được trang bị camera lùi, cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau và đèn phanh trên cao.
Khoang hành lý có dung tích khoảng 260 lít.
Phiên bản thấp sử dụng vành thép 14 inch, trong khi bản cao dùng vành hợp kim cùng kích thước.
Cả hai phiên bản sử dụng lốp 175/65R14.
Khoang nội thất được thiết kế theo hướng thực dụng, với bảng điều khiển trung tâm hơi xoay về phía người lái.
Vô-lăng ba chấu sử dụng chất liệu urethane và tích hợp một số phím điều khiển menu, đàm thoại rảnh tay.
Cụm đồng hồ sử dụng đồng hồ analog kết hợp màn hình LCD hiển thị thông tin vận hành.
Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 7 inch, hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto.
Phía dưới màn hình là cụm điều khiển điều hòa và nút khởi động Start/Stop.
Hệ thống điều hòa có chế độ Max Cool nhằm tăng tốc độ làm mát cabin.
Khu vực cần số được bố trí cao, bên dưới có khay để điện thoại và các vật dụng nhỏ.
Xe không được trang bị bệ tỳ tay trung tâm cho hàng ghế trước.
Cả hai phiên bản đều sử dụng ghế bọc nỉ.
Ghế lái có khả năng chỉnh điện, trong khi hàng ghế sau có thể gập theo tỷ lệ 50:50 để mở rộng khoang hành lý.
Chiều dài cơ sở 2.525 mm giúp không gian hàng ghế sau tương đối rộng so với kích thước tổng thể của xe.
Các tiện nghi khác gồm cửa kính chỉnh điện, nhiều khay chứa đồ, cổng USB và ổ điện 12 V.
Toyota Wigo 2023 sử dụng động cơ xăng 3 xi-lanh dung tích 1.2 lít.
Động cơ cho công suất 87 mã lực và mô-men xoắn cực đại 108 Nm.
Phiên bản MT sử dụng hộp số sàn 5 cấp.
Phiên bản AT chuyển sang sử dụng hộp số vô cấp D-CVT thay cho hộp số tự động 4 cấp trước đây.
Hộp số D-CVT giúp xe vận hành mượt hơn trong đô thị và tối ưu khả năng tiết kiệm nhiên liệu.
Theo công bố của nhà sản xuất, mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 6,5 lít/100 km trong đô thị, 4,5 lít/100 km ngoài đô thị và 5,2 lít/100 km ở điều kiện hỗn hợp.
Wigo 2023 được trang bị các hệ thống an toàn cơ bản gồm ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD và cân bằng điện tử VSC.
Xe còn có hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, cảm biến lùi và 2 túi khí.
Các tính năng đáng chú ý khác gồm cảnh báo điểm mù BSM và cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA.
Toyota Wigo 2023 phù hợp với khách hàng cần một mẫu hatchback cỡ A nhỏ gọn, dễ xoay trở trong đô thị và có mức tiêu hao nhiên liệu thấp. Bản MT hướng đến nhu cầu sử dụng cơ bản, trong khi bản AT nổi bật hơn với hộp số D-CVT và khả năng vận hành thuận tiện trong thành phố.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Toyota Wigo.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Toyota Wigo hiện là 360 – 405 triệu (đời 2023), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:21 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 399 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Toyota Wigo đời 2023 có 2 phiên bản: E 360 triệu; G 405 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Toyota Wigo có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Toyota Wigo nằm trong phân khúc Xe nhỏ cỡ A, kiểu thân xe hatchback. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 4,05 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO