Giá niêm yết
Đời 2022558 – 598 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Toyota Avanza Premio đời 2022 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 558 triệu đến 598 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

558 – 598 triệu
Giá niêm yết
đời 2022 · chưa gồm phí đăng ký
617 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Toyota Avanza Premio Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2022558 – 598 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh617 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Toyota Avanza Premio nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Toyota Avanza Premio hiện là 558 – 598 triệu (đời 2022). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 617 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 558 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 56 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 794 nghìn | 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 617 triệu | Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Toyota Avanza Premio MT | 558 triệu | 617 triệu | — |
| Toyota Avanza Premio AT | 598 triệu | 661 triệu | +40 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| MT | 558 triệu | — | — | — |
| AT | 598 triệu | +40 triệu | +40 triệu | 644 nghìn |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Toyota Avanza Premio đời 2022 | 558 – 598 triệu | 617 triệu | Đang bán |
| Toyota Avanza Premio đời 2021 | 558 – 598 triệu nguồn dùng lại mức của đời 2022 | 617 triệu | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2022 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2NR-VE |
| Dung tích (cc) | 1.496 |
| Công suất (mã lực) | 105/6000 |
| Mô-men xoắn | 138/4200 |
| Hộp số | MT 6 cấp |
| Hệ dẫn động | Cầu trước |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,73 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.395 x1.730 x1.700 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.750 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 205 |
| Bán kính vòng quay (m) | 4,9 |
| Khoang hành lý (lít) | 498 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 43 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.705 |
| Lốp và la-zăng | 195/60-R16 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson với thanh cân bằng |
| Treo sau | Thanh xoắn với thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, báo rẽ |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60:40 |
| Ghế hàng 3 | Gập 50:50 |
| Cụm đồng hồ | TFT 4.2 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Chỉnh cơ |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 8 inch cảm ứng |
| Hệ thống loa | 4 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Không |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 1NR-VE (1.3L) |
| Dung tích (cc) | 1.329 |
| Công suất (mã lực) | 94/6000 |
| Mô-men xoắn | 119/4200 |
| Hộp số | Số sàn 5 cấp/5MT |
| Hệ dẫn động | Dẫn động cầu sau/RWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,87 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.190x1.660x1.740 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.655 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 200 |
| Bán kính vòng quay (m) | 4,7 |
| Khoang hành lý (lít) | 899 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 45 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.680 |
| Lốp và la-zăng | 185/70R14 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson Strut |
| Treo sau | 5 liên kết |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt 13 inch |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen reflector |
| Đèn chiếu gần | Halogen reflector |
| Đèn ban ngày | Không có/Without |
| Đèn hậu | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Gập cơ, chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập thẳng 50:50 |
| Ghế hàng 3 | Gập thẳng 50:50 |
| Cụm đồng hồ | Analog |
| Chất liệu vô-lăng | Urethane |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | 1 |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Ghế lái |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 7 inch |
| Hệ thống loa | 4 |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Không |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Toyota Avanza Premio đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Toyota Avanza Premio Đời 2022 · 7 chỗ 558 triệu | Toyota Avanza Đời 2021 · 7 chỗ 558 triệu |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 558 – 598 triệu | 558 – 598 triệu |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 617 triệu | 617 triệu |
| Số phiên bản | 2 bản | 2 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | 2NR-VE | 1NR-VE (1.3L) |
| Dung tích (cc) | 1.496 | 1.329 |
| Công suất (mã lực) | 105/6000 | 94/6000 |
| Mô-men xoắn | 138/4200 | 119/4200 |
| Hộp số | MT 6 cấp | Số sàn 5 cấp/5MT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước | Dẫn động cầu sau/RWD |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,73 | 6,87 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.395 x1.730 x1.700 | 4.190x1.660x1.740 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.750 | 2.655 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 205 | 200 |
| Bán kính vòng quay (m) | 4,9 | 4,7 |
| Khoang hành lý (lít) | 498 | 899 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 43 | 45 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.705 | 1.680 |
| Lốp và la-zăng | 195/60-R16 | 185/70R14 |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | MacPherson với thanh cân bằng | MacPherson Strut |
| Treo sau | Thanh xoắn với thanh cân bằng | 5 liên kết |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa tản nhiệt 13 inch |
| Phanh sau | Tang trống | Tang trống |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | LED | Halogen reflector |
| Đèn chiếu gần | LED | Halogen reflector |
| Đèn ban ngày | LED | Không có/Without |
| Đèn hậu | LED | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, báo rẽ | Gập cơ, chỉnh điện |
| Sấy gương | Không | Không |
| Gạt mưa tự động | Không | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có |
| Cốp điện | Không | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Nỉ | Nỉ |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ 4 hướng | — |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh cơ 4 hướng | — |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60:40 | Gập thẳng 50:50 |
| Ghế hàng 3 | Gập 50:50 | Gập thẳng 50:50 |
| Cụm đồng hồ | TFT 4.2 inch | Analog |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Urethane |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Không |
| Chìa khoá thông minh | Có | Không |
| Khởi động nút bấm | Có | Không |
| Điều hoà | Chỉnh cơ | 1 |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Không | Không |
| Tựa tay trước | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Không |
| Màn hình giải trí | 8 inch cảm ứng | Cảm ứng 7 inch |
| Hệ thống loa | 4 | 4 |
| Apple CarPlay | Có | Không |
| Android Auto | Có | Không |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không | Không |
| Cổng AUX | Không | Có |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không |
| Cửa sổ một chạm | — | Ghế lái |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Không | Không |
| Giữ phanh tự động | Có | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| Trợ lực vô-lăng | — | Điện |
| An toàn | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Không | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Không |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không |
| Camera lùi | Không | Không |
| Camera 360 | Có | Không |
| Camera giám sát làn | Có | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
| Số túi khí | — | 2 |
Toyota Avanza Premio là mẫu MPV cỡ nhỏ có cấu hình 7 chỗ, hướng đến nhóm khách hàng gia đình cần không gian linh hoạt, mức giá dễ tiếp cận và khả năng tiết kiệm nhiên liệu.
Xe có kích thước dài 4.395 mm, rộng 1.730 mm, cao 1.700 mm và chiều dài cơ sở 2.750 mm.
So với thế hệ trước, Avanza Premio dài hơn 205 mm và rộng hơn 70 mm, giúp không gian bên trong được cải thiện đáng kể.
Xe được phát triển trên nền tảng DNGA do Daihatsu tinh chỉnh, tập trung vào việc giảm trọng lượng và tăng độ cứng của khung gầm.
Hệ thống treo trước dạng MacPherson, trong khi treo sau sử dụng thanh xoắn.
Phanh trước sử dụng đĩa và phanh sau dạng tang trống.
Ngoại thất được thiết kế trẻ trung hơn thế hệ trước, với lưới tản nhiệt hình thang kích thước lớn và nhiều đường nét góc cạnh.
Cụm đèn phía trước sử dụng công nghệ LED đa khoang.
Đèn sương mù được bố trí cao hơn, trong khi nắp ca-pô có thêm các đường dập nổi tạo cảm giác khỏe khoắn.
Phần thân xe có các đường gân dập nổi và cửa kích thước lớn, góp phần tăng cảm giác rộng rãi cho khoang hành khách.
Gương chiếu hậu được đặt trên cánh cửa thay vì sát cột A, giúp cải thiện tầm quan sát phía trước.
Gương xe có chức năng chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ và cảnh báo điểm mù trên các phiên bản phù hợp.
Phía sau được thiết kế vuông vức, kết hợp cụm đèn hậu LED thanh mảnh.
Xe còn có ăng-ten vây cá, đèn phanh trên cao và cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau.
Khoang hành lý có dung tích khoảng 498 lít.
Hàng ghế thứ hai và thứ ba có thể gập để mở rộng không gian chứa đồ khi cần.
Cả hai phiên bản MT và CVT đều sử dụng bộ vành hợp kim 16 inch kết hợp lốp 195/60R16.
Khoang lái được thiết kế theo hướng hiện đại, với cách bố trí khá tương đồng Toyota Veloz Cross.
Vật liệu chủ yếu là nhựa cứng, ưu tiên độ bền và tính thực dụng.
Vô-lăng ba chấu sử dụng trợ lực điện và tích hợp các phím điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay.
Phía sau vô-lăng là cụm đồng hồ analog kết hợp màn hình TFT kích thước 4,2 inch.
Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 9 inch và hỗ trợ kết nối Bluetooth.
Xe sử dụng điều hòa chỉnh cơ, tích hợp chế độ Max Cool để tăng tốc độ làm mát cabin.
Nút khởi động Start/Stop được bố trí bên dưới cụm điều khiển điều hòa.
Khu vực bệ trung tâm có hộc để điện thoại và ổ điện 12 V.
Avanza Premio vẫn sử dụng phanh tay cơ và không có sạc điện thoại không dây.
Xe có cấu hình ba hàng ghế với 7 chỗ ngồi.
Khoảng cách giữa hàng ghế thứ nhất và thứ hai khoảng 980 mm, trong khi khoảng cách giữa hàng ghế thứ hai và thứ ba khoảng 700 mm.
Hàng ghế thứ hai có thể điều chỉnh linh hoạt để phân chia không gian cho hàng ghế cuối.
Xe hỗ trợ cách bố trí ghế dạng sofa, phục vụ nhu cầu nghỉ ngơi khi dừng xe.
Hàng ghế thứ hai có thể gập theo tỷ lệ 60:40, trong khi hàng ghế thứ ba gập theo tỷ lệ 50:50.
Ghế được bọc nỉ.
Khoang cabin còn có cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau, nhiều hộc chứa đồ và kính cửa ghế lái hỗ trợ chỉnh điện một chạm.
Avanza Premio sử dụng động cơ xăng 1.5 lít, thay thế động cơ 1.3 lít trên thế hệ trước.
Động cơ cho công suất 105 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 138 Nm tại 4.200 vòng/phút.
Phiên bản MT sử dụng hộp số sàn 6 cấp, trong khi bản CVT sử dụng hộp số vô cấp.
Cả hai phiên bản đều sử dụng hệ dẫn động cầu trước.
Với trọng lượng khoảng 1.140 kg và tiêu chuẩn khí thải Euro 5, mức tiêu hao nhiên liệu hỗn hợp được công bố khoảng 6,3 lít/100 km.
Các trang bị an toàn cơ bản gồm ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, cân bằng điện tử VSC và hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC.
Xe còn có camera lùi, cảm biến đỗ xe phía sau và túi khí.
Phiên bản CVT được bổ sung cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi và 6 túi khí.
Avanza Premio chưa được trang bị hệ thống kiểm soát hành trình.
Toyota Avanza Premio phù hợp với khách hàng cần một mẫu MPV 7 chỗ có không gian linh hoạt, động cơ 1.5 lít tiết kiệm và chi phí sử dụng hợp lý. Bản MT thiên về nhu cầu kinh tế, trong khi bản CVT bổ sung nhiều trang bị an toàn và thuận tiện hơn cho sử dụng gia đình.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Toyota Avanza Premio.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Toyota Avanza Premio hiện là 558 – 598 triệu (đời 2022), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:20 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 617 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Toyota Avanza Premio đời 2022 có 2 phiên bản: MT 558 triệu; AT 598 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Toyota Avanza Premio có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Toyota Avanza Premio nằm trong phân khúc MPV cỡ nhỏ, kiểu thân xe MPV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 6,28 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO