Giá niêm yết
Đời 2025560 – 699 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Mitsubishi Xpander đời 2025 hiện có 4 phiên bản, giá niêm yết từ 560 triệu đến 699 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

560 – 699 triệu
Giá niêm yết
đời 2025 · chưa gồm phí đăng ký
619 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
4
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
4
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Mitsubishi Xpander Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2025560 – 699 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh619 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Mitsubishi Xpander nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Mitsubishi Xpander hiện là 560 – 699 triệu (đời 2025). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 619 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 560 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 56 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 794 nghìn | 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 619 triệu | Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Mitsubishi Xpander MT | 560 triệu | 619 triệu | — |
| Mitsubishi Xpander AT | 598 triệu | 661 triệu | +38 triệu |
| Mitsubishi Xpander AT Premium | 659 triệu | 728 triệu | +99 triệu |
| Mitsubishi Xpander Cross | 699 triệu | 772 triệu | +139 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| MT | 560 triệu | — | — | — |
| AT | 598 triệu | +38 triệu | +38 triệu | 611 nghìn |
| AT Premium | 659 triệu | +99 triệu | +61 triệu | 1,59 triệu |
| Cross | 699 triệu | +139 triệu | +40 triệu | 2,24 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Mitsubishi Xpander đời 2025 | 560 – 699 triệu | 619 triệu | Đang bán |
| Mitsubishi Xpander đời 2023 | 560 – 698 triệu | 619 triệu | Đang bán |
| Mitsubishi Xpander đời 2022 | 560 – 698 triệu | 619 triệu | Đang bán |
| Mitsubishi Xpander đời 2021 | 560 – 698 triệu | 619 triệu | Đang bán |
Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2025” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2025 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | MIVEC 1.5 i4 |
| Dung tích (cc) | 1.499 |
| Công suất (mã lực) | 104/6.000 |
| Mô-men xoắn | 141/4.000 |
| Hộp số | 5MT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,9 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.595 x 1.750 x 1.730 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.775 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 205 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,2 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 45 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.235 |
| Lốp và la-zăng | 195/65 R16 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | McPherson |
| Treo sau | Thanh Xoắn |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập cơ, chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 50:50/60:40 |
| Ghế hàng 3 | Gặp phẳng hoàn toàn |
| Cụm đồng hồ | Analog kèm LCD 4,2 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Urathen |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Chỉnh cơ |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có tài xế |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 7 inch |
| Hệ thống loa | 4 |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2023 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | MIVEC 1.5 i4 |
| Dung tích (cc) | 1.499 |
| Công suất (mã lực) | 104/6.000 |
| Mô-men xoắn | 141/4.000 |
| Hộp số | 5MT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,9 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.475 x 1.750 x 1.730 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.775 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 205 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,2 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 45 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.235 |
| Lốp và la-zăng | 205/55R16 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | McPherson với lò xo cuộn |
| Treo sau | Thanh Xoắn |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập cơ, chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 50:50/60:40 |
| Ghế hàng 3 | Gặp phẳng hoàn toàn |
| Cụm đồng hồ | Analog kèm LCD 4,2 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Urathen |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Chỉnh cơ |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có tài xế |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 7inch, cảm ứng |
| Hệ thống loa | 4 |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2022 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | MIVEC 1.5 i4 |
| Dung tích (cc) | 1.499 |
| Công suất (mã lực) | 104/6000 |
| Mô-men xoắn | 141/4000 |
| Hộp số | 5MT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,9 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.475x1.750x1.730 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.775 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 205 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,2 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 45 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.235 |
| Lốp và la-zăng | 205/55R16 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | McPherson với lò xo cuộn |
| Treo sau | Thanh Xoắn |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập cơ, chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 50:50/60:40 |
| Ghế hàng 3 | Gặp phẳng hoàn toàn |
| Cụm đồng hồ | Analog kèm LCD 4,2 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Urathen |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Chỉnh cơ |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có tài xế |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 7inch, cảm ứng |
| Hệ thống loa | 4 |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | MIVEC 1.5 i4 |
| Dung tích (cc) | 1.499 |
| Công suất (mã lực) | 104/6000 |
| Mô-men xoắn | 141/4000 |
| Hộp số | 5MT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,9 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.475x1.750x1.730 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.775 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 205 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,2 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 45 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.235 |
| Lốp và la-zăng | 205/55R16 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | McPherson với lò xo cuộn |
| Treo sau | Thanh Xoắn |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập cơ, chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 50:50/60:40 |
| Ghế hàng 3 | Gặp phẳng hoàn toàn |
| Cụm đồng hồ | Anolog 7inch |
| Chất liệu vô-lăng | Urathen |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Chỉnh cơ |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có tài xế |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 7inch, cảm ứng |
| Hệ thống loa | 4 |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Mitsubishi Xpander đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Mitsubishi Xpander Đời 2025 · 7 chỗ 560 triệu | Mitsubishi Xpander Đời 2023 · 7 chỗ 560 triệu | Mitsubishi Xpander Đời 2022 · 7 chỗ 560 triệu | Mitsubishi Xpander Đời 2021 · 7 chỗ 560 triệu |
|---|---|---|---|---|
| Giá niêm yết | 560 – 699 triệu | 560 – 698 triệu | 560 – 698 triệu | 560 – 698 triệu |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 619 triệu | 619 triệu | 619 triệu | 619 triệu |
| Số phiên bản | 4 bản | 4 bản | 3 bản | 4 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||||
| Kiểu động cơ | MIVEC 1.5 i4 | MIVEC 1.5 i4 | MIVEC 1.5 i4 | MIVEC 1.5 i4 |
| Dung tích (cc) | 1.499 | 1.499 | 1.499 | 1.499 |
| Công suất (mã lực) | 104/6.000 | 104/6.000 | 104/6000 | 104/6000 |
| Mô-men xoắn | 141/4.000 | 141/4.000 | 141/4000 | 141/4000 |
| Hộp số | 5MT | 5MT | 5MT | 5MT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,9 | 6,9 | 6,9 | 6,9 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||||
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 | 7 | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.595 x 1.750 x 1.730 | 4.475 x 1.750 x 1.730 | 4.475x1.750x1.730 | 4.475x1.750x1.730 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.775 | 2.775 | 2.775 | 2.775 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 205 | 205 | 205 | 205 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,2 | 5,2 | 5,2 | 5,2 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 45 | 45 | 45 | 45 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.235 | 1.235 | 1.235 | 1.235 |
| Lốp và la-zăng | 195/65 R16 | 205/55R16 | 205/55R16 | 205/55R16 |
| Hệ thống treo & phanh | ||||
| Treo trước | McPherson | McPherson với lò xo cuộn | McPherson với lò xo cuộn | McPherson với lò xo cuộn |
| Treo sau | Thanh Xoắn | Thanh Xoắn | Thanh Xoắn | Thanh Xoắn |
| Phanh trước | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Tang trống | Tang trống | Tang trống | Tang trống |
| Ngoại thất | ||||
| Đèn chiếu xa | Halogen | Halogen | Halogen | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen | Halogen | Halogen | Halogen |
| Đèn ban ngày | LED | LED | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không | Không | Không | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập cơ, chỉnh điện | Gập cơ, chỉnh điện | Gập cơ, chỉnh điện | Gập cơ, chỉnh điện |
| Sấy gương | Không | Không | Không | Không |
| Gạt mưa tự động | Không | Không | Không | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có | Có | Có |
| Cốp điện | Không | Không | Không | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | ||||
| Chất liệu ghế | Nỉ | Nỉ | Nỉ | Nỉ |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ | — | — | — |
| Thông gió ghế lái | Không | Không | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 50:50/60:40 | Gập 50:50/60:40 | Gập 50:50/60:40 | Gập 50:50/60:40 |
| Ghế hàng 3 | Gặp phẳng hoàn toàn | Gặp phẳng hoàn toàn | Gặp phẳng hoàn toàn | Gặp phẳng hoàn toàn |
| Cụm đồng hồ | Analog kèm LCD 4,2 inch | Analog kèm LCD 4,2 inch | Analog kèm LCD 4,2 inch | Anolog 7inch |
| Chất liệu vô-lăng | Urathen | Urathen | Urathen | Urathen |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không | Không | Không | Không |
| Khởi động nút bấm | Không | Không | Không | Không |
| Điều hoà | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có tài xế | Có tài xế | Có tài xế | Có tài xế |
| Cửa sổ trời | Không | Không | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Không | Không | Không | Không |
| Tựa tay trước | Có | Có | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Có | Có | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 7 inch | 7inch, cảm ứng | 7inch, cảm ứng | 7inch, cảm ứng |
| Hệ thống loa | 4 | 4 | 4 | 4 |
| Apple CarPlay | Không | Không | Không | Không |
| Android Auto | Không | Không | Không | Không |
| Bluetooth | Có | Có | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không | Không | Không | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không | Không | Không | Không |
| Cổng AUX | Có | Có | Có | Có |
| Phát Wi-Fi | Không | Không | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ vận hành | ||||
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện | Trợ lực điện | Trợ lực điện | Trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Không | Không | Không | Không |
| Giữ phanh tự động | Không | Không | Không | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không | Không | Không |
| An toàn | ||||
| Số túi khí | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không | Không | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không | Không | Không |
| Camera lùi | Không | Không | Không | Không |
| Camera 360 | Không | Không | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không | Không | Không |
Mitsubishi Xpander 2025 là phiên bản nâng cấp của mẫu MPV 7 chỗ phổ biến tại Việt Nam, tập trung cải thiện thiết kế, trang bị nội thất và công nghệ an toàn. Phiên bản AT Premium có giá 659 triệu đồng.
Ngoại hình được làm mới tại lưới tản nhiệt, cản trước và cản sau, tạo cảm giác khỏe khoắn hơn so với phiên bản trước.
Xe sử dụng bộ vành hợp kim 17 inch với thiết kế mới. Riêng Xpander AT Premium được tinh chỉnh cụm đèn LED định vị ban ngày, đèn sương mù và các chi tiết ốp ngoại thất theo phong cách thể thao hơn.
Khoang lái được nâng cấp với vô-lăng ba chấu thiết kế mới, bọc da và tích hợp các phím điều khiển chức năng.
Một thay đổi đáng chú ý là bảng đồng hồ kỹ thuật số 8 inch, thay cho cấu hình đồng hồ analog kết hợp màn hình LCD 4,2 inch trước đây.
Màn hình giải trí trung tâm cũng tăng kích thước từ 9 inch lên 10 inch, đồng thời bổ sung Apple CarPlay và Android Auto không dây.
Xpander AT Premium sử dụng ghế bọc da màu đen, hướng đến phong cách nội thất trung tính và dễ sử dụng cho nhu cầu gia đình.
Trang bị an toàn được nâng cấp với 6 túi khí tiêu chuẩn.
Riêng phiên bản AT Premium có thêm hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC, hỗ trợ duy trì độ ổn định khi xe chuyển hướng hoặc đi qua các đoạn cua.
Các công nghệ an toàn khác tiếp tục gồm ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo.
Xe còn được trang bị hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc để hạn chế hiện tượng trôi xe khi bắt đầu di chuyển trên đường dốc.
Mitsubishi Xpander 2025 tiếp tục sử dụng động cơ xăng MIVEC 1.5 lít, cho công suất 104 mã lực và mô-men xoắn cực đại 141 Nm.
Động cơ kết hợp hộp số tự động 4 cấp và hệ dẫn động cầu trước.
Cấu hình vận hành không thay đổi đáng kể, tiếp tục ưu tiên sự đơn giản, dễ sử dụng và đáp ứng nhu cầu di chuyển của gia đình hoặc kinh doanh dịch vụ.
Với giá 659 triệu đồng cho bản AT Premium, Xpander cạnh tranh trong nhóm MPV phổ thông cùng Toyota Veloz, Honda BR-V, Kia Carens, Hyundai Stargazer, Suzuki XL7 và Toyota Avanza.
Mitsubishi Xpander 2025 phù hợp với khách hàng cần một mẫu MPV 7 chỗ sử dụng động cơ xăng, không gian thực dụng và trang bị đủ dùng. Bản AT Premium đáng chú ý nhờ bảng đồng hồ kỹ thuật số 8 inch, màn hình 10 inch, kết nối điện thoại không dây, 6 túi khí và hệ thống AYC.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mitsubishi Xpander.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Mitsubishi Xpander hiện là 560 – 699 triệu (đời 2025), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:21 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 619 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Mitsubishi Xpander đời 2025 có 4 phiên bản: MT 560 triệu; AT 598 triệu; AT Premium 659 triệu; Cross 699 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Mitsubishi Xpander có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Mitsubishi Xpander nằm trong phân khúc MPV cỡ nhỏ, kiểu thân xe MPV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 6,31 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO