Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 09:21 ngày 02/10/2026 MPV cỡ nhỏXăng

Mitsubishi Xpander 2025

Mitsubishi Xpander đời 2025 hiện có 4 phiên bản, giá niêm yết từ 560 triệu đến 699 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Mitsubishi Xpander
Mitsubishi Xpander · đời 2025.

560 – 699 triệu

Giá niêm yết

đời 2025 · chưa gồm phí đăng ký

619 triệu

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

4

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

4

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Mitsubishi Xpander Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Mitsubishi Xpander

Giá niêm yết

Đời 2025560 – 699 triệu

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh619 triệu

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Mitsubishi Xpander nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Mitsubishi Xpander hiện là 560 – 699 triệu (đời 2025). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 619 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Mitsubishi Xpander tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 560 triệu Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 56 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 794 nghìn 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 619 triệu Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Mitsubishi Xpander đời 2025

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Mitsubishi Xpander
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Mitsubishi Xpander MT 560 triệu 619 triệu —
Mitsubishi Xpander AT 598 triệu 661 triệu +38 triệu
Mitsubishi Xpander AT Premium 659 triệu 728 triệu +99 triệu
Mitsubishi Xpander Cross 699 triệu 772 triệu +139 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Mitsubishi Xpander

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Mitsubishi Xpander
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
MT 560 triệu — — —
AT 598 triệu +38 triệu +38 triệu 611 nghìn
AT Premium 659 triệu +99 triệu +61 triệu 1,59 triệu
Cross 699 triệu +139 triệu +40 triệu 2,24 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Các đời Mitsubishi Xpander trong dữ liệu

Các đời xe Mitsubishi Xpander theo năm sản xuất
Đời xe Giá niêm yết Lăn bánh tham khảo Trạng thái
Mitsubishi Xpander đời 2025 560 – 699 triệu 619 triệu Đang bán
Mitsubishi Xpander đời 2023 560 – 698 triệu 619 triệu Đang bán
Mitsubishi Xpander đời 2022 560 – 698 triệu 619 triệu Đang bán
Mitsubishi Xpander đời 2021 560 – 698 triệu 619 triệu Đang bán

Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2025” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander đời 2025

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Đời xe
4 đời, nguồn ghi thông số riêng cho từng đời.
Hiện

Đời 2025 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Mitsubishi Xpander đời 2025
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ MIVEC 1.5 i4
Dung tích (cc) 1.499
Công suất (mã lực) 104/6.000
Mô-men xoắn 141/4.000
Hộp số 5MT
Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)
Nhiên liệu Xăng
Tiêu thụ nhiên liệu 6,9
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Mitsubishi Xpander

Mitsubishi Xpander 2025 là phiên bản nâng cấp của mẫu MPV 7 chỗ phổ biến tại Việt Nam, tập trung cải thiện thiết kế, trang bị nội thất và công nghệ an toàn. Phiên bản AT Premium có giá 659 triệu đồng.

Ngoại hình được làm mới tại lưới tản nhiệt, cản trước và cản sau, tạo cảm giác khỏe khoắn hơn so với phiên bản trước.

Xe sử dụng bộ vành hợp kim 17 inch với thiết kế mới. Riêng Xpander AT Premium được tinh chỉnh cụm đèn LED định vị ban ngày, đèn sương mù và các chi tiết ốp ngoại thất theo phong cách thể thao hơn.

Khoang lái được nâng cấp với vô-lăng ba chấu thiết kế mới, bọc da và tích hợp các phím điều khiển chức năng.

Một thay đổi đáng chú ý là bảng đồng hồ kỹ thuật số 8 inch, thay cho cấu hình đồng hồ analog kết hợp màn hình LCD 4,2 inch trước đây.

Màn hình giải trí trung tâm cũng tăng kích thước từ 9 inch lên 10 inch, đồng thời bổ sung Apple CarPlay và Android Auto không dây.

Xpander AT Premium sử dụng ghế bọc da màu đen, hướng đến phong cách nội thất trung tính và dễ sử dụng cho nhu cầu gia đình.

Trang bị an toàn được nâng cấp với 6 túi khí tiêu chuẩn.

Riêng phiên bản AT Premium có thêm hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC, hỗ trợ duy trì độ ổn định khi xe chuyển hướng hoặc đi qua các đoạn cua.

Các công nghệ an toàn khác tiếp tục gồm ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo.

Xe còn được trang bị hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc để hạn chế hiện tượng trôi xe khi bắt đầu di chuyển trên đường dốc.

Mitsubishi Xpander 2025 tiếp tục sử dụng động cơ xăng MIVEC 1.5 lít, cho công suất 104 mã lực và mô-men xoắn cực đại 141 Nm.

Động cơ kết hợp hộp số tự động 4 cấp và hệ dẫn động cầu trước.

Cấu hình vận hành không thay đổi đáng kể, tiếp tục ưu tiên sự đơn giản, dễ sử dụng và đáp ứng nhu cầu di chuyển của gia đình hoặc kinh doanh dịch vụ.

Với giá 659 triệu đồng cho bản AT Premium, Xpander cạnh tranh trong nhóm MPV phổ thông cùng Toyota Veloz, Honda BR-V, Kia Carens, Hyundai Stargazer, Suzuki XL7 và Toyota Avanza.

Mitsubishi Xpander 2025 phù hợp với khách hàng cần một mẫu MPV 7 chỗ sử dụng động cơ xăng, không gian thực dụng và trang bị đủ dùng. Bản AT Premium đáng chú ý nhờ bảng đồng hồ kỹ thuật số 8 inch, màn hình 10 inch, kết nối điện thoại không dây, 6 túi khí và hệ thống AYC.

Tính giá mua Mitsubishi Xpander trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Mitsubishi Xpander

Công cụ tính chi phí mua Mitsubishi Xpander

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc MPV cỡ nhỏ

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mitsubishi Xpander.

Suzuki Ertiga

MPV Đời xe: 2022

Khoảng giá: 539 – 678 triệu

Lăn bánh từ 595 triệu

Toyota Avanza Premio

MPV Đời xe: 2022

Khoảng giá: 558 – 598 triệu

Lăn bánh từ 616 triệu

Hyundai Stargazer

MPV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 569 – 615 triệu

Lăn bánh từ 628 triệu

Kia Carens

MPV Đời xe: 2022

Khoảng giá: 589 – 779 triệu

Lăn bánh từ 650 triệu

Suzuki XL7

MPV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 599 triệu

Lăn bánh từ 661 triệu

Toyota Veloz Cross

MPV Đời xe: 2022

Khoảng giá: 638 – 660 triệu

Lăn bánh từ 704 triệu

Honda BR-V

MPV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 661 – 705 triệu

Lăn bánh từ 730 triệu

GAC M6 Pro

MPV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 699 – 799 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Xe Mitsubishi khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Mitsubishi Attrage

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 380 – 490 triệu

Lăn bánh từ 421 triệu

Mitsubishi Xforce

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 605 – 720 triệu

Lăn bánh từ 668 triệu

Mitsubishi Triton

Bán tải Đời xe: 2024

Khoảng giá: 655 – 924 triệu

Lăn bánh từ 723 triệu

Mitsubishi Destinator

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 780 – 855 triệu

Lăn bánh từ 861 triệu

Mitsubishi Outlander

Crossover Đời xe: 2022

Khoảng giá: 825 – 950 triệu

Lăn bánh từ 910 triệu

Mitsubishi Pajero Sport

SUV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 1,13 – 1,365 tỷ

Lăn bánh từ 1,246 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Mitsubishi Xpander

Giá niêm yết Mitsubishi Xpander hiện là 560 – 699 triệu (đời 2025), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:21 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO