Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 09:21 ngày 02/10/2026 Xe nhỏ hạng BXăng

Mitsubishi Xforce 2026

Mitsubishi Xforce đời 2026 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 605 triệu đến 720 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Mitsubishi Xforce
Mitsubishi Xforce · đời 2026.

605 – 720 triệu

Giá niêm yết

đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký

668 triệu

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

3

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

2

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Mitsubishi Xforce Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Mitsubishi Xforce

Giá niêm yết

Đời 2026605 – 720 triệu

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh668 triệu

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Mitsubishi Xforce nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Mitsubishi Xforce hiện là 605 – 720 triệu (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 668 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Mitsubishi Xforce tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 605 triệu Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 61 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 668 triệu Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Mitsubishi Xforce đời 2026

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Mitsubishi Xforce
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Mitsubishi Xforce GLX 605 triệu 668 triệu —
Mitsubishi Xforce Luxury 665 triệu 734 triệu +60 triệu
Mitsubishi Xforce Ultimate 720 triệu 795 triệu +115 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Mitsubishi Xforce

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Mitsubishi Xforce
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
GLX 605 triệu — — —
Luxury 665 triệu +60 triệu +60 triệu 965 nghìn
Ultimate 720 triệu +115 triệu +55 triệu 1,85 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Các đời Mitsubishi Xforce trong dữ liệu

Các đời xe Mitsubishi Xforce theo năm sản xuất
Đời xe Giá niêm yết Lăn bánh tham khảo Trạng thái
Mitsubishi Xforce đời 2026 605 – 720 triệu 668 triệu Đang bán
Mitsubishi Xforce đời 2024 599 – 705 triệu 661 triệu Đang bán

Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2026” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xforce đời 2026

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Đời xe
2 đời, nguồn ghi thông số riêng cho từng đời.
Hiện

Đời 2026 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Mitsubishi Xforce đời 2026
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ 1.5 Mivec
Công suất (mã lực) 104
Mô-men xoắn 141
Hộp số CVT
Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)
Nhiên liệu Xăng
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Mitsubishi Xforce

Mitsubishi Xforce 2026 được điều chỉnh lại dải phiên bản tại Việt Nam. Hai bản Exceed và Premium trước đây được thay bằng phiên bản Luxury mới, trong khi GLX tiếp tục đóng vai trò bản tiêu chuẩn và Ultimate giữ vị trí cao cấp nhất.

Thiết kế ngoại thất của Xforce 2026 gần như không thay đổi so với đời trước. Những khác biệt chủ yếu tập trung vào trang bị giữa các phiên bản.

Bản GLX được bổ sung đèn sương mù LED, hệ thống âm thanh 6 loa và cảm biến lùi, qua đó cải thiện tiện nghi và khả năng hỗ trợ người lái so với cấu hình trước.

Phiên bản Ultimate được nâng cấp thêm camera 360 độ và ghế lái chỉnh điện.

Luxury mới có phần lớn trang bị tương tự Ultimate, nhưng được lược bớt một số công nghệ trong gói hỗ trợ lái ADAS.

Cụ thể, bản Luxury không có đèn pha tự động, hệ thống cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước cũng như cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành.

Hệ thống kiểm soát hành trình trên Luxury là dạng thông thường, trong khi Ultimate sử dụng kiểm soát hành trình thích ứng.

Hai bản Luxury và Ultimate đều được trang bị ghế da và màn hình giải trí cảm ứng kích thước 12,3 inch.

Xe cung cấp 4 chế độ lái gồm Normal, Wet, Gravel và Mud, tương ứng với điều kiện đường tiêu chuẩn, đường ướt, đường sỏi và bùn lầy.

Các công nghệ an toàn được trang bị trên Luxury và Ultimate gồm cảnh báo điểm mù, hỗ trợ chuyển làn, giám sát áp suất lốp và cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau khi lùi.

Khác biệt về giải trí nằm ở hệ thống âm thanh. Bản Luxury sử dụng 6 loa thông thường, còn Ultimate được trang bị dàn âm thanh Yamaha 8 loa.

Giá bán của Mitsubishi Xforce 2026 nằm trong khoảng 605-720 triệu đồng tùy phiên bản, tăng nhẹ so với đời trước.

Trong giai đoạn ưu đãi, Mitsubishi áp dụng phiếu nhiên liệu trị giá khoảng 45-55 triệu đồng tùy phiên bản. Nếu được quy đổi thành khoản giảm trực tiếp tại đại lý, mức giá thực tế của Xforce có thể còn khoảng 560-665 triệu đồng.

Xforce gia nhập thị trường Việt Nam từ đầu năm 2024 và nhanh chóng trở thành một trong những mẫu crossover cỡ B dùng động cơ đốt trong có doanh số nổi bật.

Lợi thế của Xforce nằm ở thiết kế trẻ trung, lượng trang bị tiện nghi tương đối phong phú, nhiều công nghệ hỗ trợ an toàn và mức giá cạnh tranh với các đối thủ như Toyota Yaris Cross, Hyundai Creta và Kia Seltos.

Trong dải sản phẩm 2026, bản GLX phù hợp với khách hàng ưu tiên giá bán, Luxury cân bằng giữa tiện nghi và chi phí, còn Ultimate hướng đến người dùng cần đầy đủ hơn các công nghệ ADAS, camera 360 độ và hệ thống âm thanh Yamaha.

Tính giá mua Mitsubishi Xforce trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Mitsubishi Xforce

Công cụ tính chi phí mua Mitsubishi Xforce

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe nhỏ hạng B

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mitsubishi Xforce.

Mitsubishi Attrage

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 380 – 490 triệu

Lăn bánh từ 421 triệu

Kia Soluto

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 386 – 449 triệu

Lăn bánh từ 427 triệu

Wuling Bingo

Hatchback Đời xe: 2026

Khoảng giá: 399 – 499 triệu

Lăn bánh từ 402 triệu

Mazda Mazda2

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 418 – 544 triệu

Lăn bánh từ 462 triệu

Hyundai Accent

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 439 – 569 triệu

Lăn bánh từ 485 triệu

Toyota Vios

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 458 – 545 triệu

Lăn bánh từ 506 triệu

Geely EX2

Hatchback Đời xe: 2026

Khoảng giá: 459 – 499 triệu

Lăn bánh từ 462 triệu

Skoda Slavia

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 468 – 568 triệu

Lăn bánh từ 517 triệu

Xe Mitsubishi khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Mitsubishi Xpander

MPV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 560 – 699 triệu

Lăn bánh từ 619 triệu

Mitsubishi Triton

Bán tải Đời xe: 2024

Khoảng giá: 655 – 924 triệu

Lăn bánh từ 723 triệu

Mitsubishi Destinator

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 780 – 855 triệu

Lăn bánh từ 861 triệu

Mitsubishi Outlander

Crossover Đời xe: 2022

Khoảng giá: 825 – 950 triệu

Lăn bánh từ 910 triệu

Mitsubishi Pajero Sport

SUV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 1,13 – 1,365 tỷ

Lăn bánh từ 1,246 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Mitsubishi Xforce

Giá niêm yết Mitsubishi Xforce hiện là 605 – 720 triệu (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:21 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO