Giá niêm yết
Đời 2022825 – 950 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Mitsubishi Outlander đời 2022 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 825 triệu đến 950 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

825 – 950 triệu
Giá niêm yết
đời 2022 · chưa gồm phí đăng ký
910 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Mitsubishi Outlander Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2022825 – 950 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh910 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Mitsubishi Outlander nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Mitsubishi Outlander hiện là 825 – 950 triệu (đời 2022). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 910 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 825 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 83 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 794 nghìn | 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 910 triệu | Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Mitsubishi Outlander 2.0 CVT | 825 triệu | 910 triệu | — |
| Mitsubishi Outlander 2.0 CVT Premium | 950 triệu | 1,048 tỷ | +125 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| 2.0 CVT | 825 triệu | — | — | — |
| 2.0 CVT Premium | 950 triệu | +125 triệu | +125 triệu | 2,01 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Mitsubishi Outlander đời 2022 | 825 – 950 triệu | 910 triệu | Đang bán |
| Mitsubishi Outlander đời 2021 | 825 – 950 triệu nguồn dùng lại mức của đời 2022 | 910 triệu | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2022 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Mivec 2.0 I4 |
| Dung tích (cc) | 1.998 |
| Công suất (mã lực) | 145/6000 |
| Mô-men xoắn | 196/4200 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,2 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.695x1.810x1.710 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.670 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 190 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,3 |
| Khoang hành lý (lít) | 427 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 63 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.500 |
| Lốp và la-zăng | 225/55R18 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Kiểu Macpherson với thanh cân bằng |
| Treo sau | Đa liên kết với thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa thông gió |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen thấu kính |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Ni |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 50:50, 60/40 |
| Ghế hàng 3 | Gập phẳng hoàn toàn cơ |
| Cụm đồng hồ | LCD 7 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động hai vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 8 inch, cảm ứng |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Mivec 2.0 I4 |
| Dung tích (cc) | 1.998 |
| Công suất (mã lực) | 145/6000 |
| Mô-men xoắn | 196/4200 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,2 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.695x1.810x1.710 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.670 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 190 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,3 |
| Khoang hành lý (lít) | 427 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 63 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.500 |
| Lốp và la-zăng | 225/55R18 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Kiểu Macpherson với thanh cân bằng |
| Treo sau | Đa liên kết với thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa thông gió |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Ni |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 50:50, 60/40 |
| Ghế hàng 3 | Gập phẳng hoàn toàn cơ |
| Cụm đồng hồ | LCD 7inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động hai vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 7inch, cảm ứng |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Mitsubishi Outlander đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Mitsubishi Outlander Đời 2022 · 7 chỗ 825 triệu | Mitsubishi Outlander Đời 2021 · 7 chỗ 825 triệu |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 825 – 950 triệu | 825 – 950 triệu |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 910 triệu | 910 triệu |
| Số phiên bản | 2 bản | 3 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | Mivec 2.0 I4 | Mivec 2.0 I4 |
| Dung tích (cc) | 1.998 | 1.998 |
| Công suất (mã lực) | 145/6000 | 145/6000 |
| Mô-men xoắn | 196/4200 | 196/4200 |
| Hộp số | CVT | CVT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,2 | 7,2 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.695x1.810x1.710 | 4.695x1.810x1.710 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.670 | 2.670 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 190 | 190 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,3 | 5,3 |
| Khoang hành lý (lít) | 427 | 427 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 63 | 63 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.500 | 1.500 |
| Lốp và la-zăng | 225/55R18 | 225/55R18 |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | Kiểu Macpherson với thanh cân bằng | Kiểu Macpherson với thanh cân bằng |
| Treo sau | Đa liên kết với thanh cân bằng | Đa liên kết với thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | Halogen thấu kính | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen | Halogen |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện | Gập điện, chỉnh điện |
| Sấy gương | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Không | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có |
| Cốp điện | Không | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Ni | Ni |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 50:50, 60/40 | Gập 50:50, 60/40 |
| Ghế hàng 3 | Gập phẳng hoàn toàn cơ | Gập phẳng hoàn toàn cơ |
| Cụm đồng hồ | LCD 7 inch | LCD 7inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | Tự động hai vùng | Tự động hai vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Có | Không |
| Tựa tay trước | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Có |
| Màn hình giải trí | 8 inch, cảm ứng | 7inch, cảm ứng |
| Hệ thống loa | 6 | 6 |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không | Không |
| Cổng AUX | Có | Có |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện | Trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 2 | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
Mitsubishi Outlander 2022 là phiên bản nâng cấp giữa vòng đời, được giới thiệu tại Việt Nam với hai phiên bản sử dụng động cơ 2.0 lít. Phiên bản động cơ 2.4 lít trước đây không còn được phân phối.
Xe có kích thước dài 4.695 mm, rộng 1.810 mm, cao 1.710 mm và chiều dài cơ sở 2.670 mm. Khoảng sáng gầm đạt 190 mm, phù hợp với nhu cầu sử dụng đô thị kết hợp các chuyến đi đường dài hoặc địa hình nhẹ.
Outlander sử dụng kết cấu khung gầm liền khối, hệ thống treo trước MacPherson và treo sau đa liên kết. Phanh đĩa được trang bị ở cả bốn bánh.
Thiết kế ngoại thất tiếp tục theo ngôn ngữ Dynamic Shield đặc trưng của Mitsubishi và chỉ được tinh chỉnh nhẹ so với phiên bản trước.
Phần đầu xe sử dụng lưới tản nhiệt tổ ong màu đen kết hợp hai thanh trang trí nằm ngang. Các chi tiết chrome bao quanh mặt ca-lăng và cản trước giúp tăng nhận diện cho thiết kế.
Phiên bản 2.0 CVT sử dụng đèn pha halogen dạng thấu kính, trong khi bản 2.0 CVT Premium được trang bị đèn LED và chức năng tự động điều chỉnh pha, cốt.
Riêng bản Premium có thêm hệ thống rửa đèn pha, viền đèn sương mù mạ chrome, cảm biến phía trước và camera phía trước.
Thân xe có các đường dập nổi kết hợp viền cửa kính và nẹp hông mạ chrome. Gương chiếu hậu hỗ trợ chỉnh điện, gập điện và tích hợp đèn báo rẽ.
Tay nắm cửa được mạ chrome và tích hợp nút mở khóa thông minh.
Phía sau tiếp tục sử dụng cụm đèn hậu LED kích thước lớn kết nối bằng một thanh chrome. Xe còn có cánh lướt gió, đèn phanh trên cao, ăng-ten vây cá, camera lùi và cảm biến hỗ trợ đỗ xe.
Cản sau là một trong những chi tiết được chỉnh sửa rõ hơn trên bản 2022, với thiết kế lớn và khỏe khoắn hơn.
Cả hai phiên bản sử dụng bộ vành hợp kim 18 inch đa chấu phối hai tông màu, kết hợp lốp kích thước 225/55R18.
Không gian nội thất giữ cách bố trí quen thuộc của phiên bản trước nhưng được bổ sung một số chi tiết trang trí mới. Bảng táp-lô và tapi cửa có các mảng ốp giả carbon kết hợp viền chrome.
Vô-lăng ba chấu bọc da, sử dụng trợ lực điện và tích hợp phím điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay cùng Cruise Control. Lẫy chuyển số phía sau vô-lăng hỗ trợ thao tác khi người lái muốn chủ động hơn trong quá trình vận hành.
Cụm đồng hồ gồm hai đồng hồ analog kết hợp màn hình thông tin nhỏ, hiển thị chế độ vận hành, mức tiêu hao nhiên liệu và các cảnh báo của xe.
Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 8 inch, hỗ trợ USB, Apple CarPlay và Android Auto, đồng thời hiển thị hình ảnh từ hệ thống camera.
Hệ thống điều hòa tự động hai vùng độc lập được điều khiển bằng núm xoay và các phím vật lý.
Khu vực bệ trung tâm sử dụng nhựa đen bóng kết hợp các chi tiết ốp kim loại, bố trí phanh tay điện tử, Auto Hold, khay để cốc, cổng USB và các nút điều khiển hỗ trợ.
Cả hai phiên bản đều được trang bị ghế da. Riêng bản Premium sử dụng họa tiết quả trám để tạo điểm nhấn cho bề mặt ghế.
Hàng ghế trước hỗ trợ chỉnh điện 8 hướng và sưởi ghế. Bản Premium có thêm chức năng điều chỉnh hỗ trợ vùng lưng.
Outlander sử dụng cấu hình 5+2 chỗ. Hàng ghế thứ hai có thể trượt với biên độ khoảng 240 mm để phân chia không gian giữa hai hàng ghế sau.
Hàng ghế thứ hai được trang bị bệ tỳ tay và cửa gió điều hòa riêng, trong khi hàng ghế thứ ba có cổng nguồn 12 V.
Khi sử dụng đủ ba hàng ghế, không gian hành lý bị thu hẹp đáng kể. Hàng ghế thứ ba có thể gập phẳng để mở rộng khoang chứa đồ, đồng thời xe còn có thêm một ngăn chứa đồ phụ phía dưới sàn.
Các tiện nghi khác gồm hệ thống âm thanh 6 loa, gương chiếu hậu trong xe chống chói và cửa kính chỉnh điện một chạm ở tất cả các vị trí. Phiên bản Premium có thêm cửa sổ trời.
Mitsubishi Outlander 2022 sử dụng động cơ xăng MIVEC 2.0 lít, 4 xi-lanh, cho công suất 145 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 196 Nm tại 4.200 vòng/phút.
Động cơ kết hợp hộp số vô cấp CVT, hướng đến khả năng vận hành mượt và phù hợp với nhu cầu sử dụng gia đình.
Cả hai phiên bản đều có các trang bị an toàn như ABS, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, phân phối lực phanh điện tử EBD, cân bằng điện tử và hỗ trợ khởi hành ngang dốc.
Trang bị chung còn có Cruise Control, cảm biến lùi, camera lùi, phanh tay điện tử kết hợp Auto Hold và 7 túi khí.
Riêng phiên bản 2.0 CVT Premium được bổ sung gói an toàn chủ động e-Assist với cảnh báo lệch làn, cảnh báo điểm mù và hỗ trợ chuyển làn.
Gói e-Assist còn có cảnh báo và hỗ trợ giảm thiểu va chạm phía trước cùng cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi.
Mitsubishi Outlander 2022 phù hợp với khách hàng cần một mẫu crossover cỡ C có cấu hình 5+2 chỗ, không gian linh hoạt và trang bị an toàn tương đối đầy đủ. Bản Premium nổi bật hơn nhờ đèn LED thích ứng, cửa sổ trời, nhiều tiện nghi bổ sung và gói hỗ trợ lái e-Assist.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mitsubishi Outlander.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Mitsubishi Outlander hiện là 825 – 950 triệu (đời 2022), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 910 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Mitsubishi Outlander đời 2022 có 2 phiên bản: 2.0 CVT 825 triệu; 2.0 CVT Premium 950 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Mitsubishi Outlander có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Mitsubishi Outlander nằm trong phân khúc Xe cỡ vừa hạng C, kiểu thân xe crossover. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 9,29 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO