Giá niêm yết
Đời 2024599 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Suzuki XL7 đời 2024 hiện có 1 phiên bản, giá niêm yết 599 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

599 triệu
Giá niêm yết
đời 2024 · chưa gồm phí đăng ký
662 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
1
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
3
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Suzuki XL7 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2024599 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh662 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Suzuki XL7 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Suzuki XL7 hiện là 599 triệu (đời 2024). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 662 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 599 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 60 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 794 nghìn | 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 662 triệu | Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Suzuki XL7 Hybrid | 599 triệu | 662 triệu | — |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Suzuki XL7 đời 2024 | 599 triệu | 662 triệu | Đang bán |
| Suzuki XL7 đời 2022 | 599 triệu nguồn dùng lại mức của đời 2024 | 662 triệu | Đang bán |
| Suzuki XL7 đời 2021 | 599 triệu nguồn dùng lại mức của đời 2024 | 662 triệu | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 3 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Xăng 1.5 Mild-Hybrid |
| Dung tích (cc) | 1.462 |
| Công suất (mã lực) | 103/6.000 |
| Mô-men xoắn | 138/4.400 |
| Hộp số | 4AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,39 |
| Loại pin | Lithium-ion |
| Dung lượng pin | 0,072 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.450x 1.775 x 1.710 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.740 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 200 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,2 |
| Khoang hành lý (lít) | 803 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 45 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.730 |
| Lốp và la-zăng | 195/60R16 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson với lò xo cuộn |
| Treo sau | Thanh xoắn với lò xo cuộn |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED với đèn chỉ dẫn |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Có chỉnh điện+Gập điện+Tích hợp đèn báo rẽ+ Gập tự động khi tắt máy |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ/Da |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 50:40... |
| Ghế hàng 3 | Gập 50:50, gập bằng cơ |
| Cụm đồng hồ | Màn hình LCD đa sắc TFT hiển thị thông tin trạng thái cửa, mức tiêu thụ nhiên liệu, công suất động cơ,... |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng, 10 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2022 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Xăng 1.5 |
| Dung tích (cc) | 1.462 |
| Công suất (mã lực) | 103/6.000 |
| Mô-men xoắn | 138/4.400 |
| Hộp số | 4AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,39 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.450x 1.775 x 1.710 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.740 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 220 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,2 |
| Khoang hành lý (lít) | 803 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 45 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.730 |
| Lốp và la-zăng | 195/60R16 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson với lò xo cuộn |
| Treo sau | Thanh xoắn với lò xo cuộn |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED với đèn chỉ dẫn |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Có chỉnh điện+Gập điện+Tích hợp đèn báo rẽ |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ/Da |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 50:40... |
| Ghế hàng 3 | Gập 50:50, gập bằng cơ |
| Cụm đồng hồ | Màn hình LCD đa sắc TFT hiển thị thông tin trạng thái cửa, mức tiêu thụ nhiên liệu, công suất động cơ,... |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng, 10 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Xăng 1.5 |
| Dung tích (cc) | 1.462 |
| Công suất (mã lực) | 103/6.000 |
| Mô-men xoắn | 138/4.400 |
| Hộp số | 4AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,39 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.450x 1.775 x 1.710 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.740 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 220 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,2 |
| Khoang hành lý (lít) | 803 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 45 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.730 |
| Lốp và la-zăng | 195/60R16 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson với lò xo cuộn |
| Treo sau | Thanh xoắn với lò xo cuộn |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED với đèn chỉ dẫn |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Có chỉnh điện+Gập điện+Tích hợp đèn báo rẽ |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ/Da |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 50:40... |
| Ghế hàng 3 | Gập 50:50, gập bằng cơ |
| Cụm đồng hồ | Màn hình LCD đa sắc TFT hiển thị thông tin trạng thái cửa, mức tiêu thụ nhiên liệu, công suất động cơ,... |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng, 10 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Suzuki XL7 đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Suzuki XL7 Đời 2024 · 7 chỗ 599 triệu | Suzuki XL7 Đời 2022 · 7 chỗ 599 triệu | Suzuki XL7 Đời 2021 · 7 chỗ 599 triệu |
|---|---|---|---|
| Giá niêm yết | 599 triệu | 599 triệu | 599 triệu |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 662 triệu | 662 triệu | 662 triệu |
| Số phiên bản | 1 bản | 2 bản | 1 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | |||
| Kiểu động cơ | Xăng 1.5 Mild-Hybrid | Xăng 1.5 | Xăng 1.5 |
| Dung tích (cc) | 1.462 | 1.462 | 1.462 |
| Công suất (mã lực) | 103/6.000 | 103/6.000 | 103/6.000 |
| Mô-men xoắn | 138/4.400 | 138/4.400 | 138/4.400 |
| Hộp số | 4AT | 4AT | 4AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước | Cầu trước | Cầu trước |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,39 | 6,39 | 6,39 |
| Loại pin | Lithium-ion | — | — |
| Dung lượng pin | 0,072 | — | — |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | |||
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.450x 1.775 x 1.710 | 4.450x 1.775 x 1.710 | 4.450x 1.775 x 1.710 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.740 | 2.740 | 2.740 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 200 | 220 | 220 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,2 | 5,2 | 5,2 |
| Khoang hành lý (lít) | 803 | 803 | 803 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 45 | 45 | 45 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.730 | 1.730 | 1.730 |
| Lốp và la-zăng | 195/60R16 | 195/60R16 | 195/60R16 |
| Hệ thống treo & phanh | |||
| Treo trước | MacPherson với lò xo cuộn | MacPherson với lò xo cuộn | MacPherson với lò xo cuộn |
| Treo sau | Thanh xoắn với lò xo cuộn | Thanh xoắn với lò xo cuộn | Thanh xoắn với lò xo cuộn |
| Phanh trước | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Tang trống | Tang trống | Tang trống |
| Ngoại thất | |||
| Đèn chiếu xa | LED | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED | LED |
| Đèn hậu | LED với đèn chỉ dẫn | LED với đèn chỉ dẫn | LED với đèn chỉ dẫn |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Không | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Có chỉnh điện+Gập điện+Tích hợp đèn báo rẽ+ Gập tự động khi tắt máy | Có chỉnh điện+Gập điện+Tích hợp đèn báo rẽ | Có chỉnh điện+Gập điện+Tích hợp đèn báo rẽ |
| Sấy gương | Có | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Không | Không | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không | Không | Không |
| Cốp điện | Có | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | |||
| Chất liệu ghế | Nỉ/Da | Nỉ/Da | Nỉ/Da |
| Thông gió ghế lái | Không | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 50:40... | Gập 50:40... | Gập 50:40... |
| Ghế hàng 3 | Gập 50:50, gập bằng cơ | Gập 50:50, gập bằng cơ | Gập 50:50, gập bằng cơ |
| Cụm đồng hồ | Màn hình LCD đa sắc TFT hiển thị thông tin trạng thái cửa, mức tiêu thụ nhiên liệu, công suất động cơ,... | Màn hình LCD đa sắc TFT hiển thị thông tin trạng thái cửa, mức tiêu thụ nhiên liệu, công suất động cơ,... | Màn hình LCD đa sắc TFT hiển thị thông tin trạng thái cửa, mức tiêu thụ nhiên liệu, công suất động cơ,... |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có | Có |
| Cửa sổ trời | Không | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Không | Không | Không |
| Tựa tay trước | Có | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Có | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng, 10 inch | Cảm ứng, 10 inch | Cảm ứng, 10 inch |
| Hệ thống loa | 6 | 6 | 6 |
| Apple CarPlay | Có | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có | Có |
| Radio AM/FM | Không | Không | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không | Không | Không |
| Cổng AUX | Có | Có | Có |
| Phát Wi-Fi | Không | Không | Không |
| Sạc không dây | Có | Không | Không |
| Hỗ trợ vận hành | |||
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện | Trợ lực điện | Trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Không | Không | Không |
| Giữ phanh tự động | Không | Không | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không | Không |
| An toàn | |||
| Số túi khí | 2 | 2 | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 | 1 | 1 |
| Camera lùi | Có | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không | Không |
Suzuki XL7 2024 là phiên bản nâng cấp giữa vòng đời của mẫu MPV phong cách SUV, tiếp tục được nhập khẩu từ Indonesia và phân phối tại Việt Nam với một phiên bản duy nhất.
Xe có giá 599,9 triệu đồng với ngoại thất một màu, trong khi phiên bản phối hai tông màu có giá cao hơn 8 triệu đồng.
Thiết kế tổng thể gần như giữ nguyên so với trước, trong đó mặt ca-lăng được tinh chỉnh với họa tiết sơn đen mới.
Các thông số kích thước không thay đổi và xe tiếp tục sử dụng bộ vành hợp kim 16 inch.
XL7 2024 được bổ sung đèn pha tự động bật tắt và chức năng đèn chờ dẫn đường.
Gương chiếu hậu có khả năng tự động gập khi tắt máy.
Khoang nội thất giữ cách bố trí quen thuộc nhưng một số chi tiết trang trí trên bảng táp-lô và viền cửa được làm mới.
Màn hình giải trí trung tâm tiếp tục có kích thước 10 inch.
Hệ thống được bổ sung Apple CarPlay và Android Auto không dây.
XL7 lần đầu được trang bị hệ thống kiểm soát hành trình.
Xe vẫn sử dụng phanh tay cơ và chưa có chức năng giữ phanh tự động.
Thay đổi đáng chú ý nhất nằm ở hệ truyền động mild hybrid, được phát triển từ cấu hình từng sử dụng trên Suzuki Ertiga.
XL7 sử dụng động cơ xăng 1.5 lít hút khí tự nhiên VVT, kết hợp máy phát kiêm bộ đề ISG.
Hệ thống còn có bộ pin lithium-ion 12 V dung lượng 6 Ah đặt dưới ghế hành khách phía trước.
Động cơ cho công suất 103 mã lực và mô-men xoắn cực đại 138 Nm tại 4.400 vòng/phút.
Do bộ pin có dung lượng nhỏ, hệ thống mild hybrid không thể giúp xe vận hành hoàn toàn bằng điện.
Mô-tơ điện chủ yếu hỗ trợ quá trình khởi động, chạy trớn và bổ sung lực cho động cơ xăng khi tăng tốc.
Hệ thống còn hỗ trợ thu hồi năng lượng để nạp lại pin trong quá trình vận hành.
Phiên bản mild hybrid có mức tiêu hao nhiên liệu hỗn hợp khoảng 5,9 lít/100 km.
So với mức khoảng 6,62 lít/100 km của phiên bản trước, mức tiêu hao giảm khoảng 0,72 lít/100 km.
XL7 2024 chỉ được cung cấp với hộp số tự động 4 cấp và không có lựa chọn số sàn tại Việt Nam.
Suzuki áp dụng chính sách bảo hành cho bộ pin hybrid trong 8 năm hoặc 160.000 km, tùy điều kiện nào đến trước.
Suzuki XL7 2024 phù hợp với khách hàng cần một mẫu MPV 7 chỗ thực dụng, tiết kiệm nhiên liệu và có chi phí sử dụng hợp lý. Điểm mới đáng chú ý nằm ở hệ truyền động mild hybrid, kết nối điện thoại không dây và kiểm soát hành trình, trong khi thiết kế tổng thể và phần lớn trang bị vẫn giữ phong cách quen thuộc của phiên bản trước.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Suzuki XL7.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Suzuki XL7 hiện là 599 triệu (đời 2024), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 662 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Suzuki XL7 đời 2024 có 1 phiên bản: Hybrid 599 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Suzuki XL7 có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Suzuki XL7 nằm trong phân khúc MPV cỡ nhỏ, kiểu thân xe MPV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 6,75 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO