Giá niêm yết
Đời 2022539 – 678 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Suzuki Ertiga đời 2022 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 539 triệu đến 678 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

539 – 678 triệu
Giá niêm yết
đời 2022 · chưa gồm phí đăng ký
596 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
3
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Suzuki Ertiga Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2022539 – 678 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh596 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Suzuki Ertiga nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Suzuki Ertiga hiện là 539 – 678 triệu (đời 2022). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 596 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 539 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 54 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 794 nghìn | 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 596 triệu | Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Suzuki Ertiga hybrid MT | 539 triệu | 596 triệu | — |
| Suzuki Ertiga hybrid AT | 609 triệu | 673 triệu | +70 triệu |
| Suzuki Ertiga hybrid Sport Limited | 678 triệu | 749 triệu | +139 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| hybrid MT | 539 triệu | — | — | — |
| hybrid AT | 609 triệu | +70 triệu | +70 triệu | 1,13 triệu |
| hybrid Sport Limited | 678 triệu | +139 triệu | +69 triệu | 2,24 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Suzuki Ertiga đời 2022 | 539 – 678 triệu | 596 triệu | Đang bán |
| Suzuki Ertiga đời 2021 | 539 – 678 triệu nguồn dùng lại mức của đời 2022 | 596 triệu | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2022 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | K15B |
| Dung tích (cc) | 1.462 |
| Công suất (mã lực) | 104,7/6.000 |
| Mô-men xoắn | 138/4.000 |
| Hộp số | 5MT |
| Hệ dẫn động | 2WD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 5,38 |
| Loại pin | Lithium |
| Dung lượng pin | 6Ah 12V |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.395 x 1.735 x 1.690 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.740 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 180 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,2 |
| Khoang hành lý (lít) | 803 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 45 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.140 |
| Lốp và la-zăng | 185/65 R15 + mâm đúc hợp kim |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson với lò xo cuộn |
| Treo sau | Thanh xoắn với lò xo cuộn |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen Projector và phản quang đa chiều |
| Đèn chiếu gần | Đèn Projector |
| Đèn hậu | Cụm đèn hậu LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Có chỉnh điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60:40 |
| Ghế hàng 3 | Gập 50:50 |
| Cụm đồng hồ | analog |
| Chất liệu vô-lăng | Urethane (nhựa) |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | chỉnh cơ |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 7 inch |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Vô lăng trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | K15B |
| Dung tích (cc) | 1.462 |
| Công suất (mã lực) | 103/6.000 |
| Mô-men xoắn | 138/4.400 |
| Hộp số | 5MT |
| Hệ dẫn động | 2WD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,11 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.395 x 1.735 x 1.690 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.740 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 180 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,2 |
| Khoang hành lý (lít) | 803 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 45 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.695 |
| Lốp và la-zăng | 185/65 R14 + mâm đúc hợp kim |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson với lò xo cuộn |
| Treo sau | Thanh xoắn với lò xo cuộn |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen Projector và phản quang đa chiều |
| Đèn chiếu gần | Đèn Projector |
| Đèn hậu | Cụm đèn hậu LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Có chỉnh điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60:40 |
| Ghế hàng 3 | Gập 50:50 |
| Cụm đồng hồ | analog |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 1 |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 7 inch |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Vô lăng trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Không |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Suzuki Ertiga đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Suzuki Ertiga Đời 2022 · 7 chỗ 539 triệu | Suzuki Ertiga Đời 2021 · 7 chỗ 539 triệu |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 539 – 678 triệu | 539 – 678 triệu |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 596 triệu | 596 triệu |
| Số phiên bản | 3 bản | 2 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | K15B | K15B |
| Dung tích (cc) | 1.462 | 1.462 |
| Công suất (mã lực) | 104,7/6.000 | 103/6.000 |
| Mô-men xoắn | 138/4.000 | 138/4.400 |
| Hộp số | 5MT | 5MT |
| Hệ dẫn động | 2WD | 2WD |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 5,38 | 6,11 |
| Loại pin | Lithium | — |
| Dung lượng pin | 6Ah 12V | — |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.395 x 1.735 x 1.690 | 4.395 x 1.735 x 1.690 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.740 | 2.740 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 180 | 180 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,2 | 5,2 |
| Khoang hành lý (lít) | 803 | 803 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 45 | 45 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.140 | 1.695 |
| Lốp và la-zăng | 185/65 R15 + mâm đúc hợp kim | 185/65 R14 + mâm đúc hợp kim |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | MacPherson với lò xo cuộn | MacPherson với lò xo cuộn |
| Treo sau | Thanh xoắn với lò xo cuộn | Thanh xoắn với lò xo cuộn |
| Phanh trước | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Tang trống | Tang trống |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | Halogen Projector và phản quang đa chiều | Halogen Projector và phản quang đa chiều |
| Đèn chiếu gần | Đèn Projector | Đèn Projector |
| Đèn hậu | Cụm đèn hậu LED | Cụm đèn hậu LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Có chỉnh điện | Có chỉnh điện |
| Sấy gương | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Không | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không | Không |
| Cốp điện | Không | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Nỉ | Nỉ |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60:40 | Gập 60:40 |
| Ghế hàng 3 | Gập 50:50 | Gập 50:50 |
| Cụm đồng hồ | analog | analog |
| Chất liệu vô-lăng | Urethane (nhựa) | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | chỉnh cơ | 1 |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Không | Không |
| Tựa tay trước | Không | Không |
| Tựa tay sau | Không | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 7 inch | Cảm ứng 7 inch |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không | Không |
| Cổng AUX | Có | Có |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Vô lăng trợ lực điện | Vô lăng trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Không | Không |
| Giữ phanh tự động | Không | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 2 | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Không |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Không | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
Suzuki Ertiga Hybrid 2022 là phiên bản nâng cấp của mẫu MPV cỡ nhỏ, tập trung chủ yếu vào hệ truyền động mild hybrid, bổ sung một số tiện nghi và nâng cấp trang bị trên các phiên bản số tự động.
Thiết kế tổng thể của xe gần như giữ nguyên so với phiên bản trước, trong đó mặt ca-lăng được tinh chỉnh nhẹ.
Phiên bản cao cấp nhất được bổ sung bodykit với ốp cản trước và sau, giúp ngoại hình thể thao hơn.
Tất cả các phiên bản đều sử dụng bộ vành hợp kim 15 inch.
Hai phiên bản số tự động có gương chiếu hậu gập điện và đèn pha tự động.
Hệ thống chiếu sáng chính vẫn sử dụng đèn halogen dạng projector.
Riêng phiên bản cao nhất có thêm dải LED định vị ở khu vực đèn sương mù.
Bản Ertiga Sport Limited được bổ sung vè che mưa, cánh lướt gió phía sau và chức năng mở cốp rảnh tay.
Khoang nội thất giữ cách bố trí quen thuộc nhưng thay đổi một số vật liệu trang trí.
Chi tiết ốp giả gỗ màu nâu trên phiên bản trước được thay bằng tông màu tối hơn.
Hai phiên bản số tự động sử dụng vô-lăng bọc da.
Màn hình giải trí trên các bản AT được nâng cấp lên kích thước 10 inch.
Phiên bản số sàn sử dụng màn hình giải trí 7 inch.
Cụm đồng hồ phía sau vô-lăng trên bản số sàn có thêm chức năng hiển thị cấp số và gợi ý thời điểm chuyển số phù hợp.
Phiên bản cao nhất được bổ sung gương chiếu hậu trong xe tích hợp camera hành trình, camera 360 độ và sạc điện thoại không dây.
Ghế trên phiên bản này sử dụng da màu đen kết hợp các đường viền đỏ.
Thay đổi đáng chú ý nhất trên Ertiga 2022 là hệ truyền động mild hybrid.
Xe vẫn sử dụng động cơ xăng 1.5 lít, cho công suất 103 mã lực và mô-men xoắn cực đại 138 Nm.
Động cơ được bổ sung máy phát kiêm bộ đề ISG, nhận năng lượng từ bộ pin lithium-ion 12 V đặt ở khu vực giữa xe.
ISG kết nối với động cơ thông qua dây đai, hỗ trợ bổ sung lực khi tăng tốc và giúp quá trình khởi động động cơ nhanh, êm hơn.
Hệ thống còn hỗ trợ tự động tạm ngắt động cơ trong một số điều kiện nhằm giảm tiêu hao nhiên liệu.
Khi giảm tốc hoặc phanh, năng lượng được thu hồi và lưu lại trong bộ pin để sử dụng cho hệ thống hybrid.
Do sử dụng cấu hình mild hybrid, Ertiga không thể vận hành độc lập hoàn toàn bằng mô-tơ điện.
Phiên bản số sàn sử dụng hộp số 5 cấp.
Theo dữ liệu thử nghiệm, mức tiêu hao nhiên liệu của bản MT lần lượt khoảng 5,95 lít/100 km trong đô thị, 5,05 lít/100 km ngoài đô thị và 5,38 lít/100 km ở điều kiện hỗn hợp.
Phiên bản số tự động sử dụng hộp số 4 cấp và cũng được cải thiện mức tiêu hao nhiên liệu so với bản không hybrid trước đó.
Ertiga Hybrid lần đầu được bổ sung hệ thống kiểm soát hành trình.
Hai phiên bản số tự động có hỗ trợ khởi hành ngang dốc, kiểm soát lực kéo và cảm biến lùi.
Hệ thống cân bằng điện tử được trang bị tiêu chuẩn.
Suzuki Ertiga Hybrid 2022 phù hợp với khách hàng cần một mẫu MPV 7 chỗ thiên về tiết kiệm nhiên liệu và sử dụng gia đình. Điểm nổi bật của xe nằm ở hệ thống mild hybrid, trong khi bản cao cấp bổ sung thêm nhiều tiện nghi như màn hình 10 inch, camera 360 độ, sạc không dây và cốp mở rảnh tay.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Suzuki Ertiga.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Suzuki Ertiga hiện là 539 – 678 triệu (đời 2022), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 596 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Suzuki Ertiga đời 2022 có 3 phiên bản: hybrid MT 539 triệu; hybrid AT 609 triệu; hybrid Sport Limited 678 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Suzuki Ertiga có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Suzuki Ertiga nằm trong phân khúc MPV cỡ nhỏ, kiểu thân xe MPV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 6,07 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO