Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:04 ngày 02/10/2026 Xe cỡ trung hạng DXăng

Kia Sorento 2026

Kia Sorento đời 2026 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 1,349 tỷ đến 1,399 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Kia Sorento
Kia Sorento · đời 2026.

1,349 – 1,399 tỷ

Giá niêm yết

đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký

1,487 tỷ

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

2

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

4

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Kia Sorento Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Kia Sorento

Giá niêm yết

Đời 20261,349 – 1,399 tỷ

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh1,487 tỷ

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Kia Sorento nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Kia Sorento hiện là 1,349 – 1,399 tỷ (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 1,487 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Kia Sorento tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 1,349 tỷ Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 135 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 794 nghìn 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 1,487 tỷ Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Kia Sorento đời 2026

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Kia Sorento
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Kia Sorento 1.6 Turbo HEV Signature FWD 1,349 tỷ 1,487 tỷ —
Kia Sorento 1.6 Turbo HEV Signature AWD 1,399 tỷ 1,542 tỷ +50 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Kia Sorento

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Kia Sorento
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
1.6 Turbo HEV Signature FWD 1,349 tỷ — — —
1.6 Turbo HEV Signature AWD 1,399 tỷ +50 triệu +50 triệu 804 nghìn

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Các đời Kia Sorento trong dữ liệu

Các đời xe Kia Sorento theo năm sản xuất
Đời xe Giá niêm yết Lăn bánh tham khảo Trạng thái
Kia Sorento đời 2026 1,349 – 1,399 tỷ 1,487 tỷ Đang bán
Kia Sorento đời 2025 1,349 – 1,399 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2026 1,487 tỷ Đang bán
Kia Sorento đời 2022 1,349 – 1,399 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2026 1,487 tỷ Đang bán
Kia Sorento đời 2021 1,349 – 1,399 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2026 1,487 tỷ Đang bán

Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 4 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.

Thông số kỹ thuật Kia Sorento đời 2026

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Đời xe
4 đời, nguồn ghi thông số riêng cho từng đời.
Hiện

Đời 2026 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Kia Sorento đời 2026
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ Smartstream 1.6T HEV
Công suất (mã lực) 178/5.500
Mô-men xoắn 265/1.500-4.500
Hộp số 6AT
Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)
Nhiên liệu Xăng
Công suất mô-tơ điện 64
Mô-men xoắn mô-tơ điện 264
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Kia Sorento

Kia Sorento Hybrid 2026 được phân phối với hai phiên bản gồm 1.6 Turbo Signature và 1.6 Turbo Signature AWD, khác biệt chủ yếu ở hệ dẫn động một cầu hoặc hai cầu.

Thiết kế tổng thể của Sorento Hybrid tương đồng các phiên bản động cơ đốt trong cùng thế hệ, với những thay đổi tập trung ở phần đầu và đuôi xe.

Phần đầu sử dụng lưới tản nhiệt thiết kế mới, tạo hình khỏe khoắn hơn và nối liền với cụm đèn pha gồm bốn bóng đặt dọc.

Phía sau, cụm đèn hậu được làm mới với thiết kế góc cạnh hơn, đồng bộ với phong cách ngoại thất hiện tại của Kia.

Sorento Hybrid 2026 giữ nguyên kích thước tổng thể so với phiên bản tiền nhiệm.

Cả hai phiên bản đều sử dụng vành hợp kim 19 inch với thiết kế thiên về tính khí động học, tạo phong cách gần với các mẫu xe điện.

Khoang nội thất được nâng cấp với vô-lăng hai chấu dạng đáy phẳng theo phong cách thiết kế mới của Kia.

Phía trước người lái là cụm màn hình cong kết hợp hai màn hình kích thước 12,3 inch, gồm bảng đồng hồ kỹ thuật số và màn hình thông tin giải trí trung tâm.

Phần lớn các phím điều khiển chức năng phía dưới màn hình sử dụng dạng cảm ứng, giúp bảng táp-lô có thiết kế gọn và hiện đại hơn.

Toàn bộ ghế được bọc da.

Ghế lái hỗ trợ chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi và thông gió làm mát.

Các tiện nghi đáng chú ý khác gồm màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD, hệ thống đèn viền nội thất và rèm che nắng.

Hệ thống giải trí kết hợp dàn âm thanh Bose 12 loa.

Sorento Hybrid 2026 sử dụng hệ truyền động kết hợp động cơ xăng 1.6 Turbo với mô-tơ điện.

Tổng công suất hệ thống đạt 232 mã lực và mô-men xoắn cực đại 367 Nm.

Mô-tơ điện được nâng công suất từ 60 lên 64 mã lực, hỗ trợ khả năng tăng tốc tốt hơn khi hệ thống ưu tiên sử dụng động cơ điện.

Hệ truyền động hybrid kết hợp hộp số tự động 6 cấp.

Phiên bản 1.6 Turbo Signature sử dụng hệ dẫn động một cầu, trong khi 1.6 Turbo Signature AWD được trang bị hệ dẫn động bốn bánh.

Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp được nhà sản xuất công bố ở khoảng 4,8 lít/100 km.

Gói công nghệ an toàn và hỗ trợ lái gồm cảnh báo lệch làn và hỗ trợ giữ làn.

Xe còn có cảnh báo và hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước, cùng hệ thống hỗ trợ tránh va chạm khi lùi.

Cảnh báo điểm mù và hỗ trợ tránh va chạm trong điểm mù được bổ sung nhằm tăng khả năng quan sát ở hai bên xe.

Các trang bị khác gồm kiểm soát hành trình thích ứng, camera 360 độ và hệ thống giám sát áp suất lốp.

Xe được trang bị 6 túi khí.

Kia Sorento Hybrid 2026 phù hợp với người dùng cần một mẫu SUV cỡ D nhiều tiện nghi nhưng muốn giảm mức tiêu thụ nhiên liệu so với động cơ xăng truyền thống. Bản dẫn động một cầu phù hợp với nhu cầu đô thị và đường trường, trong khi bản AWD hướng đến khách hàng cần khả năng bám đường và vận hành linh hoạt hơn.

Tính giá mua Kia Sorento trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Kia Sorento

Công cụ tính chi phí mua Kia Sorento

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe cỡ trung hạng D

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Kia Sorento.

MG MG7

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 738 triệu – 1,018 tỷ

Lăn bánh từ 814 triệu

Geely Okavango

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 739 – 799 triệu

Lăn bánh từ 815 triệu

Kia K5

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 859 – 999 triệu

Lăn bánh từ 947 triệu

VinFast VF 8

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 899 triệu

Lăn bánh từ 902 triệu

Isuzu mu-X

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 928 triệu – 1,269 tỷ

Lăn bánh từ 1,023 tỷ

Mazda CX-8

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 969 triệu – 1,149 tỷ

Lăn bánh từ 1,068 tỷ

Dongfeng Huge

SUV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 1,029 tỷ

Lăn bánh từ 1,134 tỷ

Toyota Fortuner

SUV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 1,055 – 1,35 tỷ

Lăn bánh từ 1,163 tỷ

Xe Kia khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Kia Morning

Hatchback Đời xe: 2022

Khoảng giá: 349 – 424 triệu

Lăn bánh từ 386 triệu

Kia Soluto

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 386 – 449 triệu

Lăn bánh từ 427 triệu

Kia Sonet

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 489 – 609 triệu

Lăn bánh từ 540 triệu

Kia Seltos

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 579 – 799 triệu

Lăn bánh từ 639 triệu

Kia K3

Sedan Đời xe: 2022

Khoảng giá: 584 – 714 triệu

Lăn bánh từ 645 triệu

Kia Carens

MPV Đời xe: 2022

Khoảng giá: 589 – 779 triệu

Lăn bánh từ 650 triệu

Kia Sportage

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 769 triệu – 1,099 tỷ

Lăn bánh từ 848 triệu

Kia Carnival

MPV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,299 – 1,719 tỷ

Lăn bánh từ 1,431 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Kia Sorento

Giá niêm yết Kia Sorento hiện là 1,349 – 1,399 tỷ (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO