Giá niêm yết
Đời 20261,349 – 1,399 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Kia Sorento đời 2026 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 1,349 tỷ đến 1,399 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

1,349 – 1,399 tỷ
Giá niêm yết
đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký
1,487 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
4
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Kia Sorento Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20261,349 – 1,399 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh1,487 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Kia Sorento nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Kia Sorento hiện là 1,349 – 1,399 tỷ (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 1,487 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1,349 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 135 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 794 nghìn | 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 1,487 tỷ | Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Kia Sorento 1.6 Turbo HEV Signature FWD | 1,349 tỷ | 1,487 tỷ | — |
| Kia Sorento 1.6 Turbo HEV Signature AWD | 1,399 tỷ | 1,542 tỷ | +50 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| 1.6 Turbo HEV Signature FWD | 1,349 tỷ | — | — | — |
| 1.6 Turbo HEV Signature AWD | 1,399 tỷ | +50 triệu | +50 triệu | 804 nghìn |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Kia Sorento đời 2026 | 1,349 – 1,399 tỷ | 1,487 tỷ | Đang bán |
| Kia Sorento đời 2025 | 1,349 – 1,399 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2026 | 1,487 tỷ | Đang bán |
| Kia Sorento đời 2022 | 1,349 – 1,399 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2026 | 1,487 tỷ | Đang bán |
| Kia Sorento đời 2021 | 1,349 – 1,399 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2026 | 1,487 tỷ | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 4 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2026 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Smartstream 1.6T HEV |
| Công suất (mã lực) | 178/5.500 |
| Mô-men xoắn | 265/1.500-4.500 |
| Hộp số | 6AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Công suất mô-tơ điện | 64 |
| Mô-men xoắn mô-tơ điện | 264 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.815 x 1.900 x 1.700 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.815 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 176 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,8 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 67 |
| Lốp và la-zăng | 235/55R19 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED Projector |
| Đèn chiếu gần | LED Projector |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Tự động chống chói |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 1 |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 3 | Gập phẳng hoàn toàn bằng cơ |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 2 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 12,3 inch |
| Hệ thống loa | 12 loa Bose |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | Trước/Sau/Bên hông |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2025 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Smartstream 2.5G |
| Công suất (mã lực) | 177/6.000 |
| Mô-men xoắn | 232/4.000 |
| Hộp số | 6AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.815 x 1.900 x 1.700 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.815 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 176 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,8 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 67 |
| Lốp và la-zăng | 255/45 R20 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED Projector |
| Đèn chiếu gần | LED Projector |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Tự động chống chói |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 1 |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 3 | Gập phẳng hoàn toàn bằng cơ |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 2 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 12,3 inch |
| Hệ thống loa | 12 loa Bose |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | Trước/Sau/Bên hông |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2022 có 13 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Smartstream D2.2 |
| Công suất (mã lực) | 198/350 |
| Mô-men xoắn | 440/1750 -2750 |
| Hộp số | 8 - DCT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Dầu |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.810 x 1.900 x 1.700 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.815 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,8 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 67 |
| Lốp và la-zăng | 235/60R18 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Tự động chống chói |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 3 | Gập phẳng hoàn toàn bằng cơ |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 2 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ một chạm | Ghế phụ hàng ghế 2 |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | AVN 10,25" |
| Hệ thống loa | 12 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Không |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 7 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Smartstream D2.2 |
| Công suất (mã lực) | 198/350 |
| Mô-men xoắn | 440/1750 -2750 |
| Hộp số | 8 - DCT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Dầu |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.810 x 1.900 x 1.700 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.815 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,8 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 67 |
| Lốp và la-zăng | 235/60R18 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Tự động chống chói |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 3 | Gập phẳng hoàn toàn bằng cơ |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 2 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ một chạm | Ghế phụ hàng ghế 2 |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | AVN 10,25" |
| Hệ thống loa | 12 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Không |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Kia Sorento đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Kia Sorento Đời 2026 · 7 chỗ 1,349 tỷ | Kia Sorento Đời 2025 · 7 chỗ 1,349 tỷ | Kia Sorento Đời 2022 · 7 chỗ 1,349 tỷ | Kia Sorento Đời 2021 · 7 chỗ 1,349 tỷ |
|---|---|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1,349 – 1,399 tỷ | 1,349 – 1,399 tỷ | 1,349 – 1,399 tỷ | 1,349 – 1,399 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 1,487 tỷ | 1,487 tỷ | 1,487 tỷ | 1,487 tỷ |
| Số phiên bản | 2 bản | 4 bản | 13 bản | 7 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||||
| Kiểu động cơ | Smartstream 1.6T HEV | Smartstream 2.5G | Smartstream D2.2 | Smartstream D2.2 |
| Công suất (mã lực) | 178/5.500 | 177/6.000 | 198/350 | 198/350 |
| Mô-men xoắn | 265/1.500-4.500 | 232/4.000 | 440/1750 -2750 | 440/1750 -2750 |
| Hộp số | 6AT | 6AT | 8 - DCT | 8 - DCT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng | Dầu | Dầu |
| Công suất mô-tơ điện | 64 | — | — | — |
| Mô-men xoắn mô-tơ điện | 264 | — | — | — |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||||
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 | 7 | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.815 x 1.900 x 1.700 | 4.815 x 1.900 x 1.700 | 4.810 x 1.900 x 1.700 | 4.810 x 1.900 x 1.700 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.815 | 2.815 | 2.815 | 2.815 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 176 | 176 | — | — |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,8 | 5,8 | 5,8 | 5,8 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 67 | 67 | 67 | 67 |
| Lốp và la-zăng | 235/55R19 | 255/45 R20 | 235/60R18 | 235/60R18 |
| Hệ thống treo & phanh | ||||
| Treo trước | MacPherson | MacPherson | MacPherson | MacPherson |
| Treo sau | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm |
| Ngoại thất | ||||
| Đèn chiếu xa | LED Projector | LED Projector | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED Projector | LED Projector | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có | Không | Không |
| Gương chiếu hậu | Tự động chống chói | Tự động chống chói | Tự động chống chói | Tự động chống chói |
| Sấy gương | Không | Không | Không | Không |
| Gạt mưa tự động | Có | Có | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có | Có | Có |
| Cốp điện | Có | Có | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | ||||
| Chất liệu ghế | Da | Da | Da | Da |
| Chỉnh ghế lái | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 | 1 | — | — |
| Thông gió ghế lái | Không | Không | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không | Không | Không |
| Ghế hàng 3 | Gập phẳng hoàn toàn bằng cơ | Gập phẳng hoàn toàn bằng cơ | Gập phẳng hoàn toàn bằng cơ | Gập phẳng hoàn toàn bằng cơ |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có | Có | Có |
| Điều hoà | 2 vùng độc lập | 2 vùng độc lập | 2 vùng độc lập | 2 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có | Không | Không |
| Cửa sổ trời | Không | Không | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có | Có | Có | Có |
| Gương chống chói tự động | Không | Không | Không | Không |
| Tựa tay trước | Có | Có | Có | Có |
| Tựa tay sau | Không | Không | Không | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 12,3 inch | Cảm ứng 12,3 inch | AVN 10,25" | AVN 10,25" |
| Hệ thống loa | 12 loa Bose | 12 loa Bose | 12 | 12 |
| Apple CarPlay | Không | Không | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không | Không | Không | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không | Không | Không | Không |
| Cổng AUX | Không | Không | Không | Không |
| Phát Wi-Fi | Không | Không | Không | Không |
| Sạc không dây | Có | Có | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | — | — | Ghế phụ hàng ghế 2 | Ghế phụ hàng ghế 2 |
| Hỗ trợ vận hành | ||||
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Có | Có | Không | Không |
| Giữ phanh tự động | Có | Có | Không | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không | Không | Không |
| An toàn | ||||
| Số túi khí | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Không | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Không | Không |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có | Có | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có | Có | Không | Không |
| Cảm biến đỗ xe | Trước/Sau/Bên hông | Trước/Sau/Bên hông | 1 | 1 |
| Camera lùi | Có | Có | Có | Có |
| Camera 360 | Có | Có | Có | Có |
| Camera giám sát làn | Có | Có | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Có | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Có | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Có | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có | Có | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không | Không | Không |
Kia Sorento Hybrid 2026 được phân phối với hai phiên bản gồm 1.6 Turbo Signature và 1.6 Turbo Signature AWD, khác biệt chủ yếu ở hệ dẫn động một cầu hoặc hai cầu.
Thiết kế tổng thể của Sorento Hybrid tương đồng các phiên bản động cơ đốt trong cùng thế hệ, với những thay đổi tập trung ở phần đầu và đuôi xe.
Phần đầu sử dụng lưới tản nhiệt thiết kế mới, tạo hình khỏe khoắn hơn và nối liền với cụm đèn pha gồm bốn bóng đặt dọc.
Phía sau, cụm đèn hậu được làm mới với thiết kế góc cạnh hơn, đồng bộ với phong cách ngoại thất hiện tại của Kia.
Sorento Hybrid 2026 giữ nguyên kích thước tổng thể so với phiên bản tiền nhiệm.
Cả hai phiên bản đều sử dụng vành hợp kim 19 inch với thiết kế thiên về tính khí động học, tạo phong cách gần với các mẫu xe điện.
Khoang nội thất được nâng cấp với vô-lăng hai chấu dạng đáy phẳng theo phong cách thiết kế mới của Kia.
Phía trước người lái là cụm màn hình cong kết hợp hai màn hình kích thước 12,3 inch, gồm bảng đồng hồ kỹ thuật số và màn hình thông tin giải trí trung tâm.
Phần lớn các phím điều khiển chức năng phía dưới màn hình sử dụng dạng cảm ứng, giúp bảng táp-lô có thiết kế gọn và hiện đại hơn.
Toàn bộ ghế được bọc da.
Ghế lái hỗ trợ chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi và thông gió làm mát.
Các tiện nghi đáng chú ý khác gồm màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD, hệ thống đèn viền nội thất và rèm che nắng.
Hệ thống giải trí kết hợp dàn âm thanh Bose 12 loa.
Sorento Hybrid 2026 sử dụng hệ truyền động kết hợp động cơ xăng 1.6 Turbo với mô-tơ điện.
Tổng công suất hệ thống đạt 232 mã lực và mô-men xoắn cực đại 367 Nm.
Mô-tơ điện được nâng công suất từ 60 lên 64 mã lực, hỗ trợ khả năng tăng tốc tốt hơn khi hệ thống ưu tiên sử dụng động cơ điện.
Hệ truyền động hybrid kết hợp hộp số tự động 6 cấp.
Phiên bản 1.6 Turbo Signature sử dụng hệ dẫn động một cầu, trong khi 1.6 Turbo Signature AWD được trang bị hệ dẫn động bốn bánh.
Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp được nhà sản xuất công bố ở khoảng 4,8 lít/100 km.
Gói công nghệ an toàn và hỗ trợ lái gồm cảnh báo lệch làn và hỗ trợ giữ làn.
Xe còn có cảnh báo và hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước, cùng hệ thống hỗ trợ tránh va chạm khi lùi.
Cảnh báo điểm mù và hỗ trợ tránh va chạm trong điểm mù được bổ sung nhằm tăng khả năng quan sát ở hai bên xe.
Các trang bị khác gồm kiểm soát hành trình thích ứng, camera 360 độ và hệ thống giám sát áp suất lốp.
Xe được trang bị 6 túi khí.
Kia Sorento Hybrid 2026 phù hợp với người dùng cần một mẫu SUV cỡ D nhiều tiện nghi nhưng muốn giảm mức tiêu thụ nhiên liệu so với động cơ xăng truyền thống. Bản dẫn động một cầu phù hợp với nhu cầu đô thị và đường trường, trong khi bản AWD hướng đến khách hàng cần khả năng bám đường và vận hành linh hoạt hơn.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Kia Sorento.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Kia Sorento hiện là 1,349 – 1,399 tỷ (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 1,487 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Kia Sorento đời 2026 có 2 phiên bản: 1.6 Turbo HEV Signature FWD 1,349 tỷ; 1.6 Turbo HEV Signature AWD 1,399 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Kia Sorento có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Kia Sorento nằm trong phân khúc Xe cỡ trung hạng D, kiểu thân xe SUV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 15 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO