Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 09:15 ngày 02/10/2026 MPV cỡ trungÔ tô điện

VinFast Limo Green 2025

VinFast Limo Green đời 2025 hiện có 1 phiên bản, giá niêm yết 699 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh VinFast Limo Green
VinFast Limo Green · đời 2025.

699 triệu

Giá niêm yết

đời 2025 · chưa gồm phí đăng ký

702 triệu

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

1

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

1

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá VinFast Limo Green Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh VinFast Limo Green

Giá niêm yết

Đời 2025699 triệu

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh702 triệu

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ. Là ô tô điện nên đang được miễn lệ phí trước bạ.

Nguồn mới có một mốc giá cho VinFast Limo Green nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết VinFast Limo Green hiện là 699 triệu (đời 2025). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 702 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 09:15 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh VinFast Limo Green tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 699 triệu Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 0 đồng 0% – ô tô điện đang được miễn lệ phí trước bạ
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 794 nghìn 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 702 triệu Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản VinFast Limo Green đời 2025

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản VinFast Limo Green
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
VinFast Limo Green Tiêu chuẩn (gồm pin) 699 triệu 702 triệu —

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

Thông số kỹ thuật VinFast Limo Green đời 2025

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Hiện
Động cơ & vận hành của VinFast Limo Green đời 2025
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ Môtơ điện đơn
Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)
Tầm hoạt động 450
Loại pin LFP
Dung lượng pin 60,13
Công suất mô-tơ điện 201
Mô-men xoắn mô-tơ điện 280
Bộ sạc tiêu chuẩn 7,4 kW
Công suất sạc DC 80 kW
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết VinFast Limo Green

VinFast Limo Green là mẫu MPV điện 7 chỗ hướng đến nhu cầu kinh doanh vận tải và dịch vụ, được phân phối với một phiên bản có giá 749 triệu đồng.

Xe có kích thước dài 4.740 mm, rộng 1.872 mm, cao 1.728 mm và chiều dài cơ sở 2.840 mm.

Limo Green sử dụng động cơ điện đặt ở cầu trước, cho công suất 201 mã lực và mô-men xoắn cực đại 280 Nm.

Xe được trang bị bộ pin LFP dung lượng 60,13 kWh, cho phạm vi hoạt động khoảng 450 km sau mỗi lần sạc đầy.

Hệ thống pin hỗ trợ sạc nhanh DC công suất tối đa 80 kW, với thời gian sạc từ 10% lên 70% khoảng 30 phút.

Bộ sạc AC tiêu chuẩn có công suất 7,2 kW.

Thiết kế ngoại thất của Limo Green theo hướng trung tính và thực dụng, phù hợp với đặc điểm của một mẫu xe phục vụ kinh doanh dịch vụ.

Hệ thống chiếu sáng sử dụng công nghệ LED cho đèn pha, đèn định vị ban ngày và đèn hậu.

Xe sử dụng bộ vành hợp kim 18 inch.

Hệ thống treo trước dạng MacPherson, trong khi phía sau sử dụng kết cấu đa liên kết.

Hệ thống phanh sử dụng đĩa ở cả bánh trước và bánh sau.

Cửa cốp sau sử dụng cơ cấu đóng mở bằng tay.

Khác với một số mẫu ô tô điện khác của VinFast, Limo Green không được bố trí khoang hành lý phụ phía trước.

Khoang nội thất sử dụng cấu hình ba hàng ghế với tổng cộng 7 chỗ ngồi.

Thiết kế cabin được tối giản nhằm tập trung vào tính thực dụng và khả năng khai thác thường xuyên.

Vô-lăng sử dụng vật liệu nhựa tổng hợp, trong khi ghế được bọc nỉ.

Hàng ghế thứ hai có khả năng trượt để điều chỉnh khoảng để chân và có thể gập xuống khi cần mở rộng không gian sử dụng.

Hàng ghế thứ ba có thể đáp ứng người lớn cao khoảng 1,7 m, với khoảng không phía trên đầu tương đối thoáng nhưng không gian để chân ở mức vừa phải.

Hệ thống điều hòa tự động một vùng được trang bị cửa gió cho cả hàng ghế thứ hai và thứ ba.

Riêng cửa gió hàng ghế thứ ba có thể điều chỉnh cấp độ gió, giúp tăng khả năng làm mát cho khu vực cuối cabin.

Màn hình trung tâm có kích thước 10,1 inch, đảm nhiệm chức năng giải trí và hiển thị các thông tin của xe.

Hệ thống hỗ trợ kết nối Wi-Fi.

Cần số sử dụng dạng núm xoay để tiết kiệm không gian khu vực bệ trung tâm.

Gương chiếu hậu ngoài có chức năng chỉnh điện.

Hệ thống âm thanh tiêu chuẩn gồm 4 loa.

Các trang bị an toàn tập trung vào những tính năng cơ bản, gồm chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD và hỗ trợ phanh khẩn cấp BA.

Xe còn có cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và hệ thống chống lật.

Camera lùi được trang bị để hỗ trợ người lái khi lùi hoặc đỗ xe.

VinFast Limo Green phù hợp với nhu cầu kinh doanh vận tải cần một mẫu MPV điện 7 chỗ có không gian lớn và phạm vi hoạt động dài. Điểm đáng chú ý nằm ở động cơ điện 201 mã lực, pin LFP 60,13 kWh, quãng đường khoảng 450 km và khả năng sạc nhanh DC 80 kW.

Tính giá mua VinFast Limo Green trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua VinFast Limo Green

Công cụ tính chi phí mua VinFast Limo Green

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc MPV cỡ trung

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với VinFast Limo Green.

MG G50

MPV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 559 – 749 triệu

Lăn bánh từ 617 triệu

Toyota Innova Cross

MPV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 730 – 960 triệu

Lăn bánh từ 806 triệu

Toyota Innova

MPV Đời xe: 2021

Khoảng giá: 755 – 995 triệu

Lăn bánh từ 833 triệu

BYD M6

MPV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 756 triệu

Lăn bánh từ 759 triệu

VinFast VF MPV 7

MPV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 819 triệu

Lăn bánh từ 822 triệu

Hyundai Custin

MPV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 820 – 974 triệu

Lăn bánh từ 905 triệu

Haima 7X

MPV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 865 triệu

Lăn bánh từ 954 triệu

Haima 7X-E

Ô tô điện Đời xe: 2023

Khoảng giá: 1,111 – 1,23 tỷ

Lăn bánh từ 1,114 tỷ

Xe VinFast khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

VinFast VF 2

Hatchback Đời xe: 2026

Khoảng giá: 188 triệu

Lăn bánh từ 191 triệu

VinFast Minio Green

Chưa phân loại Đời xe: 2025

Khoảng giá: 269 triệu

Lăn bánh từ 272 triệu

VinFast EC Van

Van Đời xe: 2025

Khoảng giá: 285 triệu

Lăn bánh từ 288 triệu

VinFast VF 3

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 302 triệu

Lăn bánh từ 305 triệu

VinFast Herio Green

Crossover Đời xe: 2023

Khoảng giá: 499 triệu

Lăn bánh từ 502 triệu

VinFast VF 5

Crossover Đời xe: 2023

Khoảng giá: 529 triệu

Lăn bánh từ 532 triệu

VinFast Nerio Green

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 668 triệu

Lăn bánh từ 671 triệu

VinFast VF 6

Crossover Đời xe: 2023

Khoảng giá: 689 – 749 triệu

Lăn bánh từ 692 triệu

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:15 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về VinFast Limo Green

Giá niêm yết VinFast Limo Green hiện là 699 triệu (đời 2025), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:15 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO