Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:20 ngày 02/10/2026 MPV cỡ trungXăng

Toyota Innova 2021

Toyota Innova đời 2021 hiện có 4 phiên bản, giá niêm yết từ 755 triệu đến 995 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Toyota Innova
Toyota Innova · đời 2021.

755 – 995 triệu

Giá niêm yết

đời 2021 · chưa gồm phí đăng ký

833 triệu

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

4

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

1

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Toyota Innova Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Toyota Innova

Giá niêm yết

Đời 2021755 – 995 triệu

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh833 triệu

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 8 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Toyota Innova nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Toyota Innova hiện là 755 – 995 triệu (đời 2021). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 833 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Toyota Innova tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 755 triệu Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 76 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 794 nghìn 1 năm, xe 8 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 833 triệu Xe 8 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Toyota Innova đời 2021

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Toyota Innova
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Toyota Innova 2.0E 755 triệu 833 triệu —
Toyota Innova 2.0G 870 triệu 960 triệu +115 triệu
Toyota Innova 2.0G Venturer 885 triệu 976 triệu +130 triệu
Toyota Innova 2.0V 995 triệu 1,097 tỷ +240 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Toyota Innova

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Toyota Innova
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
2.0E 755 triệu — — —
2.0G 870 triệu +115 triệu +115 triệu 1,85 triệu
2.0G Venturer 885 triệu +130 triệu +15 triệu 2,09 triệu
2.0V 995 triệu +240 triệu +110 triệu 3,86 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Thông số kỹ thuật Toyota Innova đời 2021

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Hiện

Đời 2021 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Toyota Innova đời 2021
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ 1TR-FE
Dung tích (cc) 1.998
Công suất (mã lực) 137/5600
Mô-men xoắn 183/4000
Hộp số 5MT
Hệ dẫn động Cầu sau (RWD)
Nhiên liệu Xăng
Tiêu thụ nhiên liệu 10,82
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Toyota Innova

Toyota Innova là mẫu MPV 7 chỗ có kích thước dài 4.735 mm, rộng 1.830 mm, cao 1.795 mm, chiều dài cơ sở 2.750 mm và khoảng sáng gầm 178 mm. Kích thước này giúp xe có không gian cabin rộng rãi, phù hợp với nhu cầu gia đình đông người hoặc chở khách thường xuyên.

Xe sử dụng kết cấu khung gầm rời, kết hợp hệ thống treo trước tay đòn kép với lò xo cuộn và thanh cân bằng, trong khi phía sau là dạng liên kết 4 điểm với lò xo cuộn và tay đòn bên. Hệ thống phanh gồm đĩa phía trước và tang trống phía sau.

Thiết kế ngoại thất được tinh chỉnh nhẹ theo hướng hiện đại hơn với lưới tản nhiệt hình lục giác, cản trước mới và cụm đèn tạo hình rõ nét hơn. Đèn chiếu xa sử dụng LED dạng thấu kính, trong khi đèn chiếu gần dùng halogen phản xạ đa chiều. Đèn sương mù có dạng hình thoi và được trang trí bằng viền chrome.

Phía sau sử dụng cụm đèn hậu tạo hình chữ L, kết hợp cánh lướt gió tích hợp đèn phanh LED. Xe được trang bị camera lùi và cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau, trong khi cốp sau vẫn sử dụng cơ cấu mở bằng tay.

Ở các phiên bản 2.0G, 2.0G Venturer và 2.0V, gương chiếu hậu có chức năng chỉnh điện, gập điện và tích hợp đèn báo rẽ, tay nắm cửa được mạ chrome. Phiên bản 2.0E không có gập gương điện và tay nắm cửa được sơn đồng màu thân xe.

Các bản 2.0E, 2.0G và 2.0G Venturer sử dụng vành hợp kim 16 inch với lốp 205/65R16. Phiên bản 2.0V được trang bị vành 17 inch kết hợp lốp 215/55R17.

Khoang nội thất được thiết kế theo hướng thực dụng với nhiều hộc chứa đồ, vị trí để cốc và các chi tiết sử dụng vật liệu có độ bền cao. Vô-lăng ba chấu tích hợp các phím điều khiển âm thanh và đàm thoại rảnh tay, trong khi hệ thống điều hòa sử dụng hai dàn lạnh với cửa gió bố trí cho các hàng ghế.

Các phiên bản 2.0G, 2.0G Venturer và 2.0V được trang bị vô-lăng bọc da, cụm đồng hồ Optitron kết hợp màn hình TFT 4,2 inch và màn hình giải trí 8 inch. Bản 2.0E sử dụng vô-lăng urethane, đồng hồ analog kết hợp màn hình đơn sắc và màn hình giải trí 7 inch.

Hệ thống giải trí hỗ trợ các kết nối như USB, Bluetooth và AUX. Khu vực bệ trung tâm được bố trí cần số, các nút lựa chọn chế độ lái, nút điều khiển cân bằng điện tử cùng nhiều hộc chứa đồ và bệ tỳ tay kích thước lớn.

Các phiên bản 2.0E, 2.0G và 2.0G Venturer sử dụng ghế bọc nỉ, trong khi 2.0V được trang bị ghế da. Chiều dài cơ sở 2.750 mm giúp cả ba hàng ghế có không gian sử dụng tương đối rộng, phù hợp cả với người lớn.

Hàng ghế thứ hai có thể trượt để điều chỉnh khoảng để chân và tạo lối vào hàng ghế cuối. Hàng ghế thứ ba có khả năng điều chỉnh độ ngả và có thể gập lại khi cần mở rộng khoang chứa đồ.

Khi sử dụng đầy đủ ba hàng ghế, khoang hành lý vẫn duy trì không gian chứa đồ phía sau. Cabin còn có nhiều hộc đựng chai nước, móc treo và cửa gió điều hòa phục vụ từng hàng ghế.

Tất cả phiên bản Toyota Innova sử dụng động cơ xăng 1TR-FE 4 xi-lanh dung tích 2.0 lít, tích hợp công nghệ Dual VVT-i. Động cơ cho công suất 102 mã lực tại 5.600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 183 Nm tại 4.000 vòng/phút.

Phiên bản 2.0E sử dụng hộp số sàn 5 cấp, trong khi 2.0G, 2.0G Venturer và 2.0V được trang bị hộp số tự động 6 cấp. Xe sử dụng hệ dẫn động cầu sau và có hai chế độ vận hành Eco và Power.

Cấu hình khung gầm rời, hệ dẫn động cầu sau và hệ thống treo liên kết giúp Innova đáp ứng tốt nhu cầu chở nhiều người hoặc hàng hóa, đồng thời duy trì khả năng vận hành ổn định trên nhiều điều kiện đường khác nhau.

Trang bị an toàn gồm ABS, EBD, hỗ trợ phanh BA, cân bằng điện tử ESC và kiểm soát lực kéo TRC. Xe còn có 7 túi khí, dây đai an toàn ba điểm cho 7 vị trí và kết cấu khung xe hấp thụ xung lực GOA.

Các phiên bản Innova đạt tiêu chuẩn an toàn 5 sao ASEAN NCAP.

Theo công bố của nhà sản xuất, mức tiêu hao nhiên liệu vào khoảng 8 lít/100 km ngoài đô thị, 13-15 lít/100 km trong đô thị và khoảng 10 lít/100 km ở điều kiện hỗn hợp.

Toyota Innova phù hợp với khách hàng cần một mẫu MPV 7 chỗ rộng rãi, có khả năng chở tải tốt và ưu tiên độ bền trong quá trình sử dụng dài hạn. Các phiên bản thấp tập trung vào tính thực dụng, trong khi bản 2.0V bổ sung ghế da, mâm lớn hơn và nhiều trang bị tiện nghi hơn.

Tính giá mua Toyota Innova trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Toyota Innova

Công cụ tính chi phí mua Toyota Innova

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc MPV cỡ trung

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Toyota Innova.

MG G50

MPV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 559 – 749 triệu

Lăn bánh từ 617 triệu

VinFast Limo Green

MPV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 699 triệu

Lăn bánh từ 702 triệu

Toyota Innova Cross

MPV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 730 – 960 triệu

Lăn bánh từ 806 triệu

BYD M6

MPV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 756 triệu

Lăn bánh từ 759 triệu

VinFast VF MPV 7

MPV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 819 triệu

Lăn bánh từ 822 triệu

Hyundai Custin

MPV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 820 – 974 triệu

Lăn bánh từ 905 triệu

Haima 7X

MPV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 865 triệu

Lăn bánh từ 954 triệu

Haima 7X-E

Ô tô điện Đời xe: 2023

Khoảng giá: 1,111 – 1,23 tỷ

Lăn bánh từ 1,114 tỷ

Xe Toyota khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Toyota Wigo

Hatchback Đời xe: 2023

Khoảng giá: 360 – 405 triệu

Lăn bánh từ 399 triệu

Toyota Vios

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 458 – 545 triệu

Lăn bánh từ 506 triệu

Toyota Raize

Crossover Đời xe: 2021

Khoảng giá: 498 triệu

Lăn bánh từ 550 triệu

Toyota Avanza Premio

MPV Đời xe: 2022

Khoảng giá: 558 – 598 triệu

Lăn bánh từ 616 triệu

Toyota Hilux

Bán tải Đời xe: 2026

Khoảng giá: 632 – 903 triệu

Lăn bánh từ 698 triệu

Toyota Veloz Cross

MPV Đời xe: 2022

Khoảng giá: 638 – 660 triệu

Lăn bánh từ 704 triệu

Toyota Yaris Cross

SUV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 650 – 728 triệu

Lăn bánh từ 718 triệu

Toyota Yaris

Hatchback Đời xe: 2021

Khoảng giá: 684 triệu

Lăn bánh từ 755 triệu

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Toyota Innova

Giá niêm yết Toyota Innova hiện là 755 – 995 triệu (đời 2021), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:20 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO