Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:13 ngày 02/10/2026 Xe cỡ trung hạng EÔ tô điện

VinFast VF 9 2023

VinFast VF 9 đời 2023 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 1,499 tỷ đến 1,699 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh VinFast VF 9
VinFast VF 9 · đời 2023.

1,499 – 1,699 tỷ

Giá niêm yết

đời 2023 · chưa gồm phí đăng ký

1,502 tỷ

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

2

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

1

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá VinFast VF 9 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh VinFast VF 9

Giá niêm yết

Đời 20231,499 – 1,699 tỷ

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh1,502 tỷ

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 6 chỗ. Là ô tô điện nên đang được miễn lệ phí trước bạ.

Nguồn mới có một mốc giá cho VinFast VF 9 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết VinFast VF 9 hiện là 1,499 – 1,699 tỷ (đời 2023). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 1,502 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh VinFast VF 9 tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 1,499 tỷ Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 0 đồng 0% – ô tô điện đang được miễn lệ phí trước bạ
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 6 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 1,502 tỷ Xe 6 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản VinFast VF 9 đời 2023

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản VinFast VF 9
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
VinFast VF 9 Eco (pin CATL) 1,499 tỷ 1,502 tỷ —
VinFast VF 9 Plus (pin CATL) 1,699 tỷ 1,702 tỷ +200 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản VinFast VF 9

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản VinFast VF 9
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
Eco (pin CATL) 1,499 tỷ — — —
Plus (pin CATL) 1,699 tỷ +200 triệu +200 triệu 3,22 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Thông số kỹ thuật VinFast VF 9 đời 2023

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Hiện

Đời 2023 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của VinFast VF 9 đời 2023
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ Môtơ điện
Hộp số 1 cấp
Hệ dẫn động Bốn bánh toàn thời gian (AWD)
Nhiên liệu Điện
Tầm hoạt động 438
Loại pin Catl
Dung lượng pin 92
Công suất mô-tơ điện 402
Mô-men xoắn mô-tơ điện 620
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết VinFast VF 9

VinFast VF 9 là mẫu SUV điện cỡ E, được định vị ở nhóm xe gầm cao cỡ lớn và hướng đến nhu cầu sử dụng gia đình với ưu tiên về không gian, tiện nghi và công nghệ.

Xe được phân phối với hai phiên bản Eco và Plus.

Giá bán được công bố trong khoảng 1,443-1,571 tỷ đồng, chưa bao gồm chi phí thuê pin.

Mức giá này thấp hơn đáng kể so với nhiều mẫu SUV cỡ E đang bán trên thị trường.

VinFast từng áp dụng thêm chương trình voucher trị giá 250 triệu đồng cho một số khách hàng, giúp chi phí tiếp cận VF 9 giảm thêm.

VF 9 được phát triển trong giai đoạn VinFast chuyển hướng hoàn toàn sang xe điện, đồng thời thay thế vai trò của Lux SA2.0 trong nhóm SUV cỡ lớn của hãng.

Ở thời điểm công bố ban đầu, VinFast chưa cung cấp đầy đủ thông tin về sự khác biệt trang bị giữa hai phiên bản Eco và Plus.

Khách hàng đặt cọc sớm được áp dụng gói hỗ trợ lái nâng cao ADAS.

Xe cũng được tích hợp hệ thống Smart Service với các tính năng kết nối và dịch vụ thông minh.

VinFast VF 9 hướng đến khách hàng cần một mẫu SUV điện cỡ lớn có mức giá dễ tiếp cận hơn so với nhiều mẫu xe cùng phân khúc. Điểm đáng chú ý ở giai đoạn công bố ban đầu nằm ở hai phiên bản Eco và Plus, các công nghệ ADAS, Smart Service và mức giá cạnh tranh.

Tính giá mua VinFast VF 9 trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua VinFast VF 9

Công cụ tính chi phí mua VinFast VF 9

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe cỡ trung hạng E

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với VinFast VF 9.

Hyundai Palisade

SUV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 1,299 – 1,429 tỷ

Lăn bánh từ 1,431 tỷ

BYD Han

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 1,489 tỷ

Lăn bánh từ 1,492 tỷ

Volkswagen Teramont X

SUV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 1,998 – 2,168 tỷ

Lăn bánh từ 2,2 tỷ

Volkswagen Teramont

SUV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 2,138 tỷ

Lăn bánh từ 2,354 tỷ

Volkswagen Touareg

SUV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 2,368 – 3,399 tỷ

Lăn bánh từ 2,607 tỷ

Volkswagen Teramont Pro

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 2,799 – 2,888 tỷ

Lăn bánh từ 3,081 tỷ

Jeep Grand Cherokee L

SUV Đời xe: 2022

Khoảng giá: 6,38 – 6,888 tỷ

Lăn bánh từ 7,021 tỷ

Xe VinFast khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

VinFast VF 2

Hatchback Đời xe: 2026

Khoảng giá: 188 triệu

Lăn bánh từ 191 triệu

VinFast Minio Green

Chưa phân loại Đời xe: 2025

Khoảng giá: 269 triệu

Lăn bánh từ 272 triệu

VinFast EC Van

Van Đời xe: 2025

Khoảng giá: 285 triệu

Lăn bánh từ 288 triệu

VinFast VF 3

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 302 triệu

Lăn bánh từ 305 triệu

VinFast Herio Green

Crossover Đời xe: 2023

Khoảng giá: 499 triệu

Lăn bánh từ 502 triệu

VinFast VF 5

Crossover Đời xe: 2023

Khoảng giá: 529 triệu

Lăn bánh từ 532 triệu

VinFast Nerio Green

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 668 triệu

Lăn bánh từ 671 triệu

VinFast VF 6

Crossover Đời xe: 2023

Khoảng giá: 689 – 749 triệu

Lăn bánh từ 692 triệu

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về VinFast VF 9

Giá niêm yết VinFast VF 9 hiện là 1,499 – 1,699 tỷ (đời 2023), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO