Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:13 ngày 02/10/2026 Xe cỡ trung hạng EXăng

Toyota Land Cruiser Prado 2024

Toyota Land Cruiser Prado đời 2024 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 3,46 tỷ đến 3,48 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Toyota Land Cruiser Prado
Toyota Land Cruiser Prado · đời 2024.

3,46 – 3,48 tỷ

Giá niêm yết

đời 2024 · chưa gồm phí đăng ký

3,809 tỷ

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

2

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

2

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Toyota Land Cruiser Prado Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Toyota Land Cruiser Prado

Giá niêm yết

Đời 20243,46 – 3,48 tỷ

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh3,809 tỷ

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Toyota Land Cruiser Prado nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Toyota Land Cruiser Prado hiện là 3,46 – 3,48 tỷ (đời 2024). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 3,809 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Toyota Land Cruiser Prado tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 3,46 tỷ Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 346 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 794 nghìn 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 3,809 tỷ Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Toyota Land Cruiser Prado đời 2024

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Toyota Land Cruiser Prado
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Toyota Land Cruiser Prado Cửa sổ trời đơn 3,46 tỷ 3,809 tỷ —
Toyota Land Cruiser Prado Cửa sổ trời toàn cảnh 3,48 tỷ 3,831 tỷ +20 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Toyota Land Cruiser Prado

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Toyota Land Cruiser Prado
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
Cửa sổ trời đơn 3,46 tỷ — — —
Cửa sổ trời toàn cảnh 3,48 tỷ +20 triệu +20 triệu 322 nghìn

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Các đời Toyota Land Cruiser Prado trong dữ liệu

Các đời xe Toyota Land Cruiser Prado theo năm sản xuất
Đời xe Giá niêm yết Lăn bánh tham khảo Trạng thái
Toyota Land Cruiser Prado đời 2024 3,46 – 3,48 tỷ 3,809 tỷ Đang bán
Toyota Land Cruiser Prado đời 2021 3,46 – 3,48 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2024 3,809 tỷ Đang bán

Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.

Thông số kỹ thuật Toyota Land Cruiser Prado đời 2024

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Đời xe
2 đời, nguồn ghi thông số riêng cho từng đời.
Hiện

Đời 2024 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Toyota Land Cruiser Prado đời 2024
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ T24A-FTS
Dung tích (cc) 2.393
Công suất (mã lực) 267/6.000
Mô-men xoắn 430/1.700-3.600
Hộp số 8 AT
Hệ dẫn động Hai cầu (4WD)
Nhiên liệu Xăng
Tiêu thụ nhiên liệu 10,7
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Toyota Land Cruiser Prado

Toyota Land Cruiser Prado 2024 thuộc thế hệ mới, tiếp tục được nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản và phân phối tại Việt Nam với hai phiên bản.

Xe được phát triển trên nền tảng khung gầm TNGA, cùng hướng kiến trúc với Toyota Land Cruiser và Lexus GX.

Prado thế hệ mới có kích thước dài 4.925 mm, rộng 1.980 mm, cao 1.935 mm và chiều dài cơ sở 2.850 mm.

So với thế hệ trước, xe dài hơn 85 mm, rộng hơn 95 mm, cao hơn 90 mm và chiều dài cơ sở tăng 60 mm.

Thiết kế ngoại thất chuyển sang phong cách vuông vức và khỏe khoắn hơn, với nhiều đường nét dứt khoát trên thân xe.

Phần đầu nổi bật với nắp ca-pô tạo hình phẳng, lưới tản nhiệt sử dụng các nan dọc lớn sơn đen và cụm đèn pha LED hình chữ nhật.

Hệ thống đèn pha được tích hợp công nghệ chiếu sáng thích ứng tự động.

Phía sau sử dụng cụm đèn hậu LED thiết kế mới.

Gương chiếu hậu ngoài có chức năng chỉnh điện, sấy gương và tự động hạ góc quan sát khi xe vào số lùi.

Xe sử dụng bộ vành hợp kim 20 inch thiết kế 6 chấu kép với tông màu tối.

Cửa cốp sau chuyển sang kiểu mở lên thay vì mở ngang như thế hệ trước.

Cốp được trang bị cơ cấu đóng mở điện, hỗ trợ mở rảnh tay và cho phép mở riêng phần kính phía sau.

Khoang nội thất sử dụng cấu hình 7 chỗ và được thiết kế theo hướng hiện đại, cao cấp hơn.

Vô-lăng ba chấu bọc da, hỗ trợ chỉnh điện 4 hướng và nhớ vị trí.

Cụm đồng hồ sử dụng màn hình kỹ thuật số 12,3 inch với nhiều tùy chọn giao diện hiển thị.

Màn hình giải trí trung tâm cũng có kích thước 12,3 inch, thay cho màn hình 7 inch của thế hệ trước.

Hệ thống hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto không dây.

Gương chiếu hậu trong cabin sử dụng dạng điện tử, hiển thị hình ảnh từ camera phía sau xe.

Hệ thống điều hòa tự động ba vùng được trang bị tiêu chuẩn.

Hàng ghế thứ hai có thể gập theo tỷ lệ 60:40 và được tích hợp chức năng sưởi, làm mát.

Các hàng ghế đều được bố trí cổng sạc phục vụ thiết bị cá nhân.

Tùy phiên bản, Prado có cửa sổ trời đơn hoặc cửa sổ trời toàn cảnh.

Hệ thống âm thanh sử dụng 14 loa JBL.

Xe còn được trang bị màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD.

Prado 2024 chuyển từ động cơ xăng 2.7 lít sang động cơ xăng tăng áp 2.4 lít.

Động cơ mới cho công suất 267 mã lực và mô-men xoắn cực đại 430 Nm.

So với động cơ 2.7 lít trước đây, cấu hình mới có dung tích nhỏ hơn nhưng công suất và mô-men xoắn cao hơn đáng kể.

Động cơ kết hợp hộp số tự động 8 cấp, thay cho hộp số 6 cấp của thế hệ trước.

Xe sử dụng hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian 4WD.

Hệ thống truyền động còn có hộp số phụ hai cấp, vi sai trung tâm và khóa vi sai cầu sau.

Prado được trang bị hệ thống treo thích ứng AVS và hệ thống lựa chọn đa địa hình.

Xe có các chế độ lái Eco, Comfort, Normal, Sport S và Sport S+.

Ngoài các chế độ lái thông thường, xe còn có 4 chế độ địa hình để hỗ trợ vận hành trên các bề mặt khác nhau.

Land Cruiser Prado 2024 được trang bị tiêu chuẩn gói Toyota Safety Sense.

Các tính năng gồm cảnh báo tiền va chạm, cảnh báo chệch làn và hỗ trợ giữ làn.

Xe còn có kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo điểm mù và cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau.

Các trang bị an toàn khác gồm ABS, EBD, hỗ trợ phanh BA, cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo.

Xe còn có hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hỗ trợ xuống dốc, camera 360 độ và cảm biến trước sau.

Hệ thống giám sát áp suất lốp và 8 túi khí cũng nằm trong danh sách trang bị.

Toyota Land Cruiser Prado 2024 được bán với hai phiên bản, gồm bản cửa sổ trời đơn giá 3,46 tỷ đồng và bản cửa sổ trời toàn cảnh giá 3,48 tỷ đồng.

So với thế hệ cũ, Prado mới tăng đáng kể về giá nhưng đồng thời thay đổi toàn diện về khung gầm, kích thước, động cơ, hộp số, tiện nghi và công nghệ an toàn.

Toyota Land Cruiser Prado 2024 phù hợp với khách hàng cần một mẫu SUV khung gầm rời có khả năng vận hành đa địa hình, nhưng vẫn đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng hàng ngày với nhiều trang bị tiện nghi và hỗ trợ lái hiện đại.

Tính giá mua Toyota Land Cruiser Prado trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Toyota Land Cruiser Prado

Công cụ tính chi phí mua Toyota Land Cruiser Prado

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe cỡ trung hạng E

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Toyota Land Cruiser Prado.

Hyundai Palisade

SUV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 1,299 – 1,429 tỷ

Lăn bánh từ 1,431 tỷ

BYD Han

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 1,489 tỷ

Lăn bánh từ 1,492 tỷ

VinFast VF 9

SUV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 1,499 – 1,699 tỷ

Lăn bánh từ 1,502 tỷ

Volkswagen Teramont X

SUV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 1,998 – 2,168 tỷ

Lăn bánh từ 2,2 tỷ

Volkswagen Teramont

SUV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 2,138 tỷ

Lăn bánh từ 2,354 tỷ

Volkswagen Touareg

SUV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 2,368 – 3,399 tỷ

Lăn bánh từ 2,607 tỷ

Volkswagen Teramont Pro

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 2,799 – 2,888 tỷ

Lăn bánh từ 3,081 tỷ

Jeep Grand Cherokee L

SUV Đời xe: 2022

Khoảng giá: 6,38 – 6,888 tỷ

Lăn bánh từ 7,021 tỷ

Xe Toyota khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Toyota Wigo

Hatchback Đời xe: 2023

Khoảng giá: 360 – 405 triệu

Lăn bánh từ 399 triệu

Toyota Vios

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 458 – 545 triệu

Lăn bánh từ 506 triệu

Toyota Raize

Crossover Đời xe: 2021

Khoảng giá: 498 triệu

Lăn bánh từ 550 triệu

Toyota Avanza Premio

MPV Đời xe: 2022

Khoảng giá: 558 – 598 triệu

Lăn bánh từ 616 triệu

Toyota Hilux

Bán tải Đời xe: 2026

Khoảng giá: 632 – 903 triệu

Lăn bánh từ 698 triệu

Toyota Veloz Cross

MPV Đời xe: 2022

Khoảng giá: 638 – 660 triệu

Lăn bánh từ 704 triệu

Toyota Yaris Cross

SUV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 650 – 728 triệu

Lăn bánh từ 718 triệu

Toyota Yaris

Hatchback Đời xe: 2021

Khoảng giá: 684 triệu

Lăn bánh từ 755 triệu

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Toyota Land Cruiser Prado

Giá niêm yết Toyota Land Cruiser Prado hiện là 3,46 – 3,48 tỷ (đời 2024), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO