Giá niêm yết
Đời 20243,46 – 3,48 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Toyota Land Cruiser Prado đời 2024 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 3,46 tỷ đến 3,48 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

3,46 – 3,48 tỷ
Giá niêm yết
đời 2024 · chưa gồm phí đăng ký
3,809 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Toyota Land Cruiser Prado Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20243,46 – 3,48 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh3,809 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Toyota Land Cruiser Prado nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Toyota Land Cruiser Prado hiện là 3,46 – 3,48 tỷ (đời 2024). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 3,809 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 3,46 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 346 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 794 nghìn | 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 3,809 tỷ | Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Toyota Land Cruiser Prado Cửa sổ trời đơn | 3,46 tỷ | 3,809 tỷ | — |
| Toyota Land Cruiser Prado Cửa sổ trời toàn cảnh | 3,48 tỷ | 3,831 tỷ | +20 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Cửa sổ trời đơn | 3,46 tỷ | — | — | — |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | 3,48 tỷ | +20 triệu | +20 triệu | 322 nghìn |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Toyota Land Cruiser Prado đời 2024 | 3,46 – 3,48 tỷ | 3,809 tỷ | Đang bán |
| Toyota Land Cruiser Prado đời 2021 | 3,46 – 3,48 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2024 | 3,809 tỷ | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2024 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | T24A-FTS |
| Dung tích (cc) | 2.393 |
| Công suất (mã lực) | 267/6.000 |
| Mô-men xoắn | 430/1.700-3.600 |
| Hộp số | 8 AT |
| Hệ dẫn động | Hai cầu (4WD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 10,7 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.925 x 1.980 x 1.935 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.850 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 215 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,8 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 80 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 3.000 |
| Lốp và la-zăng | 265/60 R20 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Độc lập, tay đòn kép |
| Treo sau | Phụ thuộc, liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa thông gió |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện tự động |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Điện 10 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | Hai vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | 4 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60:40 |
| Ghế hàng 3 | Gập điện phẳng 50:50, có ngả và gập điện |
| Cụm đồng hồ | 12,3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Bọc da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 3 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 4 kính |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 12,3 inh |
| Hệ thống loa | 14 loa JBL |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 8 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | Góc/trước/sau |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2TR-FE |
| Dung tích (cc) | 2.694 |
| Công suất (mã lực) | 164/5200 |
| Mô-men xoắn | 246/3900 |
| Hộp số | 6AT |
| Hệ dẫn động | Hai cầu (4WD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 11,83 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.840 x 1.885 x 1.845 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.790 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 215 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,8 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 87 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.850 |
| Lốp và la-zăng | 265/60R19 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Độc lập, tay đòn kép |
| Treo sau | Phụ thuộc, liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa thông gió |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 10 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | Hai vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | 4 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40:20:40 |
| Ghế hàng 3 | Gập điện phẳng 50:50, có ngả và gập điện |
| Cụm đồng hồ | Optitron |
| Chất liệu vô-lăng | Bọc da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 3 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 4 kính |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng |
| Hệ thống loa | 14 loa JBL |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Toyota Land Cruiser Prado đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Toyota Land Cruiser Prado Đời 2024 · 7 chỗ 3,46 tỷ | Toyota Land Cruiser Prado Đời 2021 · 7 chỗ 3,46 tỷ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 3,46 – 3,48 tỷ | 3,46 – 3,48 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 3,809 tỷ | 3,809 tỷ |
| Số phiên bản | 2 bản | 1 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | T24A-FTS | 2TR-FE |
| Dung tích (cc) | 2.393 | 2.694 |
| Công suất (mã lực) | 267/6.000 | 164/5200 |
| Mô-men xoắn | 430/1.700-3.600 | 246/3900 |
| Hộp số | 8 AT | 6AT |
| Hệ dẫn động | Hai cầu (4WD) | Hai cầu (4WD) |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 10,7 | 11,83 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.925 x 1.980 x 1.935 | 4.840 x 1.885 x 1.845 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.850 | 2.790 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 215 | 215 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,8 | 5,8 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 80 | 87 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 3.000 | 2.850 |
| Lốp và la-zăng | 265/60 R20 | 265/60R19 |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | Độc lập, tay đòn kép | Độc lập, tay đòn kép |
| Treo sau | Phụ thuộc, liên kết đa điểm | Phụ thuộc, liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện tự động | Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ |
| Sấy gương | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có | Không |
| Cốp điện | Có | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Có | Không |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da | Da |
| Chỉnh ghế lái | Điện 10 hướng | 10 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | Hai vị trí | Hai vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | 4 hướng | 4 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Có | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có | Có |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60:40 | Gập 40:20:40 |
| Ghế hàng 3 | Gập điện phẳng 50:50, có ngả và gập điện | Gập điện phẳng 50:50, có ngả và gập điện |
| Cụm đồng hồ | 12,3 inch | Optitron |
| Chất liệu vô-lăng | Bọc da | Bọc da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | Tự động 3 vùng độc lập | Tự động 3 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | 4 kính | 4 kính |
| Cửa sổ trời | Có | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Có | Có |
| Tựa tay trước | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 12,3 inh | Màn hình cảm ứng |
| Hệ thống loa | 14 loa JBL | 14 loa JBL |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có | Không |
| Cổng AUX | Có | Có |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Có | Không |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực | Thủy lực |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Có | Không |
| Phanh tay điện tử | Có | Không |
| Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 8 | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có | Có |
| Cảm biến đỗ xe | Góc/trước/sau | 1 |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Có | Có |
| Camera giám sát làn | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
Toyota Land Cruiser Prado 2024 thuộc thế hệ mới, tiếp tục được nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản và phân phối tại Việt Nam với hai phiên bản.
Xe được phát triển trên nền tảng khung gầm TNGA, cùng hướng kiến trúc với Toyota Land Cruiser và Lexus GX.
Prado thế hệ mới có kích thước dài 4.925 mm, rộng 1.980 mm, cao 1.935 mm và chiều dài cơ sở 2.850 mm.
So với thế hệ trước, xe dài hơn 85 mm, rộng hơn 95 mm, cao hơn 90 mm và chiều dài cơ sở tăng 60 mm.
Thiết kế ngoại thất chuyển sang phong cách vuông vức và khỏe khoắn hơn, với nhiều đường nét dứt khoát trên thân xe.
Phần đầu nổi bật với nắp ca-pô tạo hình phẳng, lưới tản nhiệt sử dụng các nan dọc lớn sơn đen và cụm đèn pha LED hình chữ nhật.
Hệ thống đèn pha được tích hợp công nghệ chiếu sáng thích ứng tự động.
Phía sau sử dụng cụm đèn hậu LED thiết kế mới.
Gương chiếu hậu ngoài có chức năng chỉnh điện, sấy gương và tự động hạ góc quan sát khi xe vào số lùi.
Xe sử dụng bộ vành hợp kim 20 inch thiết kế 6 chấu kép với tông màu tối.
Cửa cốp sau chuyển sang kiểu mở lên thay vì mở ngang như thế hệ trước.
Cốp được trang bị cơ cấu đóng mở điện, hỗ trợ mở rảnh tay và cho phép mở riêng phần kính phía sau.
Khoang nội thất sử dụng cấu hình 7 chỗ và được thiết kế theo hướng hiện đại, cao cấp hơn.
Vô-lăng ba chấu bọc da, hỗ trợ chỉnh điện 4 hướng và nhớ vị trí.
Cụm đồng hồ sử dụng màn hình kỹ thuật số 12,3 inch với nhiều tùy chọn giao diện hiển thị.
Màn hình giải trí trung tâm cũng có kích thước 12,3 inch, thay cho màn hình 7 inch của thế hệ trước.
Hệ thống hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto không dây.
Gương chiếu hậu trong cabin sử dụng dạng điện tử, hiển thị hình ảnh từ camera phía sau xe.
Hệ thống điều hòa tự động ba vùng được trang bị tiêu chuẩn.
Hàng ghế thứ hai có thể gập theo tỷ lệ 60:40 và được tích hợp chức năng sưởi, làm mát.
Các hàng ghế đều được bố trí cổng sạc phục vụ thiết bị cá nhân.
Tùy phiên bản, Prado có cửa sổ trời đơn hoặc cửa sổ trời toàn cảnh.
Hệ thống âm thanh sử dụng 14 loa JBL.
Xe còn được trang bị màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD.
Prado 2024 chuyển từ động cơ xăng 2.7 lít sang động cơ xăng tăng áp 2.4 lít.
Động cơ mới cho công suất 267 mã lực và mô-men xoắn cực đại 430 Nm.
So với động cơ 2.7 lít trước đây, cấu hình mới có dung tích nhỏ hơn nhưng công suất và mô-men xoắn cao hơn đáng kể.
Động cơ kết hợp hộp số tự động 8 cấp, thay cho hộp số 6 cấp của thế hệ trước.
Xe sử dụng hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian 4WD.
Hệ thống truyền động còn có hộp số phụ hai cấp, vi sai trung tâm và khóa vi sai cầu sau.
Prado được trang bị hệ thống treo thích ứng AVS và hệ thống lựa chọn đa địa hình.
Xe có các chế độ lái Eco, Comfort, Normal, Sport S và Sport S+.
Ngoài các chế độ lái thông thường, xe còn có 4 chế độ địa hình để hỗ trợ vận hành trên các bề mặt khác nhau.
Land Cruiser Prado 2024 được trang bị tiêu chuẩn gói Toyota Safety Sense.
Các tính năng gồm cảnh báo tiền va chạm, cảnh báo chệch làn và hỗ trợ giữ làn.
Xe còn có kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo điểm mù và cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau.
Các trang bị an toàn khác gồm ABS, EBD, hỗ trợ phanh BA, cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo.
Xe còn có hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hỗ trợ xuống dốc, camera 360 độ và cảm biến trước sau.
Hệ thống giám sát áp suất lốp và 8 túi khí cũng nằm trong danh sách trang bị.
Toyota Land Cruiser Prado 2024 được bán với hai phiên bản, gồm bản cửa sổ trời đơn giá 3,46 tỷ đồng và bản cửa sổ trời toàn cảnh giá 3,48 tỷ đồng.
So với thế hệ cũ, Prado mới tăng đáng kể về giá nhưng đồng thời thay đổi toàn diện về khung gầm, kích thước, động cơ, hộp số, tiện nghi và công nghệ an toàn.
Toyota Land Cruiser Prado 2024 phù hợp với khách hàng cần một mẫu SUV khung gầm rời có khả năng vận hành đa địa hình, nhưng vẫn đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng hàng ngày với nhiều trang bị tiện nghi và hỗ trợ lái hiện đại.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Toyota Land Cruiser Prado.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Toyota Land Cruiser Prado hiện là 3,46 – 3,48 tỷ (đời 2024), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 3,809 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Toyota Land Cruiser Prado đời 2024 có 2 phiên bản: Cửa sổ trời đơn 3,46 tỷ; Cửa sổ trời toàn cảnh 3,48 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Toyota Land Cruiser Prado có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Toyota Land Cruiser Prado nằm trong phân khúc Xe cỡ trung hạng E, kiểu thân xe SUV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 39 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO