Giá niêm yết
Đời 20241,998 – 2,168 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Volkswagen Teramont X đời 2024 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 1,998 tỷ đến 2,168 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

1,998 – 2,168 tỷ
Giá niêm yết
đời 2024 · chưa gồm phí đăng ký
2,2 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Volkswagen Teramont X Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20241,998 – 2,168 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh2,2 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Volkswagen Teramont X nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Volkswagen Teramont X hiện là 1,998 – 2,168 tỷ (đời 2024). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 2,2 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1,998 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 200 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 2,2 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Volkswagen Teramont X Luxury | 1,998 tỷ | 2,2 tỷ | — |
| Volkswagen Teramont X Platinum | 2,168 tỷ | 2,387 tỷ | +170 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Luxury | 1,998 tỷ | — | — | — |
| Platinum | 2,168 tỷ | +170 triệu | +170 triệu | 2,74 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2024 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Turbo TSI |
| Dung tích (cc) | 1.984 |
| Công suất (mã lực) | 220/4.900-6.700 |
| Mô-men xoắn | 350/1.600-4.300 |
| Hộp số | Ly hợp kép DSG 7 cấp |
| Hệ dẫn động | 4 bánh toàn thời gian 4Motion |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 10,7 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.917 x 1.989 x 1.729 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.980 |
| Khoang hành lý (lít) | 540-1.719 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 70 |
| Lốp và la-zăng | 255/50 R20 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Mc Pherson |
| Treo sau | Độc lập, đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện, sưởi, nhớ vị trí |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện 8 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60/40 |
| Cụm đồng hồ | Kỹ thuật số 10,25 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 3 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 12 inch |
| Hệ thống loa | 8 loa Harman Kardon |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 9 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Volkswagen Teramont X là phiên bản SUV 5 chỗ mang phong cách coupe, được phát triển từ dòng Teramont nhưng hướng đến nhóm khách hàng ưu tiên thiết kế thể thao và cá tính hơn.
Xe được nhập khẩu từ Trung Quốc và phân phối tại Việt Nam với hai phiên bản Luxury và Platinum, giá bán lần lượt 1,998 tỷ đồng và 2,168 tỷ đồng.
Teramont X có kích thước dài 4.917 mm, rộng 1.989 mm, cao 1.729 mm và chiều dài cơ sở 2.980 mm. So với Teramont, xe ngắn hơn khoảng 180 mm và thấp hơn 48 mm.
Mẫu xe sử dụng nền tảng MQB Evo và có thiết kế mui vuốt thấp dần về phía sau, tạo dáng coupe rõ rệt hơn so với Teramont 7 chỗ.
Phần đầu xe được trang bị đèn pha LED Matrix cấu trúc hai tầng, đèn LED ban ngày và dải LED định vị chạy trên lưới tản nhiệt, kết hợp logo Volkswagen phát sáng.
Thân xe có nhiều đường gân dập nổi, ốp trang trí hai bên sườn và các chi tiết ngoại thất theo phong cách thể thao. Xe còn được trang bị cửa sổ trời toàn cảnh.
Phía sau sử dụng cụm đèn hậu LED, kết hợp thiết kế đuôi xe thấp và rộng nhằm tăng cảm giác thể thao.
Khoang nội thất được thiết kế theo hướng hiện đại với cụm đồng hồ kỹ thuật số 10,3 inch, hỗ trợ ba giao diện hiển thị và nhiều lựa chọn màu nền.
Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 12 inch, hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto.
Hệ thống âm thanh sử dụng dàn Harman Kardon 12 loa.
Xe được trang bị điều hòa tự động ba vùng, đèn viền nội thất Ambient Light và vô-lăng thể thao R-Line.
Cả hai hàng ghế đều có chức năng sưởi.
Volkswagen Teramont X sử dụng động cơ xăng tăng áp TSI dung tích 2.0 lít.
Động cơ cho công suất 220 mã lực và mô-men xoắn cực đại 350 Nm.
Động cơ kết hợp hộp số ly hợp kép DSG 7 cấp và hệ dẫn động bốn bánh 4Motion.
Hệ thống lái sử dụng trợ lực biến thiên theo tốc độ Servotronic.
Theo kết quả thử nghiệm được công bố, tốc độ tối đa của xe đạt khoảng 200 km/h.
Trang bị an toàn cơ bản gồm ABS, EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, cân bằng điện tử và khóa vi sai điện tử.
Xe còn có hệ thống giám sát áp suất lốp, camera 360 độ và 9 túi khí.
Gói hỗ trợ lái ADAS gồm kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo tiền va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp.
Các tính năng khác gồm hỗ trợ chuyển làn, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, cảnh báo mất tập trung và cảnh báo mở cửa.
Xe còn được trang bị hệ thống hỗ trợ đỗ xe nhưng không có chức năng hỗ trợ giữ làn.
Volkswagen Teramont X phù hợp với khách hàng cần một mẫu SUV 5 chỗ cỡ lớn có thiết kế thể thao, nhiều công nghệ và khả năng vận hành mạnh. Điểm nổi bật của xe nằm ở nền tảng MQB Evo, động cơ 2.0 TSI 220 mã lực, hộp số DSG 7 cấp, dẫn động 4Motion và hệ thống tiện nghi phong phú.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Volkswagen Teramont X.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Volkswagen Teramont X hiện là 1,998 – 2,168 tỷ (đời 2024), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:20 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 2,2 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Volkswagen Teramont X đời 2024 có 2 phiên bản: Luxury 1,998 tỷ; Platinum 2,168 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Volkswagen Teramont X có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Volkswagen Teramont X nằm trong phân khúc Xe cỡ trung hạng E, kiểu thân xe SUV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 23 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO