Giá niêm yết
Đời 20232,088 – 2,288 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Volkswagen Viloran đời 2023 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 2,088 tỷ đến 2,288 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

2,088 – 2,288 tỷ
Giá niêm yết
đời 2023 · chưa gồm phí đăng ký
2,3 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Volkswagen Viloran Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20232,088 – 2,288 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh2,3 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Volkswagen Viloran nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Volkswagen Viloran hiện là 2,088 – 2,288 tỷ (đời 2023). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 2,3 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 2,088 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 209 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 794 nghìn | 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 2,3 tỷ | Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Volkswagen Viloran Premium | 2,088 tỷ | 2,3 tỷ | — |
| Volkswagen Viloran Luxury | 2,288 tỷ | 2,52 tỷ | +200 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Premium | 2,088 tỷ | — | — | — |
| Luxury | 2,288 tỷ | +200 triệu | +200 triệu | 3,22 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2023 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | TSI 2.0 |
| Dung tích (cc) | 1.984 |
| Công suất (mã lực) | 220/4.900-6.700 |
| Mô-men xoắn | 350/1.600-4.300 |
| Hộp số | 7 cấp ly hợp kép |
| Hệ dẫn động | Cầu trước FWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.346 x 1.976 x 1.781 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.180 |
| Khoang hành lý (lít) | 436 |
| Lốp và la-zăng | 235/55 R19 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Mac Pherson |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Không |
| Radio AM/FM | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Không |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Không |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Không |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Volkswagen Viloran là mẫu MPV 7 chỗ được phân phối tại Việt Nam với hai phiên bản Premium và Luxury, giá bán lần lượt 1,989 tỷ đồng và 2,188 tỷ đồng.
Xe được sản xuất tại Trung Quốc bởi liên doanh Volkswagen-SAIC, với thiết kế thuần MPV và tập trung vào không gian rộng cùng tiện nghi dành cho hành khách phía sau.
Viloran có kích thước dài 5.346 mm, rộng 1.976 mm, cao 1.781 mm và chiều dài cơ sở 3.180 mm. Kích thước tổng thể lớn, đặc biệt ở chiều dài và trục cơ sở, giúp tạo không gian rộng cho cả ba hàng ghế.
Hai phiên bản Premium và Luxury có thiết kế tổng thể tương tự nhau nhưng khác biệt về trang bị. Bản Premium sử dụng vành 19 inch, gương chiếu hậu có sưởi và hệ thống đèn pha tự động.
Phiên bản Luxury sử dụng bộ vành 20 inch, gương chiếu hậu bổ sung nhớ vị trí và đèn chào mừng. Hệ thống đèn pha có khả năng thích ứng, hỗ trợ mở rộng vùng chiếu sáng và hạn chế gây chói cho phương tiện đi ngược chiều.
Viloran sử dụng cấu hình 7 chỗ, trong đó hàng ghế thứ hai gồm hai ghế độc lập nhằm tăng sự thoải mái và khoảng không cho hành khách.
Cả hai phiên bản đều sử dụng ghế bọc da. Riêng bản Luxury dùng da đục lỗ thông hơi và được bổ sung nhiều chức năng dành cho hàng ghế thứ hai như sưởi, làm mát, massage và điều chỉnh phần tựa lưng.
Ghế thương gia trên bản Luxury có thể ngả sâu kết hợp bệ đỡ chân để tạo tư thế nghỉ thoải mái hơn. Chức năng massage cung cấp ba chế độ và ba mức cường độ.
Hàng ghế thứ hai trên cả hai phiên bản có khả năng ngả, đi kèm cổng USB Type-C và khay để cốc riêng.
Hàng ghế thứ ba có không gian phù hợp cho người lớn và được bố trí đèn đọc sách riêng với điều khiển cảm ứng.
Hai cửa trượt bên thân xe hỗ trợ nhiều phương thức đóng mở, trong khi cốp sau có chức năng mở rảnh tay.
Khoang lái được trang bị màn hình giải trí 12 inch hỗ trợ Apple CarPlay, kết hợp cần số điện tử.
Các tiện nghi tiêu chuẩn gồm cửa kính chỉnh điện một chạm, sạc điện thoại không dây, điều hòa tự động ba vùng và hệ thống âm thanh 8 loa.
Phiên bản Premium sử dụng ghế lái chỉnh điện 8 hướng và hệ thống đèn viền nội thất màu trắng.
Trên bản Luxury, ghế lái có chức năng nhớ ba vị trí và hệ thống đèn viền nội thất cung cấp 30 lựa chọn màu.
Cả hai phiên bản Viloran đều sử dụng động cơ xăng tăng áp TSI dung tích 2.0 lít, cho công suất 220 mã lực và mô-men xoắn cực đại 350 Nm.
Động cơ kết hợp hộp số ly hợp kép 7 cấp và hệ dẫn động cầu trước.
Các trang bị an toàn và hỗ trợ vận hành gồm giám sát áp suất lốp, kiểm soát lực kéo, chống trượt khi tăng tốc, khóa vi sai điện tử và hỗ trợ đỗ xe.
Xe còn được trang bị hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng.
Phiên bản Premium có 7 túi khí, trong khi bản Luxury được nâng lên 9 túi khí.
Volkswagen Viloran hướng đến khách hàng cần một mẫu MPV cỡ lớn có không gian rộng và tập trung nhiều tiện nghi cho hàng ghế sau. Bản Premium cung cấp các trang bị thiết yếu, trong khi Luxury nổi bật hơn với ghế thương gia, chức năng massage, làm mát, đèn pha thích ứng và nhiều trang bị tiện nghi cao cấp.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Volkswagen Viloran.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Volkswagen Viloran hiện là 2,088 – 2,288 tỷ (đời 2023), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 2,3 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Volkswagen Viloran đời 2023 có 2 phiên bản: Premium 2,088 tỷ; Luxury 2,288 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Volkswagen Viloran có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Volkswagen Viloran nằm trong phân khúc MPV cỡ trung, kiểu thân xe MPV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 24 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO