Giá niêm yết
Đời 20251,898 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Volkswagen Golf R Performance đời 2025 hiện có 1 phiên bản, giá niêm yết 1,898 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

1,898 tỷ
Giá niêm yết
đời 2025 · chưa gồm phí đăng ký
2,09 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
1
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Volkswagen Golf R Performance Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20251,898 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh2,09 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Volkswagen Golf R Performance nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Volkswagen Golf R Performance hiện là 1,898 tỷ (đời 2025). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 2,09 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1,898 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 190 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 2,09 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Volkswagen Golf R Performance 2.0 TSI R Performance | 1,898 tỷ | 2,09 tỷ | — |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2.0 TSI |
| Dung tích (cc) | 1.984 |
| Công suất (mã lực) | 315,6/5.600-6.500 |
| Mô-men xoắn | 420/2.000-5.600 |
| Hộp số | Ly hợp kép 7 cấp DSG |
| Hệ dẫn động | Dẫn động bốn bánh 4MOTION |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 8,13 |
| Tốc độ tối đa | 270 (giới hạn điện tử) |
| Tăng tốc 0–100 km/h | 4,8 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.287 x 1.789 x 1.470 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.627 |
| Khoang hành lý (lít) | 380-1.237 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 50 |
| Lốp và la-zăng | 235/35 R19 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson, có thanh cân bằng |
| Treo sau | Độc lập đa điểm, có thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED Matrix |
| Đèn chiếu gần | LED Matrix |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da kết hợp "ArtVelous" với 2 tông màu xanh dương và xám |
| Chỉnh ghế lái | Ghế thể thao cao cấp, chỉnh cơ 8 hướng |
| Chỉnh ghế phụ | Ghế thể thao cao cấp, chỉnh cơ 8 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Da thể thao |
| Cụm đồng hồ | Digital Cockpit Pro 10.25 |
| Chất liệu vô-lăng | Da thể thao |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Tự động 3 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tự động 3 vùng |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Discover Pro 10 inch |
| Hệ thống loa | 9 loa Harmon Kardon |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | Trước, sau |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Volkswagen Golf được phân phối tại Việt Nam với kiểu thân xe hatchback 5 cửa và tổng cộng 6 phiên bản.
Xe có kích thước dài 4.287 mm, rộng 1.789 mm, cao 1.456 mm và chiều dài cơ sở 2.636 mm.
Ba phiên bản Life, Style và R-Line sử dụng động cơ xăng tăng áp 1.5 lít kết hợp hệ thống mild-hybrid 48 V.
Động cơ này cho công suất 148 mã lực tại 5.600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 250 Nm trong dải 2.000-5.600 vòng/phút.
Hai phiên bản GTI sử dụng động cơ xăng tăng áp 2.0 lít với công suất 242 mã lực trong dải 5.000-6.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 370 Nm trong dải 1.600-4.300 vòng/phút.
Golf GTI được trang bị vô-lăng có mức trợ lực biến thiên theo tốc độ, phanh đĩa thông gió và cùm phanh màu đỏ.
Golf R là phiên bản cao nhất, sử dụng động cơ tăng áp 2.0 lít cho công suất 315 mã lực trong dải 5.600-6.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 420 Nm trong dải 2.000-5.600 vòng/phút.
Theo công bố của Volkswagen, Golf R có khả năng tăng tốc từ 0 lên 100 km/h trong khoảng 4,6 giây.
Golf R sử dụng hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian 4Motion, trong khi các phiên bản còn lại sử dụng hệ dẫn động cầu trước.
Tất cả các phiên bản Golf bán tại Việt Nam đều được trang bị hộp số ly hợp kép 7 cấp.
Riêng Golf R có hệ thống điều hướng mô-men xoắn chủ động, giúp phân bổ lực kéo linh hoạt tới các bánh tùy theo điều kiện vận hành nhằm tăng độ bám và khả năng xử lý.
Phiên bản R còn được trang bị hệ thống treo R-Performance với các thanh liên kết và chi tiết gia cường ở cả phía trước và phía sau.
Hệ thống điều khiển khung gầm chủ động cho phép thay đổi độ cứng của giảm xóc theo điều kiện mặt đường hoặc chế độ lái.
Golf R có bốn chế độ vận hành gồm Comfort, Normal, Sport và Individual.
Thiết kế ngoại thất và nội thất có sự khác biệt tùy từng phiên bản.
Các phiên bản từ GTI trở lên được trang bị ghế thể thao với logo trên tựa đầu.
Những trang bị tiêu chuẩn đáng chú ý gồm hệ thống đèn pha LED, màn hình giải trí trung tâm 10 inch và điều hòa tự động ba vùng.
Volkswagen Golf cung cấp dải cấu hình rộng, từ các phiên bản mild-hybrid 1.5 lít phục vụ nhu cầu sử dụng hàng ngày đến GTI và Golf R hướng nhiều hơn đến khả năng vận hành thể thao.
Trong đó, Golf R nổi bật với động cơ 315 mã lực, hệ dẫn động 4Motion, khả năng phân bổ mô-men xoắn chủ động và hệ thống khung gầm có thể điều chỉnh, còn GTI tập trung vào trải nghiệm lái thể thao với cấu hình dẫn động cầu trước.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Volkswagen Golf R Performance.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Volkswagen Golf R Performance hiện là 1,898 tỷ (đời 2025), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:20 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 2,09 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Volkswagen Golf R Performance đời 2025 có 1 phiên bản: 2.0 TSI R Performance 1,898 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Volkswagen Golf R Performance có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Volkswagen Golf R Performance nằm trong phân khúc Siêu xe/Xe thể thao, kiểu thân xe hatchback. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 21 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO