Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:13 ngày 02/10/2026 Siêu xe/Xe thể thaoXăng

Porsche 718 2021

Porsche 718 đời 2021 hiện có 6 phiên bản, giá niêm yết từ 3,84 tỷ đến 4,88 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Porsche 718
Porsche 718 · đời 2021.

3,84 – 4,88 tỷ

Giá niêm yết

đời 2021 · chưa gồm phí đăng ký

4,227 tỷ

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

6

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

1

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Porsche 718 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Porsche 718

Giá niêm yết

Đời 20213,84 – 4,88 tỷ

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh4,227 tỷ

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 2 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Porsche 718 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Porsche 718 hiện là 3,84 – 4,88 tỷ (đời 2021). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 4,227 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Porsche 718 tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 3,84 tỷ Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 384 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 2 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 4,227 tỷ Xe 2 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Porsche 718 đời 2021

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Porsche 718
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Porsche 718 Cayman 3,84 tỷ 4,227 tỷ —
Porsche 718 Boxster 3,96 tỷ 4,359 tỷ +120 triệu
Porsche 718 Boxster T 4,21 tỷ 4,634 tỷ +370 triệu
Porsche 718 Cayman S 4,53 tỷ 4,986 tỷ +690 triệu
Porsche 718 Cayman T 4,77 tỷ 5,25 tỷ +930 triệu
Porsche 718 Boxster S 4,88 tỷ 5,371 tỷ +1,04 tỷ

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Porsche 718

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Porsche 718
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
Cayman 3,84 tỷ — — —
Boxster 3,96 tỷ +120 triệu +120 triệu 1,93 triệu
Boxster T 4,21 tỷ +370 triệu +250 triệu 5,95 triệu
Cayman S 4,53 tỷ +690 triệu +320 triệu 11 triệu
Cayman T 4,77 tỷ +930 triệu +240 triệu 15 triệu
Boxster S 4,88 tỷ +1,04 tỷ +110 triệu 17 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Thông số kỹ thuật Porsche 718 đời 2021

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Hiện

Đời 2021 có 6 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Porsche 718 đời 2021
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ Boxer H-4 Tăng áp
Dung tích (cc) 1.988
Công suất (mã lực) 300/6500
Mô-men xoắn 380/2050 - 4500
Hộp số PDK 7 cấp
Hệ dẫn động Bánh sau
Nhiên liệu Xăng
Tiêu thụ nhiên liệu 8,1
Phanh thu hồi năng lượng Không

Tính giá mua Porsche 718 trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Porsche 718

Công cụ tính chi phí mua Porsche 718

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Siêu xe/Xe thể thao

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Porsche 718.

Mazda MX-5

Convertible Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,339 – 1,439 tỷ

Lăn bánh từ 1,475 tỷ

Subaru BR-Z

Sedan Đời xe: 2022

Khoảng giá: 1,899 tỷ

Lăn bánh từ 2,091 tỷ

Subaru WRX

Sedan Đời xe: 2022

Khoảng giá: 2,049 tỷ

Lăn bánh từ 2,256 tỷ

MG Cyberster

Coupe Đời xe: 2024

Khoảng giá: 3,2 tỷ

Lăn bánh từ 3,203 tỷ

BMW Z4 Roadster

Convertible Đời xe: 2021

Khoảng giá: 3,329 tỷ

Lăn bánh từ 3,664 tỷ

Mercedes AMG SL

Coupe Đời xe: 2023

Khoảng giá: 6,959 – 12,29 tỷ

Lăn bánh từ 7,657 tỷ

Lotus Emira

Chưa phân loại Đời xe: 2026

Khoảng giá: 7,888 – 12,888 tỷ

Lăn bánh từ 8,679 tỷ

Xe Porsche khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Porsche Macan

SUV Đời xe: 2022

Khoảng giá: 3,35 – 5,35 tỷ

Lăn bánh từ 3,688 tỷ

Porsche Macan EV

SUV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 3,48 – 5,86 tỷ

Lăn bánh từ 3,483 tỷ

Porsche Taycan

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 4,62 – 9,51 tỷ

Lăn bánh từ 4,623 tỷ

Porsche Cayenne

SUV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 5,56 – 14,36 tỷ

Lăn bánh từ 6,119 tỷ

Porsche Panamera

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 6,42 tỷ

Lăn bánh từ 7,065 tỷ

Porsche 911

Coupe Đời xe: 2025

Khoảng giá: 8,87 – 14,54 tỷ

Lăn bánh từ 9,76 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Porsche 718

Giá niêm yết Porsche 718 hiện là 3,84 – 4,88 tỷ (đời 2021), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO