Giá niêm yết
Đời 20258,87 – 14,54 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Porsche 911 đời 2025 hiện có 11 phiên bản, giá niêm yết từ 8,87 tỷ đến 14,54 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

8,87 – 14,54 tỷ
Giá niêm yết
đời 2025 · chưa gồm phí đăng ký
9,76 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
11
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
3
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Porsche 911 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20258,87 – 14,54 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh9,76 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 4 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Porsche 911 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Porsche 911 hiện là 8,87 – 14,54 tỷ (đời 2025). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 9,76 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 8,87 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 887 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 4 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 9,76 tỷ | Xe 4 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Porsche 911 Carerra | 8,87 tỷ | 9,76 tỷ | — |
| Porsche 911 Carerra Cabriolet | 9,64 tỷ | 10,607 tỷ | +770 triệu |
| Porsche 911 Carerra T | 9,77 tỷ | 10,75 tỷ | +900 triệu |
| Porsche 911 Carerra S | 10,3 tỷ | 11,333 tỷ | +1,43 tỷ |
| Porsche 911 Carerra T Cabriolet | 10,59 tỷ | 11,652 tỷ | +1,72 tỷ |
| Porsche 911 Carerra S Cabriolet | 11,14 tỷ | 12,257 tỷ | +2,27 tỷ |
| Porsche 911 Carerra GTS | 13,2 tỷ | 14,523 tỷ | +4,33 tỷ |
| Porsche 911 Carerra 4 GTS | 13,59 tỷ | 14,952 tỷ | +4,72 tỷ |
| Porsche 911 Carerra GTS Cabriolet | 14,17 tỷ | 15,59 tỷ | +5,3 tỷ |
| Porsche 911 Carerra 4 GTS Cabriolet | 14,54 tỷ | 15,997 tỷ | +5,67 tỷ |
| Porsche 911 Targa 4 GTS | 14,54 tỷ | 15,997 tỷ | +5,67 tỷ |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Carerra | 8,87 tỷ | — | — | — |
| Carerra Cabriolet | 9,64 tỷ | +770 triệu | +770 triệu | 12 triệu |
| Carerra T | 9,77 tỷ | +900 triệu | +130 triệu | 14 triệu |
| Carerra S | 10,3 tỷ | +1,43 tỷ | +530 triệu | 23 triệu |
| Carerra T Cabriolet | 10,59 tỷ | +1,72 tỷ | +290 triệu | 28 triệu |
| Carerra S Cabriolet | 11,14 tỷ | +2,27 tỷ | +550 triệu | 37 triệu |
| Carerra GTS | 13,2 tỷ | +4,33 tỷ | +2,06 tỷ | 70 triệu |
| Carerra 4 GTS | 13,59 tỷ | +4,72 tỷ | +390 triệu | 76 triệu |
| Carerra GTS Cabriolet | 14,17 tỷ | +5,3 tỷ | +580 triệu | 85 triệu |
| Carerra 4 GTS Cabriolet | 14,54 tỷ | +5,67 tỷ | +370 triệu | 91 triệu |
| Targa 4 GTS | 14,54 tỷ | +5,67 tỷ | — | 91 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Porsche 911 đời 2025 | 8,87 – 14,54 tỷ | 9,76 tỷ | Đang bán |
| Porsche 911 đời 2023 | 7,62 – 17,38 tỷ | 8,385 tỷ | Đang bán |
| Porsche 911 đời 2021 | 7,62 – 17,38 tỷ | 8,385 tỷ | Đang bán |
Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2025” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2025 có 11 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Boxer H-6, twin-turbo |
| Dung tích (cc) | 2.981 |
| Công suất (mã lực) | 385/6.500 |
| Mô-men xoắn | 450/1.950 - 5.000 |
| Hộp số | PDK 8 cấp |
| Hệ dẫn động | Bánh sau |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 9,4 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 4 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.519 x 1.852 x 1.298 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.450 |
| Khoang hành lý (lít) | 132 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 64 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.960 |
| Lốp và la-zăng | Lốp trước: 235/40 ZR 19 / Lốp sau: 295/35 ZR 20 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Mac Pherson |
| Treo sau | Multi link |
| Phanh trước | Thép, 330mm, 4 piston phanh, |
| Phanh sau | Thép, 330mm, 4 piston phanh, |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Gương chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | Analog kết hợp Digital |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 2 vùng tự động |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 10,9 inch |
| Hệ thống loa | 8 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Biến thiên trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2023 có 20 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Boxer H-6, twin-turbo |
| Dung tích (cc) | 2.981 |
| Công suất (mã lực) | 385/6.500 |
| Mô-men xoắn | 450/1.950 - 5.000 |
| Hộp số | PDK 8 cấp |
| Hệ dẫn động | Bánh sau |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 9,4 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 4 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.519 x 1.852 x 1.298 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.450 |
| Khoang hành lý (lít) | 132 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 64 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.960 |
| Lốp và la-zăng | Lốp trước: 235/40 ZR 19 / Lốp sau: 295/35 ZR 20 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Mac Pherson |
| Treo sau | Multi link |
| Phanh trước | Thép, 330mm, 4 piston phanh, |
| Phanh sau | Thép, 330mm, 4 piston phanh, |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Gương chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | Analog kết hợp Digital |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 2 vùng tự động |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 10,9 inch |
| Hệ thống loa | 8 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Biến thiên trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 20 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Boxer H-6, twin-turbo |
| Dung tích (cc) | 2.981 |
| Công suất (mã lực) | 385/6.500 |
| Mô-men xoắn | 450/1.950 - 5.000 |
| Hộp số | PDK 8 cấp |
| Hệ dẫn động | Bánh sau |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 9,4 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 4 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.519 x 1.852 x 1.298 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.450 |
| Khoang hành lý (lít) | 132 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 64 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.960 |
| Lốp và la-zăng | Lốp trước: 235/40 ZR 19 / Lốp sau: 295/35 ZR 20 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Mac Pherson |
| Treo sau | Multi link |
| Phanh trước | Thép, 330mm, 4 piston phanh, |
| Phanh sau | Thép, 330mm, 4 piston phanh, |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Gương chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | Analog kết hợp Digital |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 2 vùng tự động |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 10,9 inch |
| Hệ thống loa | 8 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Biến thiên trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Porsche 911 đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Porsche 911 Đời 2025 · 4 chỗ 8,87 tỷ | Porsche 911 Đời 2023 · 4 chỗ 7,62 tỷ | Porsche 911 Đời 2021 · 4 chỗ 7,62 tỷ |
|---|---|---|---|
| Giá niêm yết | 8,87 – 14,54 tỷ | 7,62 – 17,38 tỷ | 7,62 – 17,38 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 9,76 tỷ | 8,385 tỷ | 8,385 tỷ |
| Số phiên bản | 11 bản | 20 bản | 20 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | |||
| Kiểu động cơ | Boxer H-6, twin-turbo | Boxer H-6, twin-turbo | Boxer H-6, twin-turbo |
| Dung tích (cc) | 2.981 | 2.981 | 2.981 |
| Công suất (mã lực) | 385/6.500 | 385/6.500 | 385/6.500 |
| Mô-men xoắn | 450/1.950 - 5.000 | 450/1.950 - 5.000 | 450/1.950 - 5.000 |
| Hộp số | PDK 8 cấp | PDK 8 cấp | PDK 8 cấp |
| Hệ dẫn động | Bánh sau | Bánh sau | Bánh sau |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 9,4 | 9,4 | 9,4 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | |||
| Số chỗ ngồi | 4 | 4 | 4 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.519 x 1.852 x 1.298 | 4.519 x 1.852 x 1.298 | 4.519 x 1.852 x 1.298 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.450 | 2.450 | 2.450 |
| Khoang hành lý (lít) | 132 | 132 | 132 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 64 | 64 | 64 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.960 | 1.960 | 1.960 |
| Lốp và la-zăng | Lốp trước: 235/40 ZR 19 / Lốp sau: 295/35 ZR 20 | Lốp trước: 235/40 ZR 19 / Lốp sau: 295/35 ZR 20 | Lốp trước: 235/40 ZR 19 / Lốp sau: 295/35 ZR 20 |
| Hệ thống treo & phanh | |||
| Treo trước | Mac Pherson | Mac Pherson | Mac Pherson |
| Treo sau | Multi link | Multi link | Multi link |
| Phanh trước | Thép, 330mm, 4 piston phanh, | Thép, 330mm, 4 piston phanh, | Thép, 330mm, 4 piston phanh, |
| Phanh sau | Thép, 330mm, 4 piston phanh, | Thép, 330mm, 4 piston phanh, | Thép, 330mm, 4 piston phanh, |
| Ngoại thất | |||
| Đèn chiếu xa | LED | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không | Không | Không |
| Gương chiếu hậu | Gương chỉnh điện | Gương chỉnh điện | Gương chỉnh điện |
| Sấy gương | Không | Không | Không |
| Gạt mưa tự động | Có | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không | Không | Không |
| Cốp điện | Không | Không | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | |||
| Chất liệu ghế | Da | Da | Da |
| Chỉnh ghế lái | 1 | 1 | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | 1 | 1 | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không | Không |
| Cụm đồng hồ | Analog kết hợp Digital | Analog kết hợp Digital | Analog kết hợp Digital |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có | Có |
| Điều hoà | 2 vùng tự động | 2 vùng tự động | 2 vùng tự động |
| Cửa gió hàng sau | Không | Không | Không |
| Cửa sổ một chạm | 1 | 1 | 1 |
| Cửa sổ trời | Không | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Có | Có | Có |
| Tựa tay trước | Không | Không | Không |
| Tựa tay sau | Không | Không | Không |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 10,9 inch | Màn hình cảm ứng 10,9 inch | Màn hình cảm ứng 10,9 inch |
| Hệ thống loa | 8 | 8 | 8 |
| Apple CarPlay | Có | Có | Có |
| Android Auto | Không | Không | Không |
| Bluetooth | Có | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có | Có | Có |
| Cổng AUX | Không | Không | Không |
| Phát Wi-Fi | Không | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ vận hành | |||
| Trợ lực vô-lăng | Biến thiên trợ lực điện | Biến thiên trợ lực điện | Biến thiên trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Không | Không | Không |
| Giữ phanh tự động | Không | Không | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không | Không |
| An toàn | |||
| Số túi khí | 6 | 6 | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không | Không | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 | 1 | 1 |
| Camera lùi | Có | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không | Không |
Porsche 911 facelift mã 992.2 được giới thiệu tại Việt Nam với nhiều phiên bản, trong đó các bản Carrera tiếp tục sử dụng động cơ boxer tăng áp kép, còn Carrera GTS lần đầu được bổ sung hệ truyền động hybrid hiệu suất cao T-Hybrid.
Phiên bản 911 Carrera sử dụng động cơ boxer 3.0 lít tăng áp kép, cho công suất 388 mã lực và mô-men xoắn cực đại 450 Nm.
Xe có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong 4,1 giây, hoặc 3,9 giây khi trang bị gói Sport Chrono. Tốc độ tối đa đạt 294 km/h.
Điểm mới đáng chú ý nhất của dòng 911 facelift nằm ở phiên bản Carrera GTS với hệ thống T-Hybrid, được phát triển theo hướng tăng hiệu suất thay vì ưu tiên chạy điện như các hệ thống hybrid thông thường.
Hệ thống T-Hybrid sử dụng một bộ tăng áp điện tích hợp mô-tơ ngay giữa máy nén và bánh turbine, cho phép tăng tốc turbine nhanh hơn và tạo áp suất nạp gần như tức thời.
Mô-tơ trong bộ tăng áp còn hoạt động như máy phát điện, có thể tạo ra công suất khoảng 14,7 mã lực.
Nhờ sử dụng turbo điện, Carrera GTS chỉ cần một bộ tăng áp thay vì hai turbo như một số phiên bản khác, đồng thời không sử dụng van xả truyền thống.
Hệ thống hybrid còn có một mô-tơ điện đồng bộ nam châm vĩnh cửu tích hợp trong hộp số ly hợp kép PDK 8 cấp.
Mô-tơ này có thể bổ sung tối đa khoảng 53,6 mã lực và 150 Nm cho hệ truyền động.
Năng lượng điện được cung cấp bởi bộ pin lithium-ion dung lượng 1,9 kWh, hoạt động ở điện áp 400 V.
Hệ thống điện áp cao còn cho phép máy nén điều hòa vận hành hoàn toàn bằng điện, qua đó loại bỏ một phần hệ truyền động dây đai và giải phóng không gian trong khoang động cơ.
Động cơ boxer trên Carrera GTS tăng dung tích lên 3.6 lít nhờ đường kính piston 97 mm và hành trình 81 mm.
Riêng động cơ đốt trong cho công suất 478 mã lực và mô-men xoắn 570 Nm.
Khi kết hợp với hệ thống điện, tổng công suất đạt 533 mã lực và mô-men xoắn cực đại 610 Nm.
911 Carrera GTS có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong 3 giây và đạt tốc độ tối đa 312 km/h.
Porsche tiếp tục sử dụng hệ thống điều khiển trục cam VarioCam cùng cơ cấu điều khiển van để tối ưu quá trình nạp, xả và hiệu suất của động cơ.
Nằm giữa Carrera và GTS là Carrera S với động cơ boxer 3.0 lít tăng áp kép, công suất 473 mã lực và mô-men xoắn 530 Nm.
911 Carrera S sử dụng hộp số PDK 8 cấp, tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 3,3 giây và đạt tốc độ tối đa 308 km/h.
Phiên bản Carrera T tiếp tục hướng đến trải nghiệm lái thuần chất hơn với hộp số sàn 6 cấp và trọng lượng giảm khoảng 42 kg so với bản tiêu chuẩn.
Động cơ trên Carrera T cho công suất 388 mã lực và mô-men xoắn 450 Nm. Gói Sport Chrono là trang bị tiêu chuẩn, giúp xe tăng tốc 0-100 km/h trong 4,5 giây trước khi đạt tốc độ tối đa 295 km/h.
Về ngoại thất, 911 facelift không thay đổi quá nhiều về tỷ lệ tổng thể nhưng được tinh chỉnh ở cản trước và hệ thống làm mát.
Các đèn phụ phía trước được loại bỏ để mở rộng diện tích hốc hút gió.
Riêng Carrera GTS sử dụng các cánh tản nhiệt chủ động đặt dọc ở hai hốc cản trước, kết hợp hệ thống khuếch tán khí thích ứng để tối ưu làm mát và khí động học.
Cụm đèn pha LED Matrix tích hợp đèn xi-nhan, sử dụng hơn 32.000 điểm ma trận và có khả năng chiếu sáng xa tới khoảng 600 m.
Hệ thống chiếu sáng còn hỗ trợ các chức năng như chiếu sáng theo góc cua, điều chỉnh theo chế độ lái, hỗ trợ chiếu sáng làn đường và cảnh báo khu vực thi công hoặc đường hẹp.
Phía sau, dải đèn hậu được thiết kế lại với phần xi-nhan tách biệt khỏi dải LED nhận diện.
Logo Porsche được tạo hình nổi hơn và đặt sâu vào phần đuôi, trong khi lưới tản nhiệt động cơ được thiết kế lại với năm cánh mỗi bên.
Cánh gió sau có thể tự động đóng mở hoặc điều khiển thông qua màn hình trung tâm.
Porsche cũng cung cấp gói khí động học tùy chọn gồm cản trước SportDesign, cánh gió trước, líp sườn và cánh gió sau cố định nhằm tăng lực ép xuống mặt đường.
Khoang nội thất tiêu chuẩn sử dụng cấu hình hai chỗ, đồng thời khách hàng có thể lựa chọn bố trí 2+2 với hàng ghế sau nhỏ phù hợp hơn cho trẻ em hoặc dùng làm không gian để đồ.
Nút Start/Stop thay thế kiểu chìa khóa xoay truyền thống nhưng vẫn được đặt bên trái vô-lăng, giữ lại chi tiết nhận diện đặc trưng của dòng 911.
Phía sau vô-lăng là màn hình kỹ thuật số cong kích thước 12,6 inch, thay thế hoàn toàn đồng hồ cơ.
Màn hình hỗ trợ 7 chế độ hiển thị, trong đó có giao diện Classic mô phỏng bố cục 5 đồng hồ tròn truyền thống với đồng hồ vòng tua đặt ở trung tâm.
Màn hình giải trí trung tâm kích thước 10,9 inch tiếp tục sử dụng hệ thống Porsche Communication Management và được bổ sung sạc điện thoại không dây.
Tại Việt Nam, Porsche 911 facelift có nhiều phiên bản như Carrera, Carrera T, Carrera S, Carrera GTS, Carrera 4 GTS và Targa 4 GTS.
Giá bán khởi điểm của các phiên bản nằm trong khoảng 8,87-13,59 tỷ đồng, chưa bao gồm các tùy chọn cá nhân hóa.
Porsche 911 facelift tiếp tục phù hợp với khách hàng ưu tiên hiệu suất cao và trải nghiệm lái đặc trưng của dòng xe thể thao động cơ đặt sau. Trong đó, Carrera giữ vai trò phiên bản nền tảng, Carrera T thiên về cảm giác lái thuần chất, Carrera S tăng hiệu suất, còn Carrera GTS nổi bật với hệ thống T-Hybrid công suất 533 mã lực.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Porsche 911.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Porsche 911 hiện là 8,87 – 14,54 tỷ (đời 2025), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 9,76 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Porsche 911 đời 2025 có 11 phiên bản: Carerra 8,87 tỷ; Carerra Cabriolet 9,64 tỷ; Carerra T 9,77 tỷ; Carerra S 10,3 tỷ; Carerra T Cabriolet 10,59 tỷ; Carerra S Cabriolet 11,14 tỷ và 5 phiên bản khác.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Porsche 911 có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Porsche 911 nằm trong phân khúc Siêu xe/Xe thể thao, kiểu thân xe coupe. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 100 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO