Giá niêm yết
Đời 20244,62 – 9,51 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Porsche Taycan đời 2024 hiện có 8 phiên bản, giá niêm yết từ 4,62 tỷ đến 9,51 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

4,62 – 9,51 tỷ
Giá niêm yết
đời 2024 · chưa gồm phí đăng ký
4,623 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
8
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Porsche Taycan Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20244,62 – 9,51 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh4,623 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 4 chỗ. Là ô tô điện nên đang được miễn lệ phí trước bạ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Porsche Taycan nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Porsche Taycan hiện là 4,62 – 9,51 tỷ (đời 2024). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 4,623 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 4,62 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 0 đồng | 0% – ô tô điện đang được miễn lệ phí trước bạ |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 4 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 4,623 tỷ | Xe 4 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Porsche Taycan Base | 4,62 tỷ | 4,623 tỷ | — |
| Porsche Taycan 4 Cross Turismo | 5,06 tỷ | 5,063 tỷ | +440 triệu |
| Porsche Taycan 4S Cross Turismo | 5,35 tỷ | 5,353 tỷ | +730 triệu |
| Porsche Taycan 4S | 5,5 tỷ | 5,503 tỷ | +880 triệu |
| Porsche Taycan Turbo | 7,46 tỷ | 7,463 tỷ | +2,84 tỷ |
| Porsche Taycan Turbo Cross Turismo | 7,51 tỷ | 7,513 tỷ | +2,89 tỷ |
| Porsche Taycan Turbo S | 8,69 tỷ | 8,693 tỷ | +4,07 tỷ |
| Porsche Taycan Turbo GT | 9,51 tỷ | 9,513 tỷ | +4,89 tỷ |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Base | 4,62 tỷ | — | — | — |
| 4 Cross Turismo | 5,06 tỷ | +440 triệu | +440 triệu | 7,08 triệu |
| 4S Cross Turismo | 5,35 tỷ | +730 triệu | +290 triệu | 12 triệu |
| 4S | 5,5 tỷ | +880 triệu | +150 triệu | 14 triệu |
| Turbo | 7,46 tỷ | +2,84 tỷ | +1,96 tỷ | 46 triệu |
| Turbo Cross Turismo | 7,51 tỷ | +2,89 tỷ | +50 triệu | 46 triệu |
| Turbo S | 8,69 tỷ | +4,07 tỷ | +1,18 tỷ | 65 triệu |
| Turbo GT | 9,51 tỷ | +4,89 tỷ | +820 triệu | 79 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Porsche Taycan đời 2024 | 4,62 – 9,51 tỷ | 4,623 tỷ | Đang bán |
| Porsche Taycan đời 2021 | 4,62 – 9,51 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2024 | 4,623 tỷ | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2024 có 8 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Động cơ điện |
| Công suất (mã lực) | 408 |
| Mô-men xoắn | 357 |
| Hộp số | 2 cấp |
| Hệ dẫn động | Bánh sau |
| Loại pin | Lithium-ion |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 4 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.963 x 1.966 x 1.395 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.900 |
| Khoang hành lý (lít) | 407/84 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.795 |
| Lốp và la-zăng | Lốp trước: 225/55 R 19 / Lốp sau: 275/45 R 19 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Tay đòn kép |
| Treo sau | Multi link |
| Phanh trước | Thép 360mm, phanh 6 piston |
| Phanh sau | Thép 358mm, phanh 4 piston |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Gương chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | Analog kết hợp Digital |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 2 vùng tự động |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 10,9 inch |
| Hệ thống loa | 8 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Biến thiên trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 7 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Động cơ điện |
| Công suất (mã lực) | 408 |
| Mô-men xoắn | 357 |
| Hộp số | 2 cấp |
| Hệ dẫn động | Bánh sau |
| Loại pin | Lithium-ion |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 4 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.963 x 1.966 x 1.395 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.900 |
| Khoang hành lý (lít) | 407/84 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.795 |
| Lốp và la-zăng | Lốp trước: 225/55 R 19 / Lốp sau: 275/45 R 19 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Tay đòn kép |
| Treo sau | Multi link |
| Phanh trước | Thép 360mm, phanh 6 piston |
| Phanh sau | Thép 358mm, phanh 4 piston |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Gương chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | Analog kết hợp Digital |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 2 vùng tự động |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 10,9 inch |
| Hệ thống loa | 8 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Biến thiên trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Porsche Taycan đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Porsche Taycan Đời 2024 · 4 chỗ 4,62 tỷ | Porsche Taycan Đời 2021 · 4 chỗ 4,62 tỷ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 4,62 – 9,51 tỷ | 4,62 – 9,51 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 4,623 tỷ | 4,623 tỷ |
| Số phiên bản | 8 bản | 7 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | Động cơ điện | Động cơ điện |
| Công suất (mã lực) | 408 | 408 |
| Mô-men xoắn | 357 | 357 |
| Hộp số | 2 cấp | 2 cấp |
| Hệ dẫn động | Bánh sau | Bánh sau |
| Loại pin | Lithium-ion | Lithium-ion |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 4 | 4 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.963 x 1.966 x 1.395 | 4.963 x 1.966 x 1.395 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.900 | 2.900 |
| Khoang hành lý (lít) | 407/84 | 407/84 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.795 | 2.795 |
| Lốp và la-zăng | Lốp trước: 225/55 R 19 / Lốp sau: 275/45 R 19 | Lốp trước: 225/55 R 19 / Lốp sau: 275/45 R 19 |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | Tay đòn kép | Tay đòn kép |
| Treo sau | Multi link | Multi link |
| Phanh trước | Thép 360mm, phanh 6 piston | Thép 360mm, phanh 6 piston |
| Phanh sau | Thép 358mm, phanh 4 piston | Thép 358mm, phanh 4 piston |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không | Không |
| Gương chiếu hậu | Gương chỉnh điện | Gương chỉnh điện |
| Sấy gương | Không | Không |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không | Không |
| Cốp điện | Không | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da | Da |
| Chỉnh ghế lái | 1 | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | 1 | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Cụm đồng hồ | Analog kết hợp Digital | Analog kết hợp Digital |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | 2 vùng tự động | 2 vùng tự động |
| Cửa gió hàng sau | Không | Không |
| Cửa sổ một chạm | 1 | 1 |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Có | Có |
| Tựa tay trước | Không | Không |
| Tựa tay sau | Không | Không |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 10,9 inch | Màn hình cảm ứng 10,9 inch |
| Hệ thống loa | 8 | 8 |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Không | Không |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có | Có |
| Cổng AUX | Không | Không |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Biến thiên trợ lực điện | Biến thiên trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Không | Không |
| Giữ phanh tự động | Không | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 6 | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 | 1 |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
Porsche Taycan 2024 là phiên bản nâng cấp tập trung chủ yếu vào hệ thống pin, mô-tơ điện, khả năng sạc và khung gầm, trong khi thiết kế ngoại thất và nội thất chỉ được điều chỉnh nhẹ.
Phần đầu xe được tinh chỉnh ở cụm đèn pha và cản trước. Đèn LED Matrix được trang bị tiêu chuẩn, trong khi hệ thống LED Matrix HD có khả năng chiếu sáng mạnh và điều khiển vùng sáng thông minh hơn được cung cấp dưới dạng tùy chọn.
Tất cả các phiên bản Taycan 2024 sử dụng hệ thống treo khí nén hai buồng, hai van nhằm cải thiện khả năng kiểm soát thân xe và độ êm khi vận hành.
Các phiên bản dẫn động bốn bánh có thể tùy chọn hệ thống Porsche Active Ride, sử dụng mô-tơ điện để điều khiển áp suất thủy lực tại từng giảm xóc.
Hệ thống này xử lý riêng dao động tại từng bánh xe, giúp hạn chế ảnh hưởng từ mặt đường sang phía đối diện và duy trì thân xe ổn định hơn.
Khoang lái tiếp tục giữ phong cách của Taycan trước đó, với một số thay đổi về cách phối màu và hệ thống hiển thị kỹ thuật số.
Cabin có thể được bố trí tới 4 màn hình LCD, phục vụ người lái, hệ thống giải trí trung tâm và các vị trí hành khách.
Điểm nâng cấp đáng chú ý trên Taycan 2024 nằm ở hệ thống pin. Từ các phiên bản Turbo trở lên, dung lượng pin tăng từ 93,4 kWh lên 105 kWh nhưng khối lượng bộ pin giảm khoảng 9 kg.
Phạm vi hoạt động tối đa của Taycan mới đạt khoảng 678 km, tăng khoảng 35% so với phiên bản trước.
Công suất sạc nhanh DC tối đa được nâng từ 270 kW lên 320 kW.
Trong điều kiện sạc phù hợp, pin có thể tăng từ 10% lên 80% trong khoảng 18 phút.
Porsche cũng cải tiến hệ thống mô-tơ điện, trong đó mô-tơ phía sau mạnh hơn khoảng 107 mã lực so với thế hệ trước.
Ngoại trừ phiên bản tiêu chuẩn sử dụng dẫn động cầu sau, các phiên bản còn lại của Taycan được trang bị hệ dẫn động bốn bánh.
Tính năng Push-to-Pass có thể bổ sung khoảng 94 mã lực trong thời gian ngắn, giúp tăng khả năng tăng tốc khi cần.
Phiên bản Taycan tiêu chuẩn có công suất 408 mã lực và mô-men xoắn cực đại 410 Nm.
Phiên bản hiệu suất cao Taycan Turbo GT có công suất 789 mã lực và mô-men xoắn cực đại 1.240 Nm.
Khi kích hoạt Launch Control, công suất của Turbo GT có thể tăng lên 1.034 mã lực.
Ở cấu hình này, Taycan Turbo GT có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 2,3 giây.
Lần đầu tiên Taycan sedan được cung cấp gói Weissach dành cho phiên bản Turbo GT, tập trung giảm trọng lượng và tối ưu khí động học.
Gói Weissach bổ sung các chi tiết khí động học riêng, hệ thống phanh gốm composite trọng lượng nhẹ, bộ vành Turbo GT 21 inch và lốp hiệu suất cao Pirelli P Zero R.
Một số chi tiết nội thất được thay bằng vật liệu carbon nhẹ, đồng thời hàng ghế sau được loại bỏ nhằm giảm khối lượng tổng thể.
Những thay đổi này giúp xe nhẹ hơn khoảng 70 kg.
Với gói Weissach, Taycan Turbo GT có thể tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 2,2 giây.
Porsche Taycan 2024 phù hợp với khách hàng ưu tiên một mẫu sedan điện hiệu suất cao, khả năng sạc nhanh và khung gầm thiên về thể thao. Bản tiêu chuẩn cân bằng giữa hiệu suất và nhu cầu sử dụng hàng ngày, trong khi Turbo GT và Turbo GT Weissach tập trung tối đa vào khả năng tăng tốc và vận hành hiệu suất cao.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Porsche Taycan.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Porsche Taycan hiện là 4,62 – 9,51 tỷ (đời 2024), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 4,623 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Porsche Taycan đời 2024 có 8 phiên bản: Base 4,62 tỷ; 4 Cross Turismo 5,06 tỷ; 4S Cross Turismo 5,35 tỷ; 4S 5,5 tỷ; Turbo 7,46 tỷ; Turbo Cross Turismo 7,51 tỷ và 2 phiên bản khác.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Porsche Taycan có bản dùng ô tô điện trong dữ liệu đang theo dõi. Là ô tô điện nên mẫu này đang được miễn lệ phí trước bạ.
Porsche Taycan nằm trong phân khúc Xe sang cỡ trung, kiểu thân xe sedan. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 52 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO