Giá niêm yết
Đời 20235,56 – 14,36 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Porsche Cayenne đời 2023 hiện có 5 phiên bản, giá niêm yết từ 5,56 tỷ đến 14,36 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

5,56 – 14,36 tỷ
Giá niêm yết
đời 2023 · chưa gồm phí đăng ký
6,119 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
5
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Porsche Cayenne Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20235,56 – 14,36 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh6,119 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Porsche Cayenne nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Porsche Cayenne hiện là 5,56 – 14,36 tỷ (đời 2023). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 6,119 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 5,56 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 556 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 6,119 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Porsche Cayenne Tiêu chuẩn | 5,56 tỷ | 6,119 tỷ | — |
| Porsche Cayenne Coupé | 5,81 tỷ | 6,394 tỷ | +250 triệu |
| Porsche Cayenne S | 7,77 tỷ | 8,55 tỷ | +2,21 tỷ |
| Porsche Cayenne S Coupé | 8,07 tỷ | 8,88 tỷ | +2,51 tỷ |
| Porsche Cayenne Turbo GT | 14,36 tỷ | 15,799 tỷ | +8,8 tỷ |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | 5,56 tỷ | — | — | — |
| Coupé | 5,81 tỷ | +250 triệu | +250 triệu | 4,02 triệu |
| S | 7,77 tỷ | +2,21 tỷ | +1,96 tỷ | 36 triệu |
| S Coupé | 8,07 tỷ | +2,51 tỷ | +300 triệu | 40 triệu |
| Turbo GT | 14,36 tỷ | +8,8 tỷ | +6,29 tỷ | 142 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Porsche Cayenne đời 2023 | 5,56 – 14,36 tỷ | 6,119 tỷ | Đang bán |
| Porsche Cayenne đời 2021 | 5,56 – 14,36 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2023 | 6,119 tỷ | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2023 có 5 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 3.0 V6 |
| Dung tích (cc) | 2.995 |
| Công suất (mã lực) | 353/5.400 - 6.400 |
| Mô-men xoắn | 500/1.450 - 4.500 |
| Hộp số | 8 cấp |
| Hệ dẫn động | Dẫn động 4 bánh toàn phần |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 12,1 - 10,8 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.930 x 1.983 x 1.698 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.895 |
| Khoang hành lý (lít) | 698 lít phía sau / 1.708 lít khi gập ghế |
| Bình nhiên liệu (lít) | 75 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.835 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Không |
| Radio AM/FM | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Không |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Không |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Không |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 9 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | V6, turbo |
| Dung tích (cc) | 2.995 |
| Công suất (mã lực) | 340/5300 - 6400 |
| Mô-men xoắn | 450/1340 - 5300 |
| Hộp số | Tiptronic S 8 cấp |
| Hệ dẫn động | 4 bánh toàn phần |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 9,1 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.918 x 1.983 x 1.696 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.895 |
| Khoang hành lý (lít) | 770 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 75 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.830 |
| Lốp và la-zăng | Lốp trước: 255/55 ZR 19 / Lốp sau: 275/50 ZR 19 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Multi link |
| Treo sau | Multi link |
| Phanh trước | Thép350mm, phanh 4 piston |
| Phanh sau | Thép 330mm, phanh 2 piston |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Gương chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60:40 |
| Cụm đồng hồ | Analog kết hợp Digital |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 2 vùng tự động |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 10,9 inch |
| Hệ thống loa | 8 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Biến thiên trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Porsche Cayenne đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Porsche Cayenne Đời 2023 · 5 chỗ 5,56 tỷ | Porsche Cayenne Đời 2021 · 5 chỗ 5,56 tỷ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 5,56 – 14,36 tỷ | 5,56 – 14,36 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 6,119 tỷ | 6,119 tỷ |
| Số phiên bản | 5 bản | 9 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | 3.0 V6 | V6, turbo |
| Dung tích (cc) | 2.995 | 2.995 |
| Công suất (mã lực) | 353/5.400 - 6.400 | 340/5300 - 6400 |
| Mô-men xoắn | 500/1.450 - 4.500 | 450/1340 - 5300 |
| Hộp số | 8 cấp | Tiptronic S 8 cấp |
| Hệ dẫn động | Dẫn động 4 bánh toàn phần | 4 bánh toàn phần |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 12,1 - 10,8 | 9,1 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.930 x 1.983 x 1.698 | 4.918 x 1.983 x 1.696 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.895 | 2.895 |
| Khoang hành lý (lít) | 698 lít phía sau / 1.708 lít khi gập ghế | 770 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 75 | 75 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.835 | 2.830 |
| Lốp và la-zăng | — | Lốp trước: 255/55 ZR 19 / Lốp sau: 275/50 ZR 19 |
| Ngoại thất | ||
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không | Không |
| Sấy gương | Không | Không |
| Gạt mưa tự động | Không | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không | Không |
| Cốp điện | Không | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không |
| Đèn chiếu xa | — | LED |
| Đèn chiếu gần | — | LED |
| Đèn ban ngày | — | LED |
| Gương chiếu hậu | — | Gương chỉnh điện |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không | Có |
| Khởi động nút bấm | Không | Có |
| Cửa gió hàng sau | Không | Không |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Không | Có |
| Tựa tay trước | Không | Không |
| Tựa tay sau | Không | Không |
| Apple CarPlay | Không | Có |
| Android Auto | Không | Không |
| Bluetooth | Không | Có |
| Radio AM/FM | Không | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không | Có |
| Cổng AUX | Không | Không |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không |
| Chất liệu ghế | — | Da |
| Chỉnh ghế lái | — | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | — | 1 |
| Ghế hàng 2 | — | Gập 60:40 |
| Cụm đồng hồ | — | Analog kết hợp Digital |
| Chất liệu vô-lăng | — | Da |
| Điều hoà | — | 2 vùng tự động |
| Cửa sổ một chạm | — | 1 |
| Màn hình giải trí | — | Màn hình cảm ứng 10,9 inch |
| Hệ thống loa | — | 8 |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Không | Không |
| Giữ phanh tự động | Không | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| Trợ lực vô-lăng | — | Biến thiên trợ lực điện |
| An toàn | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Không | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Không | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Không | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Không | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không |
| Camera lùi | Không | Có |
| Camera 360 | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
| Số túi khí | — | 6 |
| Cảm biến đỗ xe | — | 1 |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | — | Multi link |
| Treo sau | — | Multi link |
| Phanh trước | — | Thép350mm, phanh 4 piston |
| Phanh sau | — | Thép 330mm, phanh 2 piston |
Porsche Cayenne thế hệ thứ ba bản nâng cấp được giới thiệu tại Việt Nam với nhiều thay đổi về khung gầm, nội thất, công nghệ và động cơ, trong khi thiết kế ngoại thất tổng thể vẫn giữ phong cách quen thuộc của dòng SUV hạng sang này.
Phần đầu xe được tinh chỉnh với nắp ca-pô thiết kế mới và tùy chọn đèn pha LED Matrix có khả năng điều chỉnh vùng chiếu sáng theo điều kiện vận hành.
Phía sau sử dụng cụm đèn hậu LED kéo dài liền mạch theo chiều ngang thân xe.
Porsche bổ sung thêm ba lựa chọn màu sơn mới cùng các tùy chọn vành kích thước từ 20 đến 22 inch.
Khoang nội thất được làm lại theo phong cách kỹ thuật số, lấy cảm hứng từ Porsche Taycan và tập trung nhiều hơn vào trải nghiệm của người lái.
Phía sau vô-lăng là bảng đồng hồ kỹ thuật số dạng cong kích thước 12,6 inch với nhiều giao diện hiển thị khác nhau.
Xe có tùy chọn màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD.
Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 12,3 inch, hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto, đồng thời tích hợp các ứng dụng như Spotify và Apple Music.
Lần đầu tiên trên Cayenne, hành khách phía trước có thể sử dụng màn hình riêng kích thước 10,9 inch để truy cập hệ thống giải trí và theo dõi một số thông tin vận hành.
Cần số được thiết kế lại và bố trí trên bảng táp-lô, tương tự cách sắp xếp trên Taycan.
Vô-lăng sử dụng thiết kế lấy cảm hứng từ Porsche 911 và tích hợp núm xoay Drive Mode.
Người lái có thể lựa chọn các chế độ vận hành như Normal, Off-road, Sport và Sport Plus.
Cayenne mới còn được bổ sung hệ thống kiểm soát chất lượng không khí trong cabin.
Các công nghệ hỗ trợ lái gồm giới hạn tốc độ chủ động, hỗ trợ đánh lái khẩn cấp, hỗ trợ vào cua và kiểm soát hành trình thích ứng.
Hệ thống khung gầm được nâng cấp với hệ thống treo hai van mới, được trang bị tiêu chuẩn trên xe bán tại Việt Nam.
Phiên bản Cayenne tiêu chuẩn sử dụng động cơ V6 3.0 lít, cho công suất 348 mã lực và mô-men xoắn cực đại 500 Nm.
So với trước, động cơ này tăng thêm 12 mã lực và 50 Nm.
Cayenne S sử dụng động cơ V8 4.0 lít tăng áp kép, cho công suất 467 mã lực và mô-men xoắn cực đại 600 Nm.
Công suất của bản S tăng 33 mã lực và mô-men xoắn tăng 50 Nm so với phiên bản trước.
Cayenne S có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 4,7 giây.
Phiên bản hiệu suất cao Cayenne Turbo GT sử dụng động cơ V8 4.0 lít tăng áp kép, cho công suất 649 mã lực.
Turbo GT có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong 3,3 giây và đạt tốc độ tối đa 305 km/h.
Porsche Cayenne mới được phân phối tại Việt Nam với 5 phiên bản, trải dài từ cấu hình tiêu chuẩn đến các biến thể hiệu suất cao.
Porsche Cayenne phù hợp với khách hàng cần một mẫu SUV hạng sang có khả năng vận hành mạnh, nhiều công nghệ và nội thất hiện đại. Bản tiêu chuẩn tập trung vào sự cân bằng, Cayenne S tăng hiệu suất với động cơ V8, còn Turbo GT hướng đến trải nghiệm thể thao cao nhất trong dải sản phẩm.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Porsche Cayenne.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Porsche Cayenne hiện là 5,56 – 14,36 tỷ (đời 2023), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 6,119 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Porsche Cayenne đời 2023 có 5 phiên bản: Tiêu chuẩn 5,56 tỷ; Coupé 5,81 tỷ; S 7,77 tỷ; S Coupé 8,07 tỷ; Turbo GT 14,36 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Porsche Cayenne có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Porsche Cayenne nằm trong phân khúc Xe sang cỡ trung, kiểu thân xe SUV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 63 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO