Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:20 ngày 02/10/2026 Xe nhỏ hạng BXăng

Volkswagen Polo 2018

Volkswagen Polo đời 2018 hiện có 1 phiên bản, giá niêm yết 699 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Volkswagen Polo
Volkswagen Polo · đời 2018.

699 triệu

Giá niêm yết

đời 2018 · chưa gồm phí đăng ký

771 triệu

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

1

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

2

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Volkswagen Polo Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Volkswagen Polo

Giá niêm yết

Đời 2018699 triệu

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh771 triệu

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Volkswagen Polo nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Volkswagen Polo hiện là 699 triệu (đời 2018). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 771 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Volkswagen Polo tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 699 triệu Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 70 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 771 triệu Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Volkswagen Polo đời 2018

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Volkswagen Polo
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Volkswagen Polo 1.6AT 695 triệu 767 triệu —

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

Các đời Volkswagen Polo trong dữ liệu

Các đời xe Volkswagen Polo theo năm sản xuất
Đời xe Giá niêm yết Lăn bánh tham khảo Trạng thái
Volkswagen Polo đời 2022 699 triệu 771 triệu Đã ngừng bán
Volkswagen Polo đời 2018 699 triệu nguồn dùng lại mức của đời 2022 771 triệu Đang bán

Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.

Thông số kỹ thuật Volkswagen Polo đời 2018

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Đời xe
2 đời, nguồn ghi thông số riêng cho từng đời.
Hiện
Động cơ & vận hành của Volkswagen Polo đời 2018
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ I4 MPI
Dung tích (cc) 1.598
Công suất (mã lực) 105/ 5250
Mô-men xoắn 153/ 3750
Hộp số Tự động 6 cấp
Hệ dẫn động Cầu trước
Nhiên liệu Xăng
Tiêu thụ nhiên liệu 7,41
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Volkswagen Polo

Volkswagen Polo 2021 là mẫu xe cỡ nhỏ thuộc phân khúc hạng B, được phân phối tại Việt Nam với hai kiểu dáng Sedan và Hatchback. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc và hướng đến nhóm khách hàng cần một mẫu xe đô thị nhỏ gọn, thiết kế châu Âu và khả năng vận hành ổn định.

Polo 2021 sử dụng động cơ xăng 1.6 MPI, 4 xi-lanh thẳng hàng, dung tích 1.598 cc, cho công suất tối đa 105 mã lực tại 5.250 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 153 Nm tại 3.800 vòng/phút. Động cơ kết hợp hộp số tự động 6 cấp và hệ dẫn động cầu trước. Xe có khả năng tăng tốc 0-100 km/h trong khoảng 10,5 giây, tốc độ tối đa khoảng 185 km/h.

Phiên bản Polo Hatchback 2021 có chiều dài khoảng 3.972 mm, rộng 1.682 mm, cao 1.462 mm và chiều dài cơ sở khoảng 2.456 mm. Kiểu dáng hatchback giúp xe linh hoạt khi di chuyển trong đô thị và thuận tiện khi xoay trở tại những khu vực có không gian hạn chế.

Trong khi đó, Volkswagen Polo Sedan 2021 có chiều dài 4.384 mm, rộng khoảng 1.699 mm, cao 1.465 mm và chiều dài cơ sở 2.552 mm. Khoảng sáng gầm xe theo tài liệu Volkswagen vào khoảng 168 mm. So với bản Hatchback, phiên bản Sedan có thân xe dài hơn và khoang hành lý tách biệt, phù hợp với khách hàng cần khả năng chứa hành lý tốt hơn.

Ngoại thất Polo 2021 mang phong cách thiết kế đặc trưng của Volkswagen với những đường nét đơn giản, cân đối và tương đối bảo thủ. Xe sử dụng lưới tản nhiệt thanh ngang viền chrome, đèn pha Halogen, đèn sương mù và bộ mâm hợp kim 15 inch. Kiểu dáng tổng thể tập trung nhiều vào tính thực dụng hơn là các chi tiết trang trí thể thao.

Khoang nội thất Volkswagen Polo 2021 được bố trí theo phong cách đơn giản và dễ sử dụng. Xe có vô-lăng 3 chấu bọc da tích hợp phím chức năng, cụm đồng hồ dạng cơ kết hợp màn hình hiển thị thông tin, ghế bọc da và hàng ghế sau có thể gập theo tỷ lệ 60:40 để mở rộng không gian hành lý.

Trang bị giải trí trên Polo 2021 gồm màn hình cảm ứng trung tâm khoảng 6,5 inch, kết nối Bluetooth, AUX và USB. Một số cấu hình hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto, giúp người dùng kết nối điện thoại với hệ thống giải trí của xe.

Các tiện nghi đáng chú ý khác gồm điều hòa, cửa kính chỉnh điện, gương chiếu hậu chỉnh điện, vô-lăng trợ lực điện theo tốc độ và hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control trên phiên bản nâng cấp. Trang bị cụ thể có thể khác nhau giữa Polo Sedan và Polo Hatchback cũng như từng thời điểm phân phối.

Trang bị an toàn của Volkswagen Polo 2021 gồm hệ thống chống bó cứng phanh ABS, 2 túi khí phía trước, dây đai an toàn 3 điểm, hệ thống kiểm soát cự ly đỗ xe PDC, cảnh báo chống trộm, khóa an toàn trẻ em và móc ghế trẻ em ISOFIX. Khung thân xe được thiết kế với các vùng hấp thụ lực và kết cấu thép chịu lực nhằm tăng khả năng bảo vệ hành khách khi xảy ra va chạm.

Volkswagen Polo 2021 phù hợp với khách hàng ưu tiên cảm giác lái chắc chắn, động cơ hút khí tự nhiên dễ sử dụng, hộp số tự động 6 cấp và kích thước nhỏ gọn. Điểm hạn chế của xe nằm ở danh sách trang bị tiện nghi và công nghệ an toàn không quá phong phú nếu so với một số mẫu xe hạng B phổ thông cùng thời kỳ.

Tính giá mua Volkswagen Polo trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Volkswagen Polo

Công cụ tính chi phí mua Volkswagen Polo

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe nhỏ hạng B

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Volkswagen Polo.

Mitsubishi Attrage

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 380 – 490 triệu

Lăn bánh từ 421 triệu

Kia Soluto

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 386 – 449 triệu

Lăn bánh từ 427 triệu

Wuling Bingo

Hatchback Đời xe: 2026

Khoảng giá: 399 – 499 triệu

Lăn bánh từ 402 triệu

Mazda Mazda2

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 418 – 544 triệu

Lăn bánh từ 462 triệu

Hyundai Accent

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 439 – 569 triệu

Lăn bánh từ 485 triệu

Toyota Vios

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 458 – 545 triệu

Lăn bánh từ 506 triệu

Geely EX2

Hatchback Đời xe: 2026

Khoảng giá: 459 – 499 triệu

Lăn bánh từ 462 triệu

Skoda Slavia

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 468 – 568 triệu

Lăn bánh từ 517 triệu

Xe Volkswagen khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Volkswagen Golf

Hatchback Đời xe: 2025

Khoảng giá: 798 triệu – 1,468 tỷ

Lăn bánh từ 880 triệu

Volkswagen Tiguan

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 1,688 tỷ

Lăn bánh từ 1,859 tỷ

Volkswagen Teramont X

SUV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 1,998 – 2,168 tỷ

Lăn bánh từ 2,2 tỷ

Volkswagen Viloran

MPV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 2,088 – 2,288 tỷ

Lăn bánh từ 2,299 tỷ

Volkswagen Teramont

SUV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 2,138 tỷ

Lăn bánh từ 2,354 tỷ

Volkswagen Touareg

SUV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 2,368 – 3,399 tỷ

Lăn bánh từ 2,607 tỷ

Volkswagen Teramont Pro

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 2,799 – 2,888 tỷ

Lăn bánh từ 3,081 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Volkswagen Polo

Giá niêm yết Volkswagen Polo hiện là 699 triệu (đời 2018), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:20 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO