Giá niêm yết
Đời 20231,299 – 1,429 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hyundai Palisade đời 2023 hiện có 4 phiên bản, giá niêm yết từ 1,299 tỷ đến 1,429 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

1,299 – 1,429 tỷ
Giá niêm yết
đời 2023 · chưa gồm phí đăng ký
1,432 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
4
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Hyundai Palisade Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20231,299 – 1,429 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh1,432 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Hyundai Palisade nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Hyundai Palisade hiện là 1,299 – 1,429 tỷ (đời 2023). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 1,432 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1,299 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 130 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 794 nghìn | 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 1,432 tỷ | Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Hyundai Palisade Exclusive 7 chỗ | 1,299 tỷ | 1,432 tỷ | — |
| Hyundai Palisade Exclusive 6 chỗ | 1,309 tỷ | 1,443 tỷ | +10 triệu |
| Hyundai Palisade Prestige 7 chỗ | 1,399 tỷ | 1,542 tỷ | +100 triệu |
| Hyundai Palisade Prestige 6 chỗ | 1,429 tỷ | 1,575 tỷ | +130 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Exclusive 7 chỗ | 1,299 tỷ | — | — | — |
| Exclusive 6 chỗ | 1,309 tỷ | +10 triệu | +10 triệu | 161 nghìn |
| Prestige 7 chỗ | 1,399 tỷ | +100 triệu | +90 triệu | 1,61 triệu |
| Prestige 6 chỗ | 1,429 tỷ | +130 triệu | +30 triệu | 2,09 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2023 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | R2.2 CRDi |
| Dung tích (cc) | 2.199 |
| Công suất (mã lực) | 200/3.800 |
| Mô-men xoắn | 440/1.750 - 2.750 |
| Hộp số | 8 AT |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) |
| Nhiên liệu | Dầu |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,05 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.995 x 1.975 x 1.785 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.900 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 203 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 71 |
| Lốp và la-zăng | 245/60R18 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED Projector |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | Điện |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | Digital 12,3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 3 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 12,3 inch |
| Hệ thống loa | 12 loa Infinity |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Hyundai Palisade là mẫu SUV cỡ lớn ba hàng ghế, đồng thời nằm ở nhóm sản phẩm SUV cao cấp nhất của Hyundai tại Việt Nam. Xe cạnh tranh với những mẫu SUV cỡ lớn như Ford Explorer và Volkswagen Teramont, bổ sung lựa chọn phía trên Santa Fe và Tucson.
Palisade có kích thước dài 4.995 mm, rộng 1.975 mm, cao 1.785 mm và chiều dài cơ sở 2.900 mm. Khoảng sáng gầm đạt 203 mm, phù hợp với nhu cầu sử dụng gia đình, đi đường dài và di chuyển trên nhiều điều kiện mặt đường.
Ngoại hình được thiết kế theo phong cách bề thế với lưới tản nhiệt kích thước lớn dạng thác nước. Đèn pha LED kết hợp dải LED định vị chạy quanh khu vực lưới tản nhiệt tạo điểm nhận diện đặc trưng ở phần đầu xe.
Nắp ca-pô sử dụng các đường gân nổi, trong khi cản trước được tạo hình theo hướng khí động học. Tùy phiên bản, xe sử dụng bộ vành kích thước 18 hoặc 20 inch.
Phần thân được xử lý theo hướng liền mạch với khu vực trụ C tạo hiệu ứng tràn viền. Kích thước lớn và chiều dài cơ sở 2.900 mm giúp Palisade có tỷ lệ thân xe cân đối với một mẫu SUV ba hàng ghế.
Phía sau sử dụng cụm đèn hậu LED kích thước lớn đặt dọc, kết hợp cản sau bề thế và hệ thống ống xả kép nhằm tăng phong cách thể thao.
Khoang nội thất hướng đến sự tiện nghi với các vật liệu cao cấp, trong đó ghế được bọc da Nappa trên các cấu hình phù hợp.
Hàng ghế trước có khả năng chỉnh điện 12 hướng và sử dụng thiết kế công thái học nhằm tăng sự thoải mái trong những hành trình dài.
Xe có hai lựa chọn cấu hình 6 hoặc 7 chỗ. Bản 6 chỗ sử dụng hai ghế độc lập ở hàng thứ hai theo phong cách thương gia và hỗ trợ cơ chế điều chỉnh một chạm.
Trung tâm bảng táp-lô là màn hình cảm ứng 12,3 inch phục vụ hệ thống thông tin giải trí, hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto.
Camera 360 độ giúp người lái quan sát khu vực xung quanh xe, đặc biệt hữu ích với một mẫu SUV có kích thước gần 5 m.
Hệ thống âm thanh Infinity 12 loa được trang bị nhằm phục vụ nhu cầu giải trí trong cabin.
Các tiện nghi cao cấp khác gồm cửa sổ trời toàn cảnh và trần xe bọc vật liệu da lộn, góp phần tăng cảm giác sang trọng trong khoang hành khách.
Hyundai Palisade sử dụng động cơ diesel 2.2, sản sinh công suất 200 mã lực và mô-men xoắn cực đại 440 Nm.
Động cơ kết hợp hộp số tự động 8 cấp và hệ dẫn động bốn bánh, phù hợp với kích thước và trọng lượng của một mẫu SUV cỡ lớn.
Xe cung cấp bốn chế độ vận hành gồm Eco, Comfort, Sport và Smart, cho phép thay đổi phản ứng của hệ truyền động theo nhu cầu sử dụng.
Ngoài các chế độ lái thông thường, Palisade còn có ba chế độ địa hình Snow, Sand và Mud để hỗ trợ khả năng vận hành trên bề mặt có độ bám thấp.
Gói Hyundai SmartSense cung cấp nhiều công nghệ hỗ trợ người lái, gồm hỗ trợ giữ làn và phòng tránh va chạm phía trước.
Xe còn có kiểm soát hành trình thích ứng, đèn pha thích ứng tự động và hệ thống cảnh báo người lái mất tập trung.
Các tính năng hỗ trợ khác gồm giám sát và phòng tránh va chạm điểm mù, hỗ trợ đỗ xe chủ động và hệ thống giám sát áp suất lốp.
Palisade được trang bị hỗ trợ khởi hành ngang dốc và hỗ trợ đổ đèo nhằm tăng khả năng kiểm soát xe trên các địa hình có độ dốc lớn.
Các trang bị an toàn cơ bản gồm ABS, EBD, BA, cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo và hệ thống chống trượt.
Số lượng túi khí thay đổi theo phiên bản, trong đó cấu hình cao cấp nhất có 7 túi khí và các bản thấp hơn sử dụng 6 túi khí.
Hyundai Palisade phù hợp với nhóm khách hàng cần một mẫu SUV ba hàng ghế có không gian lớn, động cơ diesel mô-men xoắn cao, hệ dẫn động bốn bánh và nhiều tiện nghi dành cho gia đình. Phiên bản 6 chỗ đặc biệt phù hợp với người dùng ưu tiên trải nghiệm hàng ghế thứ hai và sự thoải mái trên những hành trình dài.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Hyundai Palisade.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Hyundai Palisade hiện là 1,299 – 1,429 tỷ (đời 2023), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:20 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 1,432 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Hyundai Palisade đời 2023 có 4 phiên bản: Exclusive 7 chỗ 1,299 tỷ; Exclusive 6 chỗ 1,309 tỷ; Prestige 7 chỗ 1,399 tỷ; Prestige 6 chỗ 1,429 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Hyundai Palisade có bản dùng dầu trong dữ liệu đang theo dõi.
Hyundai Palisade nằm trong phân khúc Xe cỡ trung hạng E, kiểu thân xe SUV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 15 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO