Giá niêm yết
Đời 20226,38 – 6,888 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Jeep Grand Cherokee L đời 2022 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 6,38 tỷ đến 6,888 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

6,38 – 6,888 tỷ
Giá niêm yết
đời 2022 · chưa gồm phí đăng ký
7,021 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Jeep Grand Cherokee L Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20226,38 – 6,888 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh7,021 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 6 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Jeep Grand Cherokee L nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Jeep Grand Cherokee L hiện là 6,38 – 6,888 tỷ (đời 2022). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 7,021 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 6,38 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 638 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 6 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 7,021 tỷ | Xe 6 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Jeep Grand Cherokee L Limited | 6,38 tỷ | 7,021 tỷ | — |
| Jeep Grand Cherokee L Summit Reserved | 6,888 tỷ | 7,579 tỷ | +508 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Limited | 6,38 tỷ | — | — | — |
| Summit Reserved | 6,888 tỷ | +508 triệu | +508 triệu | 8,17 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2022 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | V6 Pentastar |
| Dung tích (cc) | 3.604 |
| Công suất (mã lực) | 293/6400 |
| Mô-men xoắn | 353/4000 |
| Hộp số | AT 8 cấp |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 11,2 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 6 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.204 x 1.968 x 1.815 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.091 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 215 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 87 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.948 |
| Lốp và la-zăng | 265/50R20 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 8 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | CÓ |
| Chỉnh ghế phụ | 8 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Có |
| Massage ghế phụ | Có |
| Ghế hàng 2 | Gập 50:50 |
| Ghế hàng 3 | Gập 50:50 |
| Cụm đồng hồ | LCD 10,25 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 4 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Không |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Jeep Grand Cherokee L là mẫu SUV cỡ lớn ba hàng ghế, phát triển trên nền tảng khung liền thân unibody và hướng đến sự kết hợp giữa tiện nghi gia đình, khả năng vận hành đường dài và năng lực off-road đặc trưng của Jeep.
Xe có kích thước dài 5.204 mm, rộng 1.968 mm, cao 1.815 mm và chiều dài cơ sở 3.091 mm.
So với những mẫu SUV cỡ lớn như Volkswagen Teramont hay Ford Explorer, Grand Cherokee L có lợi thế đáng kể về chiều dài tổng thể và chiều dài cơ sở, qua đó hỗ trợ không gian rộng hơn cho ba hàng ghế.
Khoảng sáng gầm tiêu chuẩn đạt 215 mm. Với hệ thống treo khí nén, xe có thể nâng gầm lên tối đa khoảng 276 mm nhằm cải thiện khả năng vượt địa hình.
Ngoại hình tiếp tục phong cách vuông vức, mạnh mẽ đặc trưng của Jeep, kết hợp tỷ lệ thân xe lớn và các chi tiết tạo hình nam tính.
Sự khác biệt chính giữa các phiên bản nằm ở kích thước vành, với bản thấp sử dụng vành 18 inch và bản cao dùng vành 21 inch.
Xe được trang bị đèn pha LED thông minh cùng hệ thống hiển thị thông tin trên kính lái HUD.
Hệ thống radar phía trước hỗ trợ các công nghệ an toàn chủ động và có khả năng phát hiện vật thể như người đi bộ hoặc động vật ở khoảng cách xa, kể cả trong điều kiện ánh sáng yếu.
Khoang nội thất sử dụng nhiều vật liệu cao cấp như da và gỗ sồi, tạo cảm giác sang trọng hơn so với các mẫu SUV Jeep thiên nhiều về địa hình.
Vô-lăng được bọc da kết hợp gỗ, trong khi khu vực trung tâm sử dụng cần số dạng núm xoay.
Màn hình cảm ứng trung tâm có kích thước 10,25 inch, tích hợp hệ thống dẫn đường và hỗ trợ Apple CarPlay, Android Auto không dây.
Ghế lái và ghế hành khách phía trước chỉnh điện 12 hướng và hỗ trợ nhớ 3 vị trí.
Ghế sử dụng da đục lỗ thông hơi, trong đó chức năng massage lưng được trang bị cho ghế lái.
Hàng ghế thứ hai sử dụng hai ghế độc lập, ngăn cách bằng bệ tỳ tay và khu vực để cốc riêng, tạo không gian thoải mái hơn cho hành khách.
Nhờ chiều dài cơ sở 3.091 mm, hàng ghế thứ ba có khoảng để chân đủ rộng để người lớn sử dụng trong những hành trình dài.
Xe được trang bị điều hòa tự động 4 vùng độc lập và cửa sổ trời toàn cảnh.
Hệ thống âm thanh cao cấp McIntosh gồm 19 loa với tổng công suất 950 W.
Khi gập các hàng ghế để mở rộng khoang chứa đồ, Grand Cherokee L có thể cung cấp không gian hành lý lớn, trong đó dung tích được cung cấp ở mức khoảng 1.067 lít theo cấu hình được nêu.
Grand Cherokee L sử dụng động cơ xăng V6 3.6, sản sinh công suất 293 mã lực tại 6.400 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 353 Nm tại 4.000 vòng/phút.
Động cơ kết hợp hộp số tự động 8 cấp và hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian.
Hệ dẫn động 4x4 kết hợp treo khí nén giúp Grand Cherokee L duy trì khả năng đi địa hình trong khi vẫn đáp ứng yêu cầu êm ái của một mẫu SUV gia đình cỡ lớn.
Trang bị an toàn gồm kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo điểm mù và hỗ trợ phanh phòng tránh va chạm.
Xe còn có nhận diện biển báo giao thông, cảnh báo va chạm phía trước và hệ thống hỗ trợ kiểm soát làn đường.
Jeep Grand Cherokee L phù hợp với nhóm khách hàng cần một mẫu SUV ba hàng ghế lớn, nội thất cao cấp, khả năng đi đường dài tốt nhưng vẫn giữ năng lực off-road. Với kích thước và trang bị cao, mẫu xe này có thể tiếp cận nhóm khách hàng vốn cân nhắc các SUV hạng sang cỡ lớn.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Jeep Grand Cherokee L.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Jeep Grand Cherokee L hiện là 6,38 – 6,888 tỷ (đời 2022), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 7,021 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Jeep Grand Cherokee L đời 2022 có 2 phiên bản: Limited 6,38 tỷ; Summit Reserved 6,888 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Jeep Grand Cherokee L có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Jeep Grand Cherokee L nằm trong phân khúc Xe cỡ trung hạng E, kiểu thân xe SUV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 72 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO