Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:13 ngày 02/10/2026 Xe cỡ trung hạng EXăng

Jeep Grand Cherokee L 2022

Jeep Grand Cherokee L đời 2022 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 6,38 tỷ đến 6,888 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Jeep Grand Cherokee L
Jeep Grand Cherokee L · đời 2022.

6,38 – 6,888 tỷ

Giá niêm yết

đời 2022 · chưa gồm phí đăng ký

7,021 tỷ

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

2

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

1

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Jeep Grand Cherokee L Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Jeep Grand Cherokee L

Giá niêm yết

Đời 20226,38 – 6,888 tỷ

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh7,021 tỷ

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 6 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Jeep Grand Cherokee L nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Jeep Grand Cherokee L hiện là 6,38 – 6,888 tỷ (đời 2022). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 7,021 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Jeep Grand Cherokee L tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 6,38 tỷ Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 638 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 6 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 7,021 tỷ Xe 6 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Jeep Grand Cherokee L đời 2022

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Jeep Grand Cherokee L
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Jeep Grand Cherokee L Limited 6,38 tỷ 7,021 tỷ —
Jeep Grand Cherokee L Summit Reserved 6,888 tỷ 7,579 tỷ +508 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Jeep Grand Cherokee L

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Jeep Grand Cherokee L
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
Limited 6,38 tỷ — — —
Summit Reserved 6,888 tỷ +508 triệu +508 triệu 8,17 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Thông số kỹ thuật Jeep Grand Cherokee L đời 2022

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Hiện

Đời 2022 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Jeep Grand Cherokee L đời 2022
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ V6 Pentastar
Dung tích (cc) 3.604
Công suất (mã lực) 293/6400
Mô-men xoắn 353/4000
Hộp số AT 8 cấp
Hệ dẫn động Bốn bánh toàn thời gian (AWD)
Nhiên liệu Xăng
Tiêu thụ nhiên liệu 11,2
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Jeep Grand Cherokee L

Jeep Grand Cherokee L là mẫu SUV cỡ lớn ba hàng ghế, phát triển trên nền tảng khung liền thân unibody và hướng đến sự kết hợp giữa tiện nghi gia đình, khả năng vận hành đường dài và năng lực off-road đặc trưng của Jeep.

Xe có kích thước dài 5.204 mm, rộng 1.968 mm, cao 1.815 mm và chiều dài cơ sở 3.091 mm.

So với những mẫu SUV cỡ lớn như Volkswagen Teramont hay Ford Explorer, Grand Cherokee L có lợi thế đáng kể về chiều dài tổng thể và chiều dài cơ sở, qua đó hỗ trợ không gian rộng hơn cho ba hàng ghế.

Khoảng sáng gầm tiêu chuẩn đạt 215 mm. Với hệ thống treo khí nén, xe có thể nâng gầm lên tối đa khoảng 276 mm nhằm cải thiện khả năng vượt địa hình.

Ngoại hình tiếp tục phong cách vuông vức, mạnh mẽ đặc trưng của Jeep, kết hợp tỷ lệ thân xe lớn và các chi tiết tạo hình nam tính.

Sự khác biệt chính giữa các phiên bản nằm ở kích thước vành, với bản thấp sử dụng vành 18 inch và bản cao dùng vành 21 inch.

Xe được trang bị đèn pha LED thông minh cùng hệ thống hiển thị thông tin trên kính lái HUD.

Hệ thống radar phía trước hỗ trợ các công nghệ an toàn chủ động và có khả năng phát hiện vật thể như người đi bộ hoặc động vật ở khoảng cách xa, kể cả trong điều kiện ánh sáng yếu.

Khoang nội thất sử dụng nhiều vật liệu cao cấp như da và gỗ sồi, tạo cảm giác sang trọng hơn so với các mẫu SUV Jeep thiên nhiều về địa hình.

Vô-lăng được bọc da kết hợp gỗ, trong khi khu vực trung tâm sử dụng cần số dạng núm xoay.

Màn hình cảm ứng trung tâm có kích thước 10,25 inch, tích hợp hệ thống dẫn đường và hỗ trợ Apple CarPlay, Android Auto không dây.

Ghế lái và ghế hành khách phía trước chỉnh điện 12 hướng và hỗ trợ nhớ 3 vị trí.

Ghế sử dụng da đục lỗ thông hơi, trong đó chức năng massage lưng được trang bị cho ghế lái.

Hàng ghế thứ hai sử dụng hai ghế độc lập, ngăn cách bằng bệ tỳ tay và khu vực để cốc riêng, tạo không gian thoải mái hơn cho hành khách.

Nhờ chiều dài cơ sở 3.091 mm, hàng ghế thứ ba có khoảng để chân đủ rộng để người lớn sử dụng trong những hành trình dài.

Xe được trang bị điều hòa tự động 4 vùng độc lập và cửa sổ trời toàn cảnh.

Hệ thống âm thanh cao cấp McIntosh gồm 19 loa với tổng công suất 950 W.

Khi gập các hàng ghế để mở rộng khoang chứa đồ, Grand Cherokee L có thể cung cấp không gian hành lý lớn, trong đó dung tích được cung cấp ở mức khoảng 1.067 lít theo cấu hình được nêu.

Grand Cherokee L sử dụng động cơ xăng V6 3.6, sản sinh công suất 293 mã lực tại 6.400 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 353 Nm tại 4.000 vòng/phút.

Động cơ kết hợp hộp số tự động 8 cấp và hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian.

Hệ dẫn động 4x4 kết hợp treo khí nén giúp Grand Cherokee L duy trì khả năng đi địa hình trong khi vẫn đáp ứng yêu cầu êm ái của một mẫu SUV gia đình cỡ lớn.

Trang bị an toàn gồm kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo điểm mù và hỗ trợ phanh phòng tránh va chạm.

Xe còn có nhận diện biển báo giao thông, cảnh báo va chạm phía trước và hệ thống hỗ trợ kiểm soát làn đường.

Jeep Grand Cherokee L phù hợp với nhóm khách hàng cần một mẫu SUV ba hàng ghế lớn, nội thất cao cấp, khả năng đi đường dài tốt nhưng vẫn giữ năng lực off-road. Với kích thước và trang bị cao, mẫu xe này có thể tiếp cận nhóm khách hàng vốn cân nhắc các SUV hạng sang cỡ lớn.

Tính giá mua Jeep Grand Cherokee L trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Jeep Grand Cherokee L

Công cụ tính chi phí mua Jeep Grand Cherokee L

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe cỡ trung hạng E

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Jeep Grand Cherokee L.

Hyundai Palisade

SUV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 1,299 – 1,429 tỷ

Lăn bánh từ 1,431 tỷ

BYD Han

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 1,489 tỷ

Lăn bánh từ 1,492 tỷ

VinFast VF 9

SUV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 1,499 – 1,699 tỷ

Lăn bánh từ 1,502 tỷ

Volkswagen Teramont X

SUV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 1,998 – 2,168 tỷ

Lăn bánh từ 2,2 tỷ

Volkswagen Teramont

SUV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 2,138 tỷ

Lăn bánh từ 2,354 tỷ

Volkswagen Touareg

SUV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 2,368 – 3,399 tỷ

Lăn bánh từ 2,607 tỷ

Volkswagen Teramont Pro

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 2,799 – 2,888 tỷ

Lăn bánh từ 3,081 tỷ

Xe Jeep khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Jeep Wrangler

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 2,999 – 3,499 tỷ

Lăn bánh từ 3,301 tỷ

Jeep Gladiator

Bán tải Đời xe: 2023

Khoảng giá: 4,088 tỷ

Lăn bánh từ 4,499 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Jeep Grand Cherokee L

Giá niêm yết Jeep Grand Cherokee L hiện là 6,38 – 6,888 tỷ (đời 2022), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO