Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:13 ngày 02/10/2026 Xe nhỏ hạng B+/C-Ô tô điện

VinFast VF e34 2021

VinFast VF e34 đời 2021 hiện có 1 phiên bản, giá niêm yết 721 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh VinFast VF e34
VinFast VF e34 · đời 2021.

721 triệu

Giá niêm yết

đời 2021 · chưa gồm phí đăng ký

724 triệu

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

1

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

1

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá VinFast VF e34 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh VinFast VF e34

Giá niêm yết

Đời 2021721 triệu

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh724 triệu

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ. Là ô tô điện nên đang được miễn lệ phí trước bạ.

Nguồn mới có một mốc giá cho VinFast VF e34 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết VinFast VF e34 hiện là 721 triệu (đời 2021). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 724 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh VinFast VF e34 tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 721 triệu Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 0 đồng 0% – ô tô điện đang được miễn lệ phí trước bạ
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 724 triệu Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản VinFast VF e34 đời 2021

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản VinFast VF e34
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
VinFast VF e34 Tiêu chuẩn 721 triệu 724 triệu —

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

Thông số kỹ thuật VinFast VF e34 đời 2021

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Hiện
Động cơ & vận hành của VinFast VF e34 đời 2021
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ Động cơ điện
Công suất (mã lực) 147
Mô-men xoắn 242
Hộp số 1 cấp
Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)
Tầm hoạt động 285 (chuẩn NEDC)
Loại pin Lithium
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết VinFast VF e34

VinFast VF e34 là mẫu crossover điện 5 chỗ được phát triển với sự tham gia thiết kế của Pininfarina, hướng đến nhu cầu sử dụng đô thị nhưng có không gian nội thất tiệm cận các mẫu SUV cỡ lớn hơn.

Xe có kích thước dài 4.300 mm, rộng 1.793 mm, cao 1.613 mm, chiều dài cơ sở 2.611 mm và khoảng sáng gầm 180 mm. Trọng lượng không tải khoảng 1.490 kg, trong khi trọng lượng toàn tải đạt khoảng 1.815 kg.

VF e34 sử dụng hệ thống treo trước MacPherson và treo sau dạng dầm xoắn. Hệ thống phanh dùng đĩa ở cả bánh trước và bánh sau.

Thiết kế ngoại thất mang phong cách hiện đại với phần đầu kín đặc trưng của xe điện. Logo VinFast đặt ở trung tâm, kết hợp dải đèn định vị LED tạo hình chữ V kéo sang hai bên.

Cụm đèn pha LED được đặt thấp và có chức năng tự động bật tắt. Phần đầu xe còn có camera và cảm biến hỗ trợ đỗ xe, nhưng không được trang bị đèn sương mù.

Thân xe được thiết kế tương đối trung tính với các chi tiết chrome ở viền kính và nẹp hông. Gương chiếu hậu đồng màu thân xe, có chức năng chỉnh điện, gập điện và tích hợp đèn báo rẽ.

Phía sau tiếp tục sử dụng dải đèn LED hình chữ V chạy ngang đuôi xe. Xe còn có cánh lướt gió, đèn phanh trên cao, ăng-ten vây cá, camera lùi và cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau.

Cốp sau sử dụng cơ cấu đóng mở điện nhưng không có chức năng mở cốp rảnh tay.

VF e34 sử dụng bộ vành hợp kim 18 inch thiết kế 5 chấu kép hai tông màu, kết hợp lốp 215/45R18.

Khoang nội thất được thiết kế theo hướng đơn giản và hiện đại, nổi bật với vô-lăng ba chấu bọc da sử dụng trợ lực điện.

Trên vô-lăng tích hợp các phím điều khiển menu, âm lượng, đàm thoại rảnh tay, ra lệnh bằng giọng nói và Cruise Control.

Cụm đồng hồ kỹ thuật số phía sau vô-lăng sử dụng màn hình LCD 7 inch, hiển thị tốc độ, quãng đường đã đi và phạm vi di chuyển còn lại theo tình trạng pin.

Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 10 inch và đặt theo chiều dọc, dùng để điều khiển nhiều chức năng của xe.

Hệ thống giải trí hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto, đi kèm dàn âm thanh 6 loa.

Xe được trang bị điều hòa tự động có chức năng lọc không khí, cửa gió cho hàng ghế sau, gương chiếu hậu chống chói và gạt mưa tự động.

Hộp số được điều khiển bằng núm xoay. Xe có ba chế độ vận hành gồm Eco, Comfort và Sport.

VF e34 có cấu hình 5 chỗ với ghế bọc vật liệu vinyl.

Hai ghế trước chỉnh cơ 6 hướng.

Hàng ghế thứ hai có không gian rộng, được trang bị cửa gió điều hòa, cổng USB, bệ tỳ tay và các hộc chứa đồ.

Hàng ghế sau có thể gập theo tỷ lệ 60:40 để mở rộng không gian chứa hành lý.

Xe tích hợp trợ lý ảo Vivi với khả năng điều khiển nhiều chức năng bằng giọng nói, quản lý hồ sơ người lái, hỗ trợ an ninh, tiện ích gia đình và cập nhật phần mềm từ xa.

Người dùng còn có thể quản lý xe qua ứng dụng trên điện thoại, bao gồm kiểm tra thông tin xe, định vị, lập kế hoạch hành trình, cảnh báo xâm nhập, đặt lịch bảo dưỡng và cập nhật phần mềm.

VF e34 sử dụng mô-tơ điện có công suất tối đa 147 mã lực và mô-men xoắn cực đại 242 Nm.

Theo công bố của nhà sản xuất, xe có thể di chuyển khoảng 285 km sau mỗi lần sạc đầy.

Trong điều kiện sử dụng sạc nhanh phù hợp, khoảng 18 phút sạc có thể bổ sung đủ năng lượng cho quãng đường khoảng 180 km.

Bộ pin đạt tiêu chuẩn chống nước IP67.

VinFast áp dụng chính sách bảo hành pin 10 năm và cam kết thay pin nếu khả năng tích điện giảm xuống dưới mức quy định.

Xe đi kèm bộ sạc di động công suất 2,2 kW sử dụng nguồn điện gia dụng.

Người dùng có thể mua thêm bộ sạc treo tường công suất 7,4 kW.

Hệ thống sạc sử dụng chuẩn CCS2 cho sạc DC và Type 2 cho sạc AC.

VF e34 được trang bị các tính năng an toàn như cân bằng điện tử, hỗ trợ phanh khẩn cấp, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và kiểm soát lực kéo.

Xe còn có giám sát áp suất lốp, cảnh báo lệch làn, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi và cảnh báo khi mở cửa.

Các trang bị khác gồm 6 túi khí và chức năng tự động gọi cứu hộ trong tình huống khẩn cấp.

VF e34 có lợi thế vận hành đặc trưng của xe điện như mô-men xoắn đến sớm, phản ứng chân ga nhanh và độ ồn thấp trong cabin.

Việc bố trí bộ pin dưới sàn giúp hạ thấp trọng tâm xe, hỗ trợ độ ổn định khi vận hành.

Từ ngày 14/11/2022, giá VF e34 không kèm pin được điều chỉnh lên 710 triệu đồng, trong khi giá mua xe kèm pin là 830 triệu đồng, tương ứng phần chênh lệch khoảng 120 triệu đồng cho bộ pin.

VinFast VF e34 phù hợp với khách hàng cần một mẫu crossover điện có không gian rộng, nhiều công nghệ kết nối và các tính năng an toàn tương đối đầy đủ. Điểm đáng chú ý nằm ở mô-tơ điện 147 mã lực, phạm vi hoạt động khoảng 285 km và hệ sinh thái phần mềm, trợ lý ảo của VinFast.

Tính giá mua VinFast VF e34 trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua VinFast VF e34

Công cụ tính chi phí mua VinFast VF e34

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe nhỏ hạng B+/C-

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với VinFast VF e34.

VinFast Nerio Green

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 668 triệu

Lăn bánh từ 671 triệu

Haval Jolion

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 669 – 719 triệu

Lăn bánh từ 738 triệu

Mazda CX-30

Crossover Đời xe: 2021

Khoảng giá: 699 – 749 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

BYD Atto 3

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 766 – 886 triệu

Lăn bánh từ 769 triệu

Volkswagen Golf

Hatchback Đời xe: 2025

Khoảng giá: 798 triệu – 1,468 tỷ

Lăn bánh từ 880 triệu

Lynk & Co 02

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 818 – 898 triệu

Lăn bánh từ 821 triệu

Toyota Corolla Cross

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 820 – 865 triệu

Lăn bánh từ 905 triệu

MG MG4 EV

Ô tô điện Đời xe: 2024

Khoảng giá: 828 – 948 triệu

Lăn bánh từ 831 triệu

Xe VinFast khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

VinFast VF 2

Hatchback Đời xe: 2026

Khoảng giá: 188 triệu

Lăn bánh từ 191 triệu

VinFast Minio Green

Chưa phân loại Đời xe: 2025

Khoảng giá: 269 triệu

Lăn bánh từ 272 triệu

VinFast EC Van

Van Đời xe: 2025

Khoảng giá: 285 triệu

Lăn bánh từ 288 triệu

VinFast VF 3

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 302 triệu

Lăn bánh từ 305 triệu

VinFast Herio Green

Crossover Đời xe: 2023

Khoảng giá: 499 triệu

Lăn bánh từ 502 triệu

VinFast VF 5

Crossover Đời xe: 2023

Khoảng giá: 529 triệu

Lăn bánh từ 532 triệu

VinFast VF 6

Crossover Đời xe: 2023

Khoảng giá: 689 – 749 triệu

Lăn bánh từ 692 triệu

VinFast Limo Green

MPV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 699 triệu

Lăn bánh từ 702 triệu

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về VinFast VF e34

Giá niêm yết VinFast VF e34 hiện là 721 triệu (đời 2021), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO