Giá niêm yết
Đời 2021699 – 749 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Mazda CX-30 đời 2021 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 699 triệu đến 749 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

699 – 749 triệu
Giá niêm yết
đời 2021 · chưa gồm phí đăng ký
771 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Mazda CX-30 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2021699 – 749 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh771 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Mazda CX-30 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Mazda CX-30 hiện là 699 – 749 triệu (đời 2021). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 771 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 699 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 70 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 771 triệu | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Mazda CX-30 2.0 Luxury | 699 triệu | 771 triệu | — |
| Mazda CX-30 2.0 Premium | 749 triệu | 826 triệu | +50 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| 2.0 Luxury | 699 triệu | — | — | — |
| 2.0 Premium | 749 triệu | +50 triệu | +50 triệu | 804 nghìn |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2021 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Skactiv-G 2.0 |
| Dung tích (cc) | 1.998 |
| Công suất (mã lực) | 153/6000 |
| Mô-men xoắn | 200/4000 |
| Hộp số | Tự động 6 cấp/6AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước / FWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.395 x 1.795 x 1.540 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.655 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 175 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,3 |
| Khoang hành lý (lít) | 430 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 51 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.936 |
| Lốp và la-zăng | 215/55 R18 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Độc lập MacPherson với thanh cân bằng / MacPherson Strut with stabilizer bar |
| Treo sau | Thanh xoắn / Torsion beam |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt / Ventilated disc |
| Phanh sau | Đĩa / Solid disc |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Điều chỉnh điện - gập điện / Power adjustable - folding |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 1 |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60/40 |
| Cụm đồng hồ | Analog + LCD 7" |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 8.8" |
| Hệ thống loa | 8 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện / Electric power assisted steering |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Mazda CX-30 là mẫu crossover nằm giữa CX-3 và CX-5 trong dải sản phẩm gầm cao của Mazda, được định vị ở nhóm B+/C- và cạnh tranh với những mẫu như Toyota Corolla Cross.
Xe được phân phối với hai phiên bản gồm 2.0 Luxury và 2.0 Premium, cùng các lựa chọn màu trắng, đỏ và xanh.
CX-30 được phát triển trên nền tảng có nhiều điểm tương đồng với Mazda3, sử dụng kết cấu thân xe liền khối unibody nhằm tối ưu trọng lượng và khả năng vận hành.
Xe có kích thước dài 4.395 mm, rộng 1.795 mm, cao 1.540 mm và chiều dài cơ sở 2.655 mm.
Với kích thước này, CX-30 lớn hơn CX-3 nhưng nhỏ hơn CX-5, đồng thời có chiều dài cơ sở tương đối lớn so với nhiều mẫu crossover cùng nhóm.
Hệ thống treo trước sử dụng kiểu MacPherson, trong khi phía sau dùng thanh xoắn.
Xe được trang bị phanh đĩa ở cả bốn bánh, trong đó phía trước sử dụng đĩa thông gió để cải thiện khả năng tản nhiệt.
Ngoại hình CX-30 sử dụng ngôn ngữ thiết kế KODO với nhiều bề mặt cong, ít đường gân sắc và phong cách gần với CX-5 hơn CX-3.
Phần đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt cỡ lớn, viền chrome kéo dài sang hai cụm đèn phía trước.
Hệ thống chiếu sáng sử dụng đèn full LED tích hợp đèn định vị ban ngày.
Đèn pha hỗ trợ tự động bật tắt và tự động cân bằng góc chiếu.
Nắp ca-pô có hai đường gân chạy dọc hai bên, đồng thời được vuốt thấp về phía trước để tạo dáng khí động học hơn.
Cản trước được sơn đen với thiết kế tương đối gọn.
Phiên bản Premium được bổ sung cảm biến đỗ xe phía trước.
Gương chiếu hậu được đặt trên cánh cửa nhằm mở rộng tầm quan sát cho người lái.
Gương hỗ trợ chỉnh điện, gập điện và tích hợp đèn báo rẽ.
Phần hốc bánh và khu vực gầm được ốp nhựa đen để hạn chế trầy xước khi di chuyển trên mặt đường xấu.
Phía sau sử dụng cụm đèn hậu LED tạo hình mảnh, kết hợp thiết kế tối màu.
Cản sau có kích thước lớn, ốp nhựa đen và kết hợp hệ thống ống xả kép.
Xe được trang bị camera lùi, cảm biến đỗ xe phía sau, cánh lướt gió và đèn phanh trên cao.
Tính năng cốp điện được trang bị trên phiên bản Premium.
CX-30 sử dụng bộ vành hợp kim đa chấu kích thước 18 inch.
Bộ vành đi cùng lốp kích thước 215/55R18.
Khoang nội thất được thiết kế theo hướng tối giản, sử dụng nhiều bề mặt bọc da và các chi tiết trang trí kiểu kim loại.
Vô-lăng ba chấu bọc da, sử dụng trợ lực điện và tích hợp các phím điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình.
Phía sau vô-lăng là cụm đồng hồ kết hợp giữa hiển thị analog và kỹ thuật số.
Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 8,8 inch và được bố trí nổi trên bảng táp-lô.
Hệ thống hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto.
Phía dưới màn hình là cụm điều khiển điều hòa tự động hai vùng độc lập.
Khu vực bệ trung tâm sử dụng các chi tiết ốp kim loại và nhựa đen bóng.
Xe được trang bị lẫy chuyển số, phanh tay điện tử và chức năng giữ phanh tự động Auto Hold.
Hệ thống Mazda Connect sử dụng núm xoay điều khiển tại khu vực bệ trung tâm.
Cả hai phiên bản đều sử dụng ghế bọc da.
Ghế trước được thiết kế ôm cơ thể với phần đệm hông nhô cao.
Ghế lái hỗ trợ chỉnh điện và nhớ vị trí.
Hàng ghế sau được trang bị bệ tỳ tay, các hộc chứa đồ và cửa gió điều hòa.
Không gian phía sau ở mức vừa phải, phù hợp với nhu cầu sử dụng gia đình nhưng không phải thế mạnh chính của CX-30.
Hàng ghế sau có thể gập để tăng không gian chứa hành lý khi cần.
Một số tiện nghi đáng chú ý gồm hệ thống âm thanh 8 loa, gương chiếu hậu chống chói tự động và màn hình hiển thị thông tin HUD.
Phiên bản Premium được bổ sung cửa sổ trời.
Mazda CX-30 sử dụng động cơ xăng SkyActiv-G 2.0 lít.
Động cơ sản sinh công suất 153 mã lực và mô-men xoắn cực đại 200 Nm.
Động cơ kết hợp hộp số tự động 6 cấp.
Xe được trang bị công nghệ G-Vectoring Control Plus nhằm hỗ trợ ổn định thân xe khi tăng tốc, giảm tốc và vào cua.
Hệ thống i-Stop có khả năng tạm ngắt động cơ khi dừng xe nhằm giảm tiêu thụ nhiên liệu trong một số điều kiện vận hành.
Trang bị an toàn cơ bản gồm ABS, EBD, cân bằng điện tử DSC và 7 túi khí.
Xe còn có camera lùi và hệ thống cảm biến hỗ trợ đỗ xe.
Gói i-Activsense bổ sung nhiều công nghệ hỗ trợ người lái như cảnh báo lệch làn LDWS và hỗ trợ giữ làn LAS.
Kiểm soát hành trình thích ứng MRCC hỗ trợ duy trì tốc độ và khoảng cách với phương tiện phía trước.
Cảnh báo điểm mù BSM và cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA giúp tăng khả năng quan sát ở các vị trí khó nhìn.
Hệ thống hỗ trợ phanh thông minh phía trước SBS có thể can thiệp khi phát hiện nguy cơ va chạm.
Các công nghệ chiếu sáng hỗ trợ gồm điều khiển đèn pha HBC và mở rộng góc chiếu theo hướng đánh lái AFS.
Mazda CX-30 phù hợp với khách hàng cần một mẫu crossover đô thị có kích thước nằm giữa CX-3 và CX-5, thiết kế cao cấp và nhiều công nghệ an toàn. Bản Luxury đáp ứng phần lớn nhu cầu sử dụng hàng ngày, trong khi Premium phù hợp hơn với người dùng cần thêm cửa sổ trời, cốp điện và các trang bị hỗ trợ đỗ xe.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mazda CX-30.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Mazda CX-30 hiện là 699 – 749 triệu (đời 2021), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 771 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Mazda CX-30 đời 2021 có 2 phiên bản: 2.0 Luxury 699 triệu; 2.0 Premium 749 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Mazda CX-30 có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Mazda CX-30 nằm trong phân khúc Xe nhỏ hạng B+/C-, kiểu thân xe crossover. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 7,87 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO