Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:04 ngày 02/10/2026 Xe cỡ trung hạng DXăng

Mazda CX-60 2026

Mazda CX-60 đời 2026 hiện có 1 phiên bản, giá niêm yết 1,699 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Mazda CX-60
Mazda CX-60 · đời 2026.

1,699 tỷ

Giá niêm yết

đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký

1,871 tỷ

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

1

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

1

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Mazda CX-60 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Mazda CX-60

Giá niêm yết

Đời 20261,699 tỷ

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh1,871 tỷ

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Mazda CX-60 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Mazda CX-60 hiện là 1,699 tỷ (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 1,871 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Mazda CX-60 tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 1,699 tỷ Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 170 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 1,871 tỷ Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Mazda CX-60 đời 2026

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Mazda CX-60
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Mazda CX-60 3.3T HEV 1,699 tỷ 1,871 tỷ —

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

Thông số kỹ thuật Mazda CX-60 đời 2026

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Hiện
Động cơ & vận hành của Mazda CX-60 đời 2026
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ HEV
Dung tích (cc) 3.283
Công suất (mã lực) 280/5.000-6.000
Mô-men xoắn 450/2.000-3.500
Hộp số 8AT
Hệ dẫn động Bốn bánh toàn thời gian (AWD)
Nhiên liệu Xăng
Loại pin Lithium-ion
Dung lượng pin 0,33 kWh
Công suất mô-tơ điện 16,6
Mô-men xoắn mô-tơ điện 153
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Mazda CX-60

Mazda CX-60 là mẫu SUV cỡ D thuộc chiến lược Mazda Premium, được định vị cao hơn CX-5 và thấp hơn CX-90 trong dải sản phẩm của hãng tại Việt Nam.

Xe từng được Mazda đưa về trưng bày từ cuối năm 2025 trước khi chính thức công bố giá và mở bán.

Mazda CX-60 có kích thước dài 4.745 mm, rộng 1.890 mm, cao 1.680 mm và chiều dài cơ sở 2.870 mm.

Ngoại hình tiếp tục sử dụng ngôn ngữ thiết kế Kodo nhưng có tỷ lệ thân xe khác biệt so với nhiều mẫu Mazda phổ thông.

Phần đầu xe được tạo hình dựng đứng, kết hợp lưới tản nhiệt kích thước lớn và cụm đèn LED thanh mảnh.

Cấu trúc động cơ đặt dọc giúp nắp ca-pô kéo dài hơn và khoang hành khách được bố trí lùi về phía sau.

Tỷ lệ này tạo cho CX-60 dáng xe cân đối hơn và nhấn mạnh phong cách của một mẫu SUV thiên về trải nghiệm lái.

Khoang nội thất được thiết kế theo hướng tối giản, với bảng táp-lô trải rộng theo phương ngang.

Mazda áp dụng phong cách Japanese Premium với các vật liệu như da Nappa, gỗ phong và nhiều bề mặt hoàn thiện thủ công.

Các đường chỉ khâu, cách phối vật liệu và hiệu ứng ánh sáng trong cabin được lấy cảm hứng từ nghệ thuật chế tác truyền thống Nhật Bản.

Cụm đồng hồ kỹ thuật số có kích thước 12,3 inch.

Màn hình giải trí trung tâm cũng có kích thước 12,3 inch.

Xe được trang bị màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD.

Hệ thống âm thanh Bose sử dụng 12 loa.

Các tiện nghi khác gồm sạc điện thoại không dây và cửa sổ trời toàn cảnh.

Hàng ghế trước hỗ trợ chỉnh điện và làm mát.

CX-60 còn có hệ thống cá nhân hóa người lái dựa trên khả năng nhận diện khuôn mặt.

Hệ thống có thể tự động điều chỉnh vị trí ghế, vô-lăng và gương chiếu hậu theo từng người sử dụng.

Phiên bản bán tại Việt Nam sử dụng động cơ xăng tăng áp e-Skyactiv G dung tích 3.3 lít, 6 xi-lanh thẳng hàng.

Động cơ kết hợp hệ thống mild-hybrid 48 V.

Công suất tối đa đạt 280 mã lực.

Mô-men xoắn cực đại đạt 450 Nm.

Động cơ kết hợp hộp số tự động 8 cấp.

Xe sử dụng hệ dẫn động bốn bánh AWD.

Hệ dẫn động được thiết lập ưu tiên cầu sau, giúp tạo cảm giác vận hành thể thao hơn so với các nền tảng dẫn động cầu trước thông thường.

Cách bố trí này cũng hỗ trợ phân bổ trọng lượng giữa hai trục hợp lý hơn.

Mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình được công bố ở khoảng 8 lít/100 km.

Hệ thống mild-hybrid 48 V hỗ trợ động cơ trong một số giai đoạn vận hành và góp phần cải thiện hiệu quả sử dụng nhiên liệu.

Mazda CX-60 được trang bị gói hỗ trợ người lái i-Activsense.

Kiểm soát hành trình thích ứng hỗ trợ duy trì tốc độ và khoảng cách với phương tiện phía trước.

Hệ thống hỗ trợ giữ làn giúp xe duy trì vị trí phù hợp trong làn đường.

Xe còn có hỗ trợ lái trong điều kiện ùn tắc giao thông.

Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía trước hỗ trợ người lái tại các giao lộ hoặc khu vực có tầm nhìn hạn chế.

Camera 360 độ giúp quan sát toàn cảnh khu vực xung quanh xe.

Hệ thống phanh thông minh phía trước và phía sau hỗ trợ giảm nguy cơ va chạm trong một số tình huống.

Hệ thống giám sát người lái có khả năng theo dõi trạng thái người điều khiển và đưa ra cảnh báo khi phát hiện dấu hiệu mất tập trung.

Tại Việt Nam, Mazda CX-60 được phân phối với một phiên bản 3.3 Turbo HEV AWD.

Giá bán được công bố ở mức 1,699 tỷ đồng.

Xe dự kiến bắt đầu giao tới khách hàng từ tháng 10.

Mazda CX-60 phù hợp với khách hàng cần một mẫu SUV cỡ D có động cơ 6 xi-lanh, hệ dẫn động AWD thiên về cầu sau và không gian nội thất cao cấp hơn các dòng Mazda phổ thông. Điểm khác biệt chính của mẫu xe nằm ở nền tảng kỹ thuật, chất lượng hoàn thiện và định hướng vận hành theo phong cách Mazda Premium.

Tính giá mua Mazda CX-60 trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Mazda CX-60

Công cụ tính chi phí mua Mazda CX-60

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe cỡ trung hạng D

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mazda CX-60.

MG MG7

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 738 triệu – 1,018 tỷ

Lăn bánh từ 814 triệu

Geely Okavango

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 739 – 799 triệu

Lăn bánh từ 815 triệu

Kia K5

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 859 – 999 triệu

Lăn bánh từ 947 triệu

VinFast VF 8

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 899 triệu

Lăn bánh từ 902 triệu

Isuzu mu-X

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 928 triệu – 1,269 tỷ

Lăn bánh từ 1,023 tỷ

Mazda CX-8

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 969 triệu – 1,149 tỷ

Lăn bánh từ 1,068 tỷ

Dongfeng Huge

SUV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 1,029 tỷ

Lăn bánh từ 1,134 tỷ

Toyota Fortuner

SUV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 1,055 – 1,35 tỷ

Lăn bánh từ 1,163 tỷ

Xe Mazda khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Mazda Mazda2

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 418 – 544 triệu

Lăn bánh từ 462 triệu

Mazda CX-3

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 549 – 659 triệu

Lăn bánh từ 606 triệu

Mazda Mazda3

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 599 – 739 triệu

Lăn bánh từ 661 triệu

Mazda CX-30

Crossover Đời xe: 2021

Khoảng giá: 699 – 749 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Mazda CX-5

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 699 – 979 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Mazda MX-5

Convertible Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,339 – 1,439 tỷ

Lăn bánh từ 1,475 tỷ

Mazda CX-90

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,899 – 2,299 tỷ

Lăn bánh từ 2,091 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Mazda CX-60

Giá niêm yết Mazda CX-60 hiện là 1,699 tỷ (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO