Giá niêm yết
Đời 2024820 – 865 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Toyota Corolla Cross đời 2024 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 820 triệu đến 865 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

820 – 865 triệu
Giá niêm yết
đời 2024 · chưa gồm phí đăng ký
905 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
3
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Toyota Corolla Cross Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2024820 – 865 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh905 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Toyota Corolla Cross nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Toyota Corolla Cross hiện là 820 – 865 triệu (đời 2024). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 905 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 820 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 82 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 905 triệu | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Toyota Corolla Cross 1.8 V | 820 triệu | 905 triệu | — |
| Toyota Corolla Cross 1.8 HEV | 865 triệu | 954 triệu | +45 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| 1.8 V | 820 triệu | — | — | — |
| 1.8 HEV | 865 triệu | +45 triệu | +45 triệu | 724 nghìn |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Toyota Corolla Cross đời 2024 | 820 – 865 triệu | 905 triệu | Đang bán |
| Toyota Corolla Cross đời 2023 | 820 – 905 triệu | 905 triệu | Đang bán |
| Toyota Corolla Cross đời 2021 | 820 – 905 triệu | 905 triệu | Đang bán |
Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2024” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2024 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2ZR-FE |
| Dung tích (cc) | 1.798 |
| Công suất (mã lực) | 138/6.400 |
| Mô-men xoắn | 172/4.000 |
| Hộp số | Số tự động vô cấp/ CVT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước/ FWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,55 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.460 x 1.825 x1.620 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.640 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 161 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,2 |
| Khoang hành lý (lít) | 440 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 47 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.815 |
| Lốp và la-zăng | 225/50R18 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson với thanh cân bằng |
| Treo sau | Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | gập điện tự động/chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 8 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60:40, ngả lưng ghế |
| Cụm đồng hồ | MID 12,3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tất cả các ghế |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 9 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2023 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2ZR-FE |
| Dung tích (cc) | 1.798 |
| Hộp số | Số tự động vô cấp/ CVT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước/ FWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,9 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.460x1.825x1.620 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.640 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 161 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,2 |
| Khoang hành lý (lít) | 440 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 47 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.815 |
| Lốp và la-zăng | 215/60R17 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson với thanh cân bằng |
| Treo sau | Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | Halogen |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | gập điện tự động/chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 8 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60:40, ngả lưng ghế |
| Cụm đồng hồ | Kỹ thuật số |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tất cả các ghế |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 9 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2ZR-FE |
| Dung tích (cc) | 1.798 |
| Công suất (mã lực) | 138/6400 |
| Mô-men xoắn | 172/4000 |
| Hộp số | Số tự động vô cấp/ CVT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước/ FWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,9 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.460x1.825x1.620 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.640 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 161 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,2 |
| Khoang hành lý (lít) | 440 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 47 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.815 |
| Lốp và la-zăng | 215/60R17 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson với thanh cân bằng |
| Treo sau | Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | Halogen |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | gập điện tự động/chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 8 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60:40, ngả lưng ghế |
| Cụm đồng hồ | Kỹ thuật số |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tất cả các ghế |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 7 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Toyota Corolla Cross đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Toyota Corolla Cross Đời 2024 · 5 chỗ 820 triệu | Toyota Corolla Cross Đời 2023 · 5 chỗ 820 triệu | Toyota Corolla Cross Đời 2021 · 5 chỗ 820 triệu |
|---|---|---|---|
| Giá niêm yết | 820 – 865 triệu | 820 – 905 triệu | 820 – 905 triệu |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 905 triệu | 905 triệu | 905 triệu |
| Số phiên bản | 2 bản | 3 bản | 3 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | |||
| Kiểu động cơ | 2ZR-FE | 2ZR-FE | 2ZR-FE |
| Dung tích (cc) | 1.798 | 1.798 | 1.798 |
| Công suất (mã lực) | 138/6.400 | — | 138/6400 |
| Mô-men xoắn | 172/4.000 | — | 172/4000 |
| Hộp số | Số tự động vô cấp/ CVT | Số tự động vô cấp/ CVT | Số tự động vô cấp/ CVT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước/ FWD | Cầu trước/ FWD | Cầu trước/ FWD |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,55 | 7,9 | 7,9 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | |||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.460 x 1.825 x1.620 | 4.460x1.825x1.620 | 4.460x1.825x1.620 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.640 | 2.640 | 2.640 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 161 | 161 | 161 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,2 | 5,2 | 5,2 |
| Khoang hành lý (lít) | 440 | 440 | 440 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 47 | 47 | 47 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.815 | 1.815 | 1.815 |
| Lốp và la-zăng | 225/50R18 | 215/60R17 | 215/60R17 |
| Hệ thống treo & phanh | |||
| Treo trước | MacPherson với thanh cân bằng | MacPherson với thanh cân bằng | MacPherson với thanh cân bằng |
| Treo sau | Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng | Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng | Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Ngoại thất | |||
| Đèn chiếu xa | LED | Halogen | Halogen |
| Đèn chiếu gần | LED | Halogen | Halogen |
| Đèn ban ngày | LED | Halogen | Halogen |
| Đèn hậu | LED | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | gập điện tự động/chỉnh điện | gập điện tự động/chỉnh điện | gập điện tự động/chỉnh điện |
| Sấy gương | Không | Không | Không |
| Gạt mưa tự động | Có | Không | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có | Có |
| Cốp điện | Có | Không | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Có | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | |||
| Chất liệu ghế | Da | Da | Da |
| Chỉnh ghế lái | 8 hướng | 8 hướng | 8 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60:40, ngả lưng ghế | Gập 60:40, ngả lưng ghế | Gập 60:40, ngả lưng ghế |
| Cụm đồng hồ | MID 12,3 inch | Kỹ thuật số | Kỹ thuật số |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng | Tự động | Tự động |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tất cả các ghế | Tất cả các ghế | Tất cả các ghế |
| Cửa sổ trời | Có | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Không | Không | Không |
| Tựa tay trước | Có | Có | Có |
| Tựa tay sau | Không | Không | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 9 inch | Cảm ứng 9 inch | Cảm ứng 7 inch |
| Hệ thống loa | 6 | 6 | 6 |
| Apple CarPlay | Có | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có | Có |
| Radio AM/FM | Không | Không | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có | Có | Có |
| Cổng AUX | Không | Không | Không |
| Phát Wi-Fi | Có | Có | Có |
| Sạc không dây | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ vận hành | |||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Điện | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Không | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Không | Không | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không | Không |
| An toàn | |||
| Số túi khí | 7 | 7 | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có | Không | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 | 1 | 1 |
| Camera lùi | Không | Có | Có |
| Camera 360 | Có | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không | Không | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không | Không |
Toyota Corolla Cross 2024 là phiên bản nâng cấp giữa vòng đời của mẫu crossover cỡ B+, với thay đổi chủ yếu ở thiết kế ngoại thất, trang bị tiện nghi và giá bán.
Ở phiên bản mới, Toyota loại bỏ bản G tiêu chuẩn và chỉ còn hai lựa chọn gồm 1.8 V và 1.8 HEV.
Phiên bản 1.8 V có giá từ 820 đến 828 triệu đồng, trong khi bản hybrid 1.8 HEV có giá từ 905 đến 913 triệu đồng.
So với trước, giá bán của hai phiên bản giảm khoảng 40-50 triệu đồng.
Ngoại thất được làm mới với lưới tản nhiệt dạng tổ ong, tạo hình hiện đại hơn.
Cụm đèn pha LED được thiết kế sắc nét hơn và tích hợp đèn báo rẽ kiểu dòng chảy.
Phía sau, cụm đèn hậu LED được tinh chỉnh để tăng khả năng nhận diện.
Giá nóc, cánh gió và thiết kế bộ vành vẫn giữ nguyên so với phiên bản trước.
Khoang nội thất không thay đổi nhiều về bố cục, nhưng được bổ sung lựa chọn màu đen hoặc đỏ cùng đường chỉ khâu tương phản.
Phía sau vô-lăng là màn hình hiển thị đa thông tin kích thước 12,3 inch.
Bản 1.8 V sử dụng màn hình giải trí trung tâm 9 inch, trong khi bản 1.8 HEV được trang bị màn hình 10,1 inch.
Phiên bản hybrid hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto không dây.
Xe được bổ sung cổng sạc USB-C, phanh tay điện tử và chức năng Auto Hold.
Cả hai phiên bản đều được trang bị cửa sổ trời toàn cảnh.
Corolla Cross 1.8 V sử dụng động cơ xăng 4 xi-lanh dung tích 1.8 lít, cho công suất 138 mã lực và mô-men xoắn cực đại 172 Nm.
Phiên bản 1.8 HEV sử dụng động cơ xăng 1.8 lít cho công suất 97 mã lực và mô-men xoắn 142 Nm.
Hệ thống hybrid kết hợp thêm mô-tơ điện công suất 71 mã lực và mô-men xoắn cực đại 163 Nm.
Cả hai phiên bản đều sử dụng hộp số vô cấp CVT và hệ dẫn động cầu trước.
Theo công bố của nhà sản xuất, mức tiêu hao nhiên liệu hỗn hợp của bản 1.8 V khoảng 7,55 lít/100 km.
Phiên bản 1.8 HEV có mức tiêu hao nhiên liệu hỗn hợp khoảng 3,67 lít/100 km.
Corolla Cross 2024 tiếp tục được trang bị gói Toyota Safety Sense.
Các tính năng gồm cảnh báo tiền va chạm, cảnh báo chệch làn và hỗ trợ giữ làn.
Xe còn có đèn pha thích ứng và kiểm soát hành trình chủ động.
Các trang bị an toàn khác gồm cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau và hệ thống giám sát áp suất lốp.
Xe được trang bị 7 túi khí.
Toyota Corolla Cross 2024 phù hợp với khách hàng cần một mẫu crossover đô thị có nhiều công nghệ an toàn và khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt. Bản 1.8 V tập trung vào nhu cầu sử dụng thông thường, trong khi 1.8 HEV nổi bật với hệ truyền động hybrid, mức tiêu hao nhiên liệu thấp và nhiều trang bị tiện nghi hơn.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Toyota Corolla Cross.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Toyota Corolla Cross hiện là 820 – 865 triệu (đời 2024), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 905 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Toyota Corolla Cross đời 2024 có 2 phiên bản: 1.8 V 820 triệu; 1.8 HEV 865 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Toyota Corolla Cross có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Toyota Corolla Cross nằm trong phân khúc Xe nhỏ hạng B+/C-, kiểu thân xe crossover. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 9,24 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO