Giá niêm yết
Đời 20241,119 – 1,359 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
BYD Seal đời 2024 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 1,119 tỷ đến 1,359 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

1,119 – 1,359 tỷ
Giá niêm yết
đời 2024 · chưa gồm phí đăng ký
1,122 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá BYD Seal Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20241,119 – 1,359 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh1,122 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ. Là ô tô điện nên đang được miễn lệ phí trước bạ.
Nguồn mới có một mốc giá cho BYD Seal nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết BYD Seal hiện là 1,119 – 1,359 tỷ (đời 2024). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 1,122 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1,119 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 0 đồng | 0% – ô tô điện đang được miễn lệ phí trước bạ |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 1,122 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| BYD Seal Advanced | 1,119 tỷ | 1,122 tỷ | — |
| BYD Seal Performance | 1,359 tỷ | 1,362 tỷ | +240 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Advanced | 1,119 tỷ | — | — | — |
| Performance | 1,359 tỷ | +240 triệu | +240 triệu | 3,86 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2024 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hộp số | 1 cấp |
| Hệ dẫn động | Cầu sau (RWD) |
| Tăng tốc 0–100 km/h | 7,5 |
| Tầm hoạt động | 460 |
| Loại pin | Blade battery |
| Dung lượng pin | 61,44 |
| Công suất mô-tơ điện | 201 |
| Mô-men xoắn mô-tơ điện | 310 |
| Bộ sạc tiêu chuẩn | 7 kWh |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.800 x 1.875 x 1.640 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.920 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 120 |
| Khoang hành lý (lít) | 400+50 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.992 |
| Lốp và la-zăng | 225/50-R18 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Tay đòn kép |
| Treo sau | Đa liên kết 5 điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Điện |
| Chỉnh ghế phụ | Điện |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60:40 |
| Cụm đồng hồ | 10,25 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da PU |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 15,6 inch |
| Hệ thống loa | 10 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 9 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
BYD Seal là mẫu sedan thuần điện cỡ D được giới thiệu tại Việt Nam với hai phiên bản gồm Advanced giá 1,119 tỷ đồng và Performance giá 1,359 tỷ đồng. Cả hai đều nhập khẩu từ Trung Quốc và được định vị cạnh tranh với các sedan phổ thông cỡ D như Toyota Camry hay Honda Accord.
Seal có kích thước dài 4.800 mm, rộng 1.875 mm, cao 1.640 mm và chiều dài cơ sở 2.920 mm. Chiều dài và chiều rộng tương đương nhiều mẫu sedan cỡ D truyền thống, trong khi chiều cao lớn hơn đáng kể, tạo không gian cabin thoáng hơn.
Ngoại hình được thiết kế theo phong cách coupe trẻ trung, với phần mui vuốt mềm về phía sau. Xe sử dụng hệ thống chiếu sáng full LED, cửa kính hai lớp cách âm và gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp sấy.
Tay nắm cửa được thiết kế dạng ẩn và nằm liền với thân xe khi khóa. Khoang hành lý phía sau có dung tích khoảng 400 lít, ngoài ra xe còn có thêm khoang chứa đồ phía trước dung tích 50 lít.
Phiên bản Advanced sử dụng bộ vành 18 inch, trong khi bản Performance được nâng lên vành 19 inch. Sự khác biệt này cũng góp phần nhấn mạnh định hướng thể thao hơn của phiên bản cao cấp.
Khoang lái nổi bật với màn hình cảm ứng trung tâm 15,6 inch có khả năng xoay ngang hoặc dọc. Hệ thống hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto, đồng thời tích hợp phần lớn các thao tác như điều hòa và hướng gió.
Ghế trước có thiết kế thể thao và sử dụng họa tiết quả trám. Phiên bản Performance được bổ sung chức năng sưởi và thông gió cho ghế trước, trong khi cửa sổ trời toàn cảnh là trang bị tiêu chuẩn trên cả hai phiên bản.
Khu vực điều khiển trung tâm sử dụng cần số dạng gạt nhỏ kết hợp các phím vật lý. Phiên bản Performance còn có màn hình HUD trên kính lái để hiển thị thông tin vận hành trong tầm mắt người lái.
Hệ thống âm thanh khác nhau giữa hai phiên bản. Bản Advanced sử dụng dàn 10 loa, trong khi Performance được trang bị hệ thống Dynaudio 12 loa.
BYD Seal Advanced sử dụng một mô-tơ điện đặt ở cầu sau, sản sinh công suất 201 mã lực và mô-men xoắn cực đại 310 Nm. Xe có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 7,5 giây.
Phiên bản Advanced được trang bị bộ pin dung lượng 61,44 kWh, cho phạm vi hoạt động công bố khoảng 460 km theo tiêu chuẩn WLTC.
BYD Seal Performance sử dụng hai mô-tơ điện bố trí ở cầu trước và cầu sau, tạo thành hệ dẫn động bốn bánh. Tổng công suất đạt 522 mã lực và mô-men xoắn cực đại 670 Nm.
Với cấu hình hai mô-tơ, Seal Performance có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 3,8 giây. Bộ pin dung lượng 82,56 kWh cho phạm vi hoạt động công bố khoảng 520 km.
BYD không xây dựng mạng lưới trạm sạc công cộng riêng tại Việt Nam, vì vậy người dùng Seal chủ yếu sạc tại nhà hoặc sử dụng trạm sạc của các đơn vị bên thứ ba. Xe đi kèm bộ sạc di động 2,2 kW và được hỗ trợ thêm bộ sạc 7 kW.
Với giá từ 1,119 đến 1,359 tỷ đồng, BYD Seal có mức giá tương đương nhiều sedan động cơ xăng cỡ D nhưng tạo khác biệt bằng hệ truyền động thuần điện, nhiều trang bị công nghệ và khả năng tăng tốc mạnh, đặc biệt trên bản Performance.
Seal phù hợp với nhóm khách hàng muốn trải nghiệm xe điện thiên về hiệu suất và công nghệ, trong khi hạn chế chính vẫn nằm ở thời gian sạc và sự phụ thuộc vào hạ tầng sạc của bên thứ ba.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với BYD Seal.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết BYD Seal hiện là 1,119 – 1,359 tỷ (đời 2024), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 1,122 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
BYD Seal đời 2024 có 2 phiên bản: Advanced 1,119 tỷ; Performance 1,359 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
BYD Seal có bản dùng ô tô điện trong dữ liệu đang theo dõi. Là ô tô điện nên mẫu này đang được miễn lệ phí trước bạ.
BYD Seal nằm trong phân khúc Xe cỡ trung hạng D, kiểu thân xe sedan. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 13 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO