Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 09:15 ngày 02/10/2026

Bảng giá xe hatchback mới nhất tháng 10/2026

Tra cứu các mẫu và phiên bản xe hatchback đang bán tại Việt Nam. Danh sách chỉ gồm lựa chọn đáp ứng tiêu chí của nhóm, kèm giá niêm yết, chi phí lăn bánh tham khảo.

Lăn bánh tính tại Tỉnh Hà Tĩnh

16

Mẫu xe đang bán

mẫu kiểu hatchback

188 triệu

Giá khởi điểm thấp nhất

VinFast VF 2

2,549 tỷ

Giá cao nhất

trong nhóm kiểu xe này

11

Hãng có mặt

hãng có mẫu trong nhóm

Mẫu trong nhóm theo hãng16 mẫu

VolkswagenMiniToyotaVinFastKiaHyundaiNhóm khác

Rê chuột vào cột để xem chi tiết

Xe hatchback Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Xe hatchback là gì?

Hatchback có thiết kế như một chiếc sedan chặt đuôi. Đúng như tên gọi (hatchback - cửa đuôi), phía sau không chỉ là nắp cốp đơn thuần mà rộng như một cánh cửa. Vì vậy, dòng xe này còn được gọi là biến thể 5 cửa, bên cạnh kiểu 4 cửa là sedan. Kiểu thiết kế này thường khiến xe có ít chỗ để đồ, vì vậy hàng ghế sau trên xe hatchback thường có thể gập xuống tạo không gian chứa đồ.

Nhóm này gồm bao nhiêu mẫu?

Dữ liệu đang theo dõi 16 mẫu xe hatchback đang bán của 11 hãng, giá niêm yết từ 188 triệu – 2,549 tỷ.

Cần cộng thêm bao nhiêu để xe ra biển?

Ngoài giá niêm yết còn lệ phí trước bạ theo tỉnh/thành nơi đăng ký, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc — thường thêm khoảng 10–13% giá xe với xe dùng động cơ đốt trong. Cột “Lăn bánh” trong bảng đã cộng sẵn các khoản này.

Bảng giá xe hatchback

Dữ liệu đang theo dõi 16 mẫu xe hatchback đang bán, giá niêm yết từ 188 triệu – 2,549 tỷ . Mẫu rẻ nhất là VinFast VF 2 từ 188 triệu . Lần kiểm tra gần nhất: 09:15 ngày 02/10/2026.

Tìm thấy 16 mẫu xe phù hợp.

Giá lăn bánh tính tại Hà Tĩnh

VinFast VF 2

Đời xe: 2026

Khoảng giá: 188 triệu

Lăn bánh từ 191 triệu

Kia Morning

Đời xe: 2022 2 đời

Khoảng giá: 349 – 424 triệu

Lăn bánh từ 386 triệu

Hyundai i10

Đời xe: 2024 2 đời

Khoảng giá: 360 – 455 triệu

Lăn bánh từ 399 triệu

Toyota Wigo

Đời xe: 2023 2 đời

Khoảng giá: 360 – 405 triệu

Lăn bánh từ 399 triệu

Wuling Bingo

Đời xe: 2026 2 đời

Khoảng giá: 399 – 499 triệu

Lăn bánh từ 402 triệu

Geely EX2

Đời xe: 2026

Khoảng giá: 459 – 499 triệu

Lăn bánh từ 462 triệu

Dongfeng Box

Đời xe: 2025

Khoảng giá: 499 – 629 triệu

Lăn bánh từ 502 triệu

BYD Dolphin

Đời xe: 2026 2 đời

Khoảng giá: 569 triệu

Lăn bánh từ 572 triệu

Suzuki Swift

Đời xe: 2025 2 đời

Khoảng giá: 569 – 577 triệu

Lăn bánh từ 628 triệu

Toyota Yaris

Đời xe: 2021

Khoảng giá: 684 triệu

Lăn bánh từ 755 triệu

Volkswagen Polo

Đời xe: 2018 2 đời

Khoảng giá: 699 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Volkswagen Golf

Đời xe: 2025

Khoảng giá: 798 triệu – 1,468 tỷ

Lăn bánh từ 880 triệu

Mini 3 Door

Đời xe: 2025 2 đời

Khoảng giá: 2,099 – 2,529 tỷ

Lăn bánh từ 2,311 tỷ

Mini 5 Door

Đời xe: 2025 2 đời

Khoảng giá: 2,149 tỷ

Lăn bánh từ 2,366 tỷ

Mini JCW

Đời xe: 2021

Khoảng giá: 2,499 – 2,549 tỷ

Lăn bánh từ 2,751 tỷ

Nguồn dữ liệu hiện mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được tăng hay giảm. Cột biến động sẽ tự hiện lại khi có kỳ công bố thứ hai.

Giá niêm yết là mức công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá lăn bánh được ước tính theo nơi đăng ký đã chọn, chưa bao gồm ưu đãi riêng, phụ kiện hoặc dịch vụ phát sinh tại đại lý.

Tìm xe hatchback theo hãng và ngân sách

Hai cách thu hẹp nhanh cùng một danh sách: bắt đầu từ hãng quen, hoặc bắt đầu từ số tiền có thể chi.

Theo hãng xe

Theo khoảng giá

Theo số chỗ ngồi

Biến động giá xe hatchback

Những mẫu trong nhóm vừa tăng hoặc giảm giá niêm yết so với kỳ công bố liền trước.

Nguồn dữ liệu hiện mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe (kỳ gần nhất kiểm tra 02/10/2026), nên chưa đối chiếu được mẫu nào tăng hay giảm.

Đây là thiếu dữ liệu ở nguồn, không phải “giá không đổi”: hai chuyện đó khác hẳn nhau và trang không gộp làm một. Ngay khi có kỳ công bố thứ hai, bảng giảm giá và tăng giá sẽ tự hiện.

Khi có dữ liệu, chỉ thị đọc như sau: Giảm là giá giảm — có lợi cho người mua; Tăng là giá tăng. Quy ước này ngược với trang giá vàng, giá bạc.

Đọc bảng giá xe hatchback

Nhóm xe liên quan

Hãng xe

Xem tất cả

Khám phá xe

Tất cả xe

Chọn kiểu xe, phân khúc hoặc khoảng giá để xem danh sách phù hợp.

Tính chi phí mua xe

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:15 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về xe hatchback

Các mẫu hatchback đang bán có giá niêm yết từ 188 triệu – 2,549 tỷ, tính trên 16 mẫu trong dữ liệu đang theo dõi.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO