Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 09:49 ngày 02/10/2026 Xe nhỏ hạng BÔ tô điện

Dongfeng Box 2025

Dongfeng Box đời 2025 hiện có 4 phiên bản, giá niêm yết từ 499 triệu đến 629 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Dongfeng Box
Dongfeng Box · đời 2025.

499 – 629 triệu

Giá niêm yết

đời 2025 · chưa gồm phí đăng ký

502 triệu

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

4

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

1

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Dongfeng Box Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Dongfeng Box

Giá niêm yết

Đời 2025499 – 629 triệu

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh502 triệu

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ. Là ô tô điện nên đang được miễn lệ phí trước bạ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Dongfeng Box nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Dongfeng Box hiện là 499 – 629 triệu (đời 2025). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 502 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 09:49 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Dongfeng Box tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 499 triệu Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 0 đồng 0% – ô tô điện đang được miễn lệ phí trước bạ
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 502 triệu Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Dongfeng Box đời 2025

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Dongfeng Box
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Dongfeng Box E1 330km 499 triệu 502 triệu —
Dongfeng Box E2 330km 549 triệu 552 triệu +50 triệu
Dongfeng Box E2 430km 589 triệu 592 triệu +90 triệu
Dongfeng Box E3 430km 629 triệu 632 triệu +130 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Dongfeng Box

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Dongfeng Box
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
E1 330km 499 triệu — — —
E2 330km 549 triệu +50 triệu +50 triệu 804 nghìn
E2 430km 589 triệu +90 triệu +40 triệu 1,45 triệu
E3 430km 629 triệu +130 triệu +40 triệu 2,09 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Thông số kỹ thuật Dongfeng Box đời 2025

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Hiện

Đời 2025 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Dongfeng Box đời 2025
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ Điện
Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)
Tốc độ tối đa 140
Tầm hoạt động 330
Loại pin LFP
Dung lượng pin 31,4
Công suất mô-tơ điện 95
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Dongfeng Box

Dongfeng Box là mẫu hatchback thuần điện 5 cửa hướng đến nhu cầu di chuyển trong đô thị, đặc biệt nhắm tới nhóm khách hàng trẻ và người dùng ưu tiên một mẫu xe nhỏ gọn, thời trang. Xe có giá khởi điểm 499 triệu đồng, đã bao gồm thuế và chi phí pin.

Xe có kích thước dài 4.030 mm, rộng 1.810 mm, cao 1.570 mm và khoảng sáng gầm 135 mm. Kích thước nhỏ giúp Dongfeng Box dễ xoay trở trong phố, phù hợp với điều kiện giao thông đông đúc và những khu vực đỗ xe hạn chế.

Ngoại hình được thiết kế theo phong cách mềm mại với nhiều đường nét bo tròn. Tay nắm cửa dạng ẩn kết hợp cụm đèn LED tạo hình sắc nét giúp tăng tính hiện đại và cải thiện sự liền lạc của thân xe.

Dongfeng Box cung cấp bốn lựa chọn màu ngoại thất gồm trắng, bạc, xanh và tím. Người dùng còn có thể lựa chọn cấu hình phối mái trắng để tăng tính cá nhân hóa.

Khoang nội thất tiếp tục theo định hướng trẻ trung và tiện dụng. Khu vực cạnh ghế lái được bố trí gương trang điểm tích hợp đèn LED cùng các ngăn chứa đồ, phù hợp với nhu cầu sử dụng hàng ngày trong đô thị.

Khoang hành lý có dung tích tiêu chuẩn 326 lít, đủ đáp ứng nhu cầu chứa vali, túi mua sắm hoặc đồ dùng cá nhân. Khi gập hàng ghế sau, dung tích có thể mở rộng lên khoảng 945 lít để chở những vật dụng cồng kềnh hơn.

Ghế trước có khả năng ngả phẳng, giúp người dùng tạo không gian nghỉ ngơi ngay trong cabin khi cần thiết. Cách bố trí này tăng thêm tính linh hoạt cho một mẫu hatchback cỡ nhỏ.

Dongfeng Box sử dụng mô-tơ điện có công suất 95 mã lực. Tùy cấu hình pin và điều kiện vận hành, phạm vi di chuyển công bố nằm trong khoảng 330-430 km sau mỗi lần sạc đầy.

Xe được trang bị một số công nghệ hỗ trợ lái như kiểm soát hành trình thích ứng, hỗ trợ giữ làn, nhận diện biển báo giao thông và hỗ trợ đỗ xe tự động.

Với giá khởi điểm 499 triệu đồng, thiết kế nhỏ gọn và phạm vi hoạt động tối đa công bố 430 km, Dongfeng Box hướng đến nhóm khách hàng cần một mẫu xe điện đô thị dễ sử dụng, nhiều tiện ích và có khả năng cá nhân hóa cao.

Tính giá mua Dongfeng Box trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Dongfeng Box

Công cụ tính chi phí mua Dongfeng Box

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe nhỏ hạng B

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Dongfeng Box.

Mitsubishi Attrage

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 380 – 490 triệu

Lăn bánh từ 421 triệu

Kia Soluto

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 386 – 449 triệu

Lăn bánh từ 427 triệu

Wuling Bingo

Hatchback Đời xe: 2026

Khoảng giá: 399 – 499 triệu

Lăn bánh từ 402 triệu

Mazda Mazda2

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 418 – 544 triệu

Lăn bánh từ 462 triệu

Hyundai Accent

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 439 – 569 triệu

Lăn bánh từ 485 triệu

Toyota Vios

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 458 – 545 triệu

Lăn bánh từ 506 triệu

Geely EX2

Hatchback Đời xe: 2026

Khoảng giá: 459 – 499 triệu

Lăn bánh từ 462 triệu

Skoda Slavia

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 468 – 568 triệu

Lăn bánh từ 517 triệu

Xe Dongfeng khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Dongfeng Mage

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 699 – 969 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Dongfeng Huge

SUV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 1,029 tỷ

Lăn bánh từ 1,134 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:49 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Dongfeng Box

Giá niêm yết Dongfeng Box hiện là 499 – 629 triệu (đời 2025), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:49 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO