Giá niêm yết
Đời 20252,099 – 2,529 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Mini 3 Door đời 2025 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 2,099 tỷ đến 2,529 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

2,099 – 2,529 tỷ
Giá niêm yết
đời 2025 · chưa gồm phí đăng ký
2,311 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Mini 3 Door Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20252,099 – 2,529 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh2,311 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 4 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Mini 3 Door nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Mini 3 Door hiện là 2,099 – 2,529 tỷ (đời 2025). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 2,311 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 2,099 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 210 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 4 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 2,311 tỷ | Xe 4 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Mini 3 Door Cooper S 3 cửa | 2,099 tỷ | 2,311 tỷ | — |
| Mini 3 Door John Cooper Works 3 Doors | 2,529 tỷ | 2,784 tỷ | +430 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Cooper S 3 cửa | 2,099 tỷ | — | — | — |
| John Cooper Works 3 Doors | 2,529 tỷ | +430 triệu | +430 triệu | 6,92 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Mini 3 Door đời 2025 | 2,099 – 2,529 tỷ | 2,311 tỷ | Đang bán |
| Mini 3 Door đời 2021 | 2,099 – 2,529 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2025 | 2,311 tỷ | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2025 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I4, TwinPower Turbo |
| Dung tích (cc) | 1.998 |
| Công suất (mã lực) | 204 |
| Mô-men xoắn | 300 Nm/1.450-4.500 |
| Hộp số | Ly hợp kép 7 cấp Steptronic |
| Hệ dẫn động | 4 bánh |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 4 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 3.876 x 1.744 x 1.452 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.495 |
| Khoang hành lý (lít) | 210-725 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 40 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.230 |
| Lốp và la-zăng | 18 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập tự động |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | 2 |
| Chỉnh ghế phụ | Điện |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60:40 |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng OLED 9,5 inch |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I4, TwinPower Turbo |
| Dung tích (cc) | 1.998 |
| Công suất (mã lực) | 192 hp/5000 - 6000 |
| Mô-men xoắn | 280 Nm/1350 - 4600 |
| Hộp số | Ly hợp kép 7 cấp Steptronic |
| Hệ dẫn động | 4 bánh |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,3 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 4 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 3.821x1.727x1.414 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.495 |
| Khoang hành lý (lít) | 211 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 40 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.230 |
| Lốp và la-zăng | Mâm hợp kim Rail Spoke hai màu, 17 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | 1 |
| Treo sau | 1 |
| Phanh trước | 1 |
| Phanh sau | 1 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | 1 |
| Đèn chiếu gần | 1 |
| Đèn ban ngày | 1 |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Tự động |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 1 |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Có |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập điện |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | chỉnh điện |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình hiển thị thông tin |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | 1 |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 4 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Mini 3 Door đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Mini 3 Door Đời 2025 · 4 chỗ 2,099 tỷ | Mini 3 Door Đời 2021 · 4 chỗ 2,099 tỷ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 2,099 – 2,529 tỷ | 2,099 – 2,529 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 2,311 tỷ | 2,311 tỷ |
| Số phiên bản | 2 bản | 1 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | I4, TwinPower Turbo | I4, TwinPower Turbo |
| Dung tích (cc) | 1.998 | 1.998 |
| Công suất (mã lực) | 204 | 192 hp/5000 - 6000 |
| Mô-men xoắn | 300 Nm/1.450-4.500 | 280 Nm/1350 - 4600 |
| Hộp số | Ly hợp kép 7 cấp Steptronic | Ly hợp kép 7 cấp Steptronic |
| Hệ dẫn động | 4 bánh | 4 bánh |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Tiêu thụ nhiên liệu | — | 6,3 |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 4 | 4 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 3.876 x 1.744 x 1.452 | 3.821x1.727x1.414 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.495 | 2.495 |
| Khoang hành lý (lít) | 210-725 | 211 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 40 | 40 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.230 | 1.230 |
| Lốp và la-zăng | 18 inch | Mâm hợp kim Rail Spoke hai màu, 17 inch |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | MacPherson | 1 |
| Treo sau | Đa liên kết | 1 |
| Phanh trước | Đĩa | 1 |
| Phanh sau | Đĩa | 1 |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | LED | 1 |
| Đèn chiếu gần | LED | 1 |
| Đèn ban ngày | LED | 1 |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập tự động | Tự động |
| Sấy gương | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có |
| Cốp điện | Không | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Có |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da | Da |
| Chỉnh ghế lái | Điện | 1 |
| Nhớ vị trí ghế lái | 2 | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | Điện | — |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Có | Có |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Có |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60:40 | Gập điện |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | Tự động | chỉnh điện |
| Cửa gió hàng sau | Không | Không |
| Cửa sổ một chạm | 1 | 1 |
| Cửa sổ trời | Có | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có | Có |
| Gương chống chói tự động | Có | Có |
| Tựa tay trước | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng OLED 9,5 inch | Màn hình hiển thị thông tin |
| Apple CarPlay | Không | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có | Có |
| Cổng AUX | Không | Có |
| Phát Wi-Fi | Có | Có |
| Sạc không dây | Có | Có |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | 1 |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 6 | 4 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 | 1 |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Có | Có |
| Camera giám sát làn | Có | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
Mini Cooper S 3 cửa thế hệ mới được Thaco giới thiệu tại Việt Nam với giá 2,099 tỷ đồng. Mẫu xe tiếp tục giữ phong cách đặc trưng của Mini nhưng được làm mới theo hướng tối giản và hiện đại hơn.
Xe có kích thước dài 3.876 mm, rộng 1.744 mm và cao 1.452 mm, lớn hơn nhẹ so với thế hệ trước nhưng vẫn duy trì ưu thế nhỏ gọn khi sử dụng trong đô thị.
Thiết kế ngoại thất kết hợp các chi tiết truyền thống của Mini với cách xử lý mới. Nắp ca-pô có hai đường gân chạy dọc, trong khi cản trước được tinh giản và lưới tản nhiệt chuyển sang tạo hình bát giác.
Cụm đèn pha tiếp tục sử dụng thiết kế tròn đặc trưng, bao quanh bởi dải LED định vị ban ngày. Phía sau, thân xe được làm gọn hơn, cản sau ốp nhựa đen và tích hợp đèn phanh cùng đèn sương mù.
Đèn hậu LED được thiết kế lại với đồ họa hình tam giác, giúp phần đuôi xe có nhận diện mới nhưng vẫn giữ phong cách riêng của Mini.
Khoang nội thất thay đổi đáng kể theo hướng tối giản, với màn hình OLED tròn 9,5 inch đặt giữa bảng táp-lô và đảm nhiệm phần lớn chức năng hiển thị, giải trí và điều khiển xe.
Hệ thống hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto, đồng thời người dùng có thể kết nối và quản lý một số chức năng thông qua ứng dụng Mini.
Phía dưới màn hình trung tâm là cụm 5 công tắc vật lý dùng để điều khiển các chức năng chính như chọn vị trí P, cần số, khởi động xe, lựa chọn chế độ lái và điều khiển media.
Nội thất còn có sạc điện thoại không dây, bảng điều khiển trung tâm sử dụng vật liệu dệt kim polyester hai tông màu, cửa sổ trời toàn cảnh và màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD.
Ghế được bọc da, trong đó hàng ghế trước sử dụng thiết kế thể thao nhằm tăng độ ôm người khi vận hành.
Ở thế hệ mới, tên gọi Cooper được dùng cho các mẫu Mini 3 cửa và 5 cửa, trong khi ký hiệu C đại diện cho phiên bản tiêu chuẩn và S dành cho cấu hình hiệu suất cao hơn.
Phiên bản bán tại Việt Nam là Cooper S, sử dụng động cơ xăng 2.0 lít, 4 xi-lanh tăng áp.
Động cơ sản sinh công suất 204 mã lực và mô-men xoắn cực đại 300 Nm trong dải vòng tua 1.450-4.500 vòng/phút.
Mini Cooper S thế hệ mới được trang bị gói Driving Assistant Plus với các công nghệ hỗ trợ lái như kiểm soát hành trình chủ động và hỗ trợ giữ làn chủ động.
Mini Cooper S 3 cửa phù hợp với khách hàng ưu tiên một mẫu hatchback cỡ nhỏ có thiết kế cá tính, nội thất giàu công nghệ và khả năng vận hành mạnh. Điểm nổi bật của xe nằm ở màn hình OLED tròn 9,5 inch, động cơ 204 mã lực và phong cách thiết kế đặc trưng được hiện đại hóa.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mini 3 Door.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Mini 3 Door hiện là 2,099 – 2,529 tỷ (đời 2025), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 2,311 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Mini 3 Door đời 2025 có 2 phiên bản: Cooper S 3 cửa 2,099 tỷ; John Cooper Works 3 Doors 2,529 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Mini 3 Door có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Mini 3 Door nằm trong phân khúc Xe nhỏ hạng B, kiểu thân xe hatchback. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 24 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO