Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:04 ngày 02/10/2026 Xe nhỏ hạng B+/C-Xăng

Mini Countryman 2025

Mini Countryman đời 2025 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 2,599 tỷ đến 2,789 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Mini Countryman
Mini Countryman · đời 2025.

2,599 – 2,789 tỷ

Giá niêm yết

đời 2025 · chưa gồm phí đăng ký

2,861 tỷ

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

2

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

2

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Mini Countryman Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Mini Countryman

Giá niêm yết

Đời 20252,599 – 2,789 tỷ

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh2,861 tỷ

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Mini Countryman nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Mini Countryman hiện là 2,599 – 2,789 tỷ (đời 2025). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 2,861 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Mini Countryman tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 2,599 tỷ Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 260 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 2,861 tỷ Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Mini Countryman đời 2025

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Mini Countryman
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Mini Countryman S ALL4 2,599 tỷ 2,861 tỷ —
Mini Countryman S ALL4 JCW 2,789 tỷ 3,07 tỷ +190 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Mini Countryman

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Mini Countryman
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
S ALL4 2,599 tỷ — — —
S ALL4 JCW 2,789 tỷ +190 triệu +190 triệu 3,06 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Các đời Mini Countryman trong dữ liệu

Các đời xe Mini Countryman theo năm sản xuất
Đời xe Giá niêm yết Lăn bánh tham khảo Trạng thái
Mini Countryman đời 2025 2,599 – 2,789 tỷ 2,861 tỷ Đang bán
Mini Countryman đời 2021 2,439 tỷ 2,685 tỷ Đang bán

Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2025” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.

Thông số kỹ thuật Mini Countryman đời 2025

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Đời xe
2 đời, nguồn ghi thông số riêng cho từng đời.
Hiện

Đời 2025 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Mini Countryman đời 2025
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ I4, TwinPower Turbo
Dung tích (cc) 1.998
Công suất (mã lực) 204/5.000-6.500
Mô-men xoắn 300/1.500 - 4.000
Hộp số Tự động 7 cấp Steptronic ly hợp kép
Nhiên liệu Xăng
Tiêu thụ nhiên liệu 5,6
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Mini Countryman

MINI Countryman thế hệ thứ ba là mẫu xe có kích thước lớn nhất trong dải sản phẩm MINI. Phiên bản S ALL4 được định vị giữa bản C tiêu chuẩn và bản hiệu suất cao John Cooper Works.

Ở thế hệ mới, Countryman tăng đáng kể kích thước so với đời trước, với chiều dài 4.444 mm, rộng 1.843 mm và cao 1.665 mm. Khoảng sáng gầm đạt 202 mm, phù hợp hơn với vai trò một mẫu crossover gia đình.

Ngoại hình được thiết kế theo hướng khỏe khoắn và hiện đại hơn. Phần đầu sử dụng lưới tản nhiệt hình bát giác kích thước lớn, kết hợp cản trước mới và hai hốc hút gió tạo hình góc cạnh.

Cụm đèn pha LED có thiết kế hình thang và viền LED nhận diện. Phần cột C được xử lý liền mạch với mui xe, trong khi cụm đèn hậu LED phía sau được kéo dài và tạo hình mới so với thế hệ trước.

Khoang nội thất thay đổi mạnh theo hướng tối giản, tập trung phần lớn chức năng vào màn hình trung tâm. Điểm nhấn là màn hình OLED tròn không viền đường kính 240 mm, tương đương khoảng 9,5 inch.

Màn hình trung tâm đảm nhiệm nhiều chức năng như hiển thị thông tin xe, giải trí, điều chỉnh đèn viền và các thiết lập vận hành. Người dùng cũng có thể điều khiển một số chức năng bằng giọng nói.

Phía sau vô-lăng không còn cụm đồng hồ truyền thống, thay vào đó các thông tin quan trọng được hiển thị thông qua màn hình HUD.

Bên dưới màn hình OLED là thanh điều khiển gồm 5 công tắc vật lý dành cho các chức năng như chọn vị trí P, chuyển số, khởi động xe, lựa chọn chế độ lái và điều khiển media.

MINI lần đầu sử dụng rộng rãi vật liệu vải dệt kim polyester trong khoang cabin, xuất hiện tại bảng táp-lô, tapi cửa và bệ tỳ tay, tạo phong cách khác biệt so với các vật liệu nhựa hoặc da truyền thống.

Countryman S ALL4 sử dụng động cơ xăng 2.0 lít tăng áp, cho công suất 201 mã lực và mô-men xoắn cực đại 300 Nm.

Động cơ kết hợp hộp số ly hợp kép 7 cấp và hệ dẫn động hai cầu ALL4, giúp tăng khả năng bám đường trong nhiều điều kiện vận hành.

So với các dòng MINI nhỏ hơn, Countryman mang tính thực dụng cao hơn nhờ kích thước lớn, khoảng sáng gầm 202 mm và không gian cabin rộng hơn, nhưng vẫn duy trì phong cách thiết kế cá tính của thương hiệu.

MINI Countryman S ALL4 phù hợp với khách hàng muốn một mẫu crossover hạng sang nhỏ gọn nhưng có khả năng sử dụng gia đình tốt hơn Cooper hoặc Aceman. Phiên bản S ALL4 cân bằng giữa động cơ 201 mã lực, hệ dẫn động hai cầu và tính tiện dụng, trong khi bản John Cooper Works hướng nhiều hơn đến hiệu suất.

Tính giá mua Mini Countryman trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Mini Countryman

Công cụ tính chi phí mua Mini Countryman

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe nhỏ hạng B+/C-

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mini Countryman.

VinFast Nerio Green

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 668 triệu

Lăn bánh từ 671 triệu

Haval Jolion

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 669 – 719 triệu

Lăn bánh từ 738 triệu

Mazda CX-30

Crossover Đời xe: 2021

Khoảng giá: 699 – 749 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

VinFast VF e34

Crossover Đời xe: 2021

Khoảng giá: 721 triệu

Lăn bánh từ 724 triệu

BYD Atto 3

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 766 – 886 triệu

Lăn bánh từ 769 triệu

Volkswagen Golf

Hatchback Đời xe: 2025

Khoảng giá: 798 triệu – 1,468 tỷ

Lăn bánh từ 880 triệu

Lynk & Co 02

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 818 – 898 triệu

Lăn bánh từ 821 triệu

Toyota Corolla Cross

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 820 – 865 triệu

Lăn bánh từ 905 triệu

Xe Mini khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Mini 3 Door

Hatchback Đời xe: 2025

Khoảng giá: 2,099 – 2,529 tỷ

Lăn bánh từ 2,311 tỷ

Mini 5 Door

Hatchback Đời xe: 2025

Khoảng giá: 2,149 tỷ

Lăn bánh từ 2,366 tỷ

Mini Aceman

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 2,419 tỷ

Lăn bánh từ 2,422 tỷ

Mini JCW

Hatchback Đời xe: 2021

Khoảng giá: 2,499 – 2,549 tỷ

Lăn bánh từ 2,751 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Mini Countryman

Giá niêm yết Mini Countryman hiện là 2,599 – 2,789 tỷ (đời 2025), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO