Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 09:15 ngày 02/10/2026

Bảng giá xe MPV mới nhất tháng 10/2026

Tra cứu các mẫu và phiên bản xe MPV đang bán tại Việt Nam. Danh sách chỉ gồm lựa chọn đáp ứng tiêu chí của nhóm, kèm giá niêm yết, chi phí lăn bánh tham khảo.

Lăn bánh tính tại Tỉnh Hà Tĩnh

25

Mẫu xe đang bán

mẫu kiểu MPV

539 triệu

Giá khởi điểm thấp nhất

Suzuki Ertiga

4,37 tỷ

Giá cao nhất

trong nhóm kiểu xe này

14

Hãng có mặt

hãng có mẫu trong nhóm

Mẫu trong nhóm theo hãng25 mẫu

ToyotaSuzukiHyundaiKiaGACVinFastNhóm khác

Rê chuột vào cột để xem chi tiết

Xe MPV Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Xe MPV là gì?

MPV (Multi-Purpse Vehicle) hay minivan, là xe đa dụng thường sử dụng cho gia đình, có khả năng linh động chuyển đổi giữa chở người và chở hàng hóa. MPV thường có gầm cao hơn sedan nhưng thấp hơn crossover hay SUV.

Nhóm này gồm bao nhiêu mẫu?

Dữ liệu đang theo dõi 25 mẫu xe MPV đang bán của 14 hãng, giá niêm yết từ 539 triệu – 4,37 tỷ.

Cần cộng thêm bao nhiêu để xe ra biển?

Ngoài giá niêm yết còn lệ phí trước bạ theo tỉnh/thành nơi đăng ký, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc — thường thêm khoảng 10–13% giá xe với xe dùng động cơ đốt trong. Cột “Lăn bánh” trong bảng đã cộng sẵn các khoản này.

Bảng giá xe MPV

Dữ liệu đang theo dõi 25 mẫu xe MPV đang bán, giá niêm yết từ 539 triệu – 4,37 tỷ . Mẫu rẻ nhất là Suzuki Ertiga từ 539 triệu . Lần kiểm tra gần nhất: 09:15 ngày 02/10/2026.

Tìm thấy 25 mẫu xe phù hợp.

Giá lăn bánh tính tại Hà Tĩnh

Suzuki Ertiga

Đời xe: 2022 2 đời

Khoảng giá: 539 – 678 triệu

Lăn bánh từ 596 triệu

Toyota Avanza Premio

Đời xe: 2022 2 đời

Khoảng giá: 558 – 598 triệu

Lăn bánh từ 617 triệu

MG G50

Đời xe: 2025

Khoảng giá: 559 – 749 triệu

Lăn bánh từ 618 triệu

Mitsubishi Xpander

Đời xe: 2025 4 đời

Khoảng giá: 560 – 699 triệu

Lăn bánh từ 619 triệu

Hyundai Stargazer

Đời xe: 2026 3 đời

Khoảng giá: 569 – 615 triệu

Lăn bánh từ 629 triệu

Kia Carens

Đời xe: 2022

Khoảng giá: 589 – 779 triệu

Lăn bánh từ 651 triệu

Suzuki XL7

Đời xe: 2024 3 đời

Khoảng giá: 599 triệu

Lăn bánh từ 662 triệu

Toyota Veloz Cross

Đời xe: 2022

Khoảng giá: 638 – 660 triệu

Lăn bánh từ 705 triệu

Honda BR-V

Đời xe: 2023

Khoảng giá: 661 – 705 triệu

Lăn bánh từ 730 triệu

GAC M6 Pro

Đời xe: 2024

Khoảng giá: 699 – 799 triệu

Lăn bánh từ 772 triệu

VinFast Limo Green

Đời xe: 2025

Khoảng giá: 699 triệu

Lăn bánh từ 702 triệu

Toyota Innova Cross

Đời xe: 2023

Khoảng giá: 730 – 960 triệu

Lăn bánh từ 806 triệu

Toyota Innova

Đời xe: 2021

Khoảng giá: 755 – 995 triệu

Lăn bánh từ 833 triệu

BYD M6

Đời xe: 2024

Khoảng giá: 756 triệu

Lăn bánh từ 759 triệu

VinFast VF MPV 7

Đời xe: 2026

Khoảng giá: 819 triệu

Lăn bánh từ 822 triệu

Hyundai Custin

Đời xe: 2023

Khoảng giá: 820 – 974 triệu

Lăn bánh từ 905 triệu

Haima 7X

Đời xe: 2023

Khoảng giá: 865 triệu

Lăn bánh từ 954 triệu

Kia Carnival

Đời xe: 2026 3 đời

Khoảng giá: 1,299 – 1,719 tỷ

Lăn bánh từ 1,432 tỷ

Peugeot Traveller

Đời xe: 2021

Khoảng giá: 1,499 – 2,089 tỷ

Lăn bánh từ 1,652 tỷ

GAC M8

Đời xe: 2024

Khoảng giá: 1,699 – 2,199 tỷ

Lăn bánh từ 1,872 tỷ

BYD M9

Đời xe: 2025

Khoảng giá: 1,999 – 2,388 tỷ

Lăn bánh từ 2,202 tỷ

Volkswagen Viloran

Đời xe: 2023

Khoảng giá: 2,088 – 2,288 tỷ

Lăn bánh từ 2,3 tỷ

Mercedes V-Class

Đời xe: 2021

Khoảng giá: 2,845 – 3,445 tỷ

Lăn bánh từ 3,132 tỷ

Toyota Granvia

Đời xe: 2021

Khoảng giá: 3,072 tỷ

Lăn bánh từ 3,382 tỷ

Toyota Alphard

Đời xe: 2023 2 đời

Khoảng giá: 4,37 tỷ

Lăn bánh từ 4,81 tỷ

Nguồn dữ liệu hiện mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được tăng hay giảm. Cột biến động sẽ tự hiện lại khi có kỳ công bố thứ hai.

Giá niêm yết là mức công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá lăn bánh được ước tính theo nơi đăng ký đã chọn, chưa bao gồm ưu đãi riêng, phụ kiện hoặc dịch vụ phát sinh tại đại lý.

Tìm xe MPV theo hãng và ngân sách

Hai cách thu hẹp nhanh cùng một danh sách: bắt đầu từ hãng quen, hoặc bắt đầu từ số tiền có thể chi.

Theo hãng xe

Theo khoảng giá

Theo số chỗ ngồi

Biến động giá xe MPV

Những mẫu trong nhóm vừa tăng hoặc giảm giá niêm yết so với kỳ công bố liền trước.

Nguồn dữ liệu hiện mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe (kỳ gần nhất kiểm tra 02/10/2026), nên chưa đối chiếu được mẫu nào tăng hay giảm.

Đây là thiếu dữ liệu ở nguồn, không phải “giá không đổi”: hai chuyện đó khác hẳn nhau và trang không gộp làm một. Ngay khi có kỳ công bố thứ hai, bảng giảm giá và tăng giá sẽ tự hiện.

Khi có dữ liệu, chỉ thị đọc như sau: Giảm là giá giảm — có lợi cho người mua; Tăng là giá tăng. Quy ước này ngược với trang giá vàng, giá bạc.

Đọc bảng giá xe MPV

Nhóm xe liên quan

Hãng xe

Xem tất cả

Khám phá xe

Tất cả xe

Chọn kiểu xe, phân khúc hoặc khoảng giá để xem danh sách phù hợp.

Tính chi phí mua xe

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:15 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về xe MPV

Các mẫu MPV đang bán có giá niêm yết từ 539 triệu – 4,37 tỷ, tính trên 25 mẫu trong dữ liệu đang theo dõi.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO