Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 09:55 ngày 02/10/2026 MPV cỡ trungXăng

BYD M9 2025

BYD M9 đời 2025 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 1,999 tỷ đến 2,388 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh BYD M9
BYD M9 · đời 2025.

1,999 – 2,388 tỷ

Giá niêm yết

đời 2025 · chưa gồm phí đăng ký

2,202 tỷ

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

2

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

1

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá BYD M9 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh BYD M9

Giá niêm yết

Đời 20251,999 – 2,388 tỷ

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh2,202 tỷ

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho BYD M9 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết BYD M9 hiện là 1,999 – 2,388 tỷ (đời 2025). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 2,202 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 09:55 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh BYD M9 tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 1,999 tỷ Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 200 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 794 nghìn 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 2,202 tỷ Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản BYD M9 đời 2025

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản BYD M9
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
BYD M9 Advanced 1,999 tỷ 2,202 tỷ —
BYD M9 Premium 2,388 tỷ 2,63 tỷ +389 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản BYD M9

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản BYD M9
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
Advanced 1,999 tỷ — — —
Premium 2,388 tỷ +389 triệu +389 triệu 6,26 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Thông số kỹ thuật BYD M9 đời 2025

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Hiện

Đời 2025 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của BYD M9 đời 2025
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ Turbo Hybrid
Dung tích (cc) 1.498
Công suất (mã lực) 147
Mô-men xoắn 220
Hộp số E-CVT
Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)
Nhiên liệu Xăng
Tiêu thụ nhiên liệu 5,6
Tầm hoạt động 95
Loại pin Lithium-ion
Dung lượng pin 20,4
Công suất mô-tơ điện 268
Mô-men xoắn mô-tơ điện 315
Bộ sạc tiêu chuẩn 7
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết BYD M9

BYD M9 là mẫu MPV cỡ lớn sử dụng hệ truyền động plug-in hybrid, được phân phối tại Việt Nam dưới dạng nhập khẩu từ Trung Quốc. Xe có hai phiên bản gồm Advanced giá 1,999 tỷ đồng và Premium giá 2,388 tỷ đồng, định vị cao hơn mẫu MPV thuần điện M6 của hãng.

M9 có kích thước dài 5.145 mm, rộng 1.970 mm, cao 1.805 mm và chiều dài cơ sở 3.045 mm. Với kích thước này, xe nằm trong nhóm MPV cỡ lớn và cạnh tranh với những mẫu như Volkswagen Viloran, GAC M8 hay các phiên bản cao của Kia Carnival.

Ngoại hình M9 mang phong cách vuông vức và bề thế hơn M6. Phần đầu nổi bật với lưới tản nhiệt kích thước lớn, sử dụng nhiều thanh crôm nằm ngang và kết nối trực quan với cụm đèn pha LED.

Các chi tiết crôm tiếp tục xuất hiện ở viền cửa và hai bên thân xe nhằm tăng cảm giác cao cấp. Cả hai phiên bản đều sử dụng bộ vành 18 inch.

Cửa sau sử dụng thiết kế trượt điện đặc trưng của MPV cỡ lớn và hỗ trợ thao tác cảm ứng từ bên ngoài. Cốp sau cũng có thể đóng mở bằng cảm ứng và ghi nhớ vị trí chiều cao mở, giúp thuận tiện hơn khi sử dụng trong không gian hạn chế.

Hệ thống treo sử dụng cấu hình MacPherson phía trước và đa liên kết phía sau. Riêng phiên bản Premium được trang bị hệ thống giảm chấn thông minh DiSus-C nhằm chủ động điều chỉnh đặc tính giảm xóc và cải thiện độ êm cho hành khách.

Khoang nội thất được thiết kế theo định hướng MPV cao cấp với ghế bọc da tổng hợp. Hàng ghế trước sử dụng bề mặt đục lỗ nhằm tăng khả năng thông thoáng, kết hợp cửa sổ trời và hệ thống đèn viền nội thất.

Trước người lái là bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch, trong khi màn hình cảm ứng trung tâm có kích thước 15,6 inch. Hệ thống hỗ trợ điều khiển bằng giọng nói tiếng Việt đối với nhiều chức năng trong xe.

Hệ thống điều hòa tích hợp bộ lọc bụi mịn PM2.5 và chức năng tạo ion âm, hướng đến việc cải thiện chất lượng không khí trong khoang cabin khi xe thường xuyên vận chuyển nhiều hành khách.

Phiên bản Premium tập trung mạnh vào tiện nghi dành cho hàng ghế thứ hai với ghế thương gia tích hợp massage 10 điểm, bệ đỡ chân, đèn đọc sách và bàn làm việc riêng.

Khoang hành khách trên bản Premium còn được trang bị tủ lạnh. Nút điều khiển Boss cho phép gập phẳng ghế hành khách phía trước, tạo thêm không gian để người ngồi hàng ghế thứ hai có thể duỗi chân hoặc thiết lập tư thế nghỉ ngơi gần giống một chiếc giường.

BYD M9 sử dụng hệ truyền động plug-in hybrid kết hợp động cơ xăng 1.5 tăng áp với một mô-tơ điện. Động cơ xăng sản sinh công suất 147 mã lực và mô-men xoắn 220 Nm, trong khi mô-tơ điện đạt công suất 268 mã lực và mô-men xoắn 315 Nm.

Hệ truyền động kết hợp hộp số CVT và dẫn động cầu trước. Cấu hình plug-in hybrid cho phép M9 vừa sử dụng động cơ xăng cho những hành trình dài, vừa có khả năng vận hành thuần điện trong nhu cầu di chuyển ngắn hàng ngày.

Phiên bản Advanced sử dụng Blade Battery dung lượng 20,4 kWh, cho phạm vi vận hành thuần điện khoảng 95 km. Phiên bản Premium nâng dung lượng pin lên 36,6 kWh và tăng quãng đường chạy điện lên khoảng 170 km.

Các trang bị an toàn tiêu chuẩn gồm phanh tay điện tử, giữ phanh tự động, kiểm soát hành trình, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, kiểm soát lực kéo và hệ thống hỗ trợ chống lật.

Camera 360 độ được bổ sung chức năng giả lập hình ảnh dưới gầm xe, giúp người lái quan sát tốt hơn tại các khu vực hẹp hoặc khi cần tránh chướng ngại vật.

Phiên bản Premium được bổ sung nhiều công nghệ hỗ trợ lái nâng cao như kiểm soát hành trình thích ứng, nhận diện biển báo giao thông và hỗ trợ giữ làn, tăng mức độ hỗ trợ người lái trên đường trường.

Với giá từ 1,999 đến 2,388 tỷ đồng, BYD M9 nằm ở nhóm cao của phân khúc MPV cỡ lớn tại Việt Nam. Xe hướng đến khách hàng gia đình cao cấp và vận chuyển thương gia bằng lợi thế về không gian, hàng ghế thứ hai nhiều tiện nghi và hệ truyền động plug-in hybrid.

Trong nhóm đối thủ như Volkswagen Viloran, GAC M8 và Kia Carnival, BYD M9 tạo khác biệt bằng khả năng vận hành thuần điện lên tới 170 km trên bản Premium, cùng loạt trang bị như ghế massage, tủ lạnh, bàn làm việc và hệ thống giảm chấn DiSus-C.

Tính giá mua BYD M9 trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua BYD M9

Công cụ tính chi phí mua BYD M9

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc MPV cỡ trung

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với BYD M9.

MG G50

MPV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 559 – 749 triệu

Lăn bánh từ 617 triệu

VinFast Limo Green

MPV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 699 triệu

Lăn bánh từ 702 triệu

Toyota Innova Cross

MPV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 730 – 960 triệu

Lăn bánh từ 806 triệu

Toyota Innova

MPV Đời xe: 2021

Khoảng giá: 755 – 995 triệu

Lăn bánh từ 833 triệu

BYD M6

MPV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 756 triệu

Lăn bánh từ 759 triệu

VinFast VF MPV 7

MPV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 819 triệu

Lăn bánh từ 822 triệu

Hyundai Custin

MPV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 820 – 974 triệu

Lăn bánh từ 905 triệu

Haima 7X

MPV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 865 triệu

Lăn bánh từ 954 triệu

Xe BYD khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

BYD Dolphin

Hatchback Đời xe: 2026

Khoảng giá: 569 triệu

Lăn bánh từ 572 triệu

BYD Atto 2

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 669 triệu

Lăn bánh từ 672 triệu

BYD Seal 5

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 696 triệu

Lăn bánh từ 699 triệu

BYD Atto 3

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 766 – 886 triệu

Lăn bánh từ 769 triệu

BYD Sealion 6

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 799 – 899 triệu

Lăn bánh từ 881 triệu

BYD Seal

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 1,119 – 1,359 tỷ

Lăn bánh từ 1,122 tỷ

BYD Han

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 1,489 tỷ

Lăn bánh từ 1,492 tỷ

BYD Sealion 8

SUV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 1,569 tỷ

Lăn bánh từ 1,572 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:55 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về BYD M9

Giá niêm yết BYD M9 hiện là 1,999 – 2,388 tỷ (đời 2025), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:55 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO