Giá niêm yết
Đời 20241,269 – 1,369 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
GAC GS8 đời 2024 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 1,269 tỷ đến 1,369 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

1,269 – 1,369 tỷ
Giá niêm yết
đời 2024 · chưa gồm phí đăng ký
1,399 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá GAC GS8 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20241,269 – 1,369 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh1,399 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho GAC GS8 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết GAC GS8 hiện là 1,269 – 1,369 tỷ (đời 2024). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 1,399 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1,269 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 127 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 794 nghìn | 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 1,399 tỷ | Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| GAC GS8 GL | 1,269 tỷ | 1,399 tỷ | — |
| GAC GS8 GT | 1,369 tỷ | 1,509 tỷ | +100 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| GL | 1,269 tỷ | — | — | — |
| GT | 1,369 tỷ | +100 triệu | +100 triệu | 1,61 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2024 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2.0T GDI |
| Dung tích (cc) | 1.991 |
| Công suất (mã lực) | 248/5.250 |
| Mô-men xoắn | 400/1.750-4.000 |
| Hộp số | 8AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.980 x 1.950 x 1.780 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.920 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 200 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,5 |
| Khoang hành lý (lít) | 169/635 khi gập hàng ghế thứ 3 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 65 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.880 |
| Lốp và la-zăng | 255/55 R19 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập diệng |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da, nỉ |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 6 hướng |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện 4 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập bằng nút bấm |
| Cụm đồng hồ | LCD 12,3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | PU |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 3 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Hàng ghế trước và hàng ghế thứ hai |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 14,6 inch |
| Hệ thống loa | 8 loa |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | Trước/Sau |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
GAC GS8 là mẫu SUV cỡ D được giới thiệu tại Việt Nam với hai phiên bản gồm GL 2WD giá 1,269 tỷ đồng và GT 2WD giá 1,369 tỷ đồng. Xe sử dụng kết cấu khung liền thân unibody, hướng đến nhóm khách hàng cần một mẫu SUV 7 chỗ rộng rãi, nhiều trang bị và thiết kế bề thế.
GS8 có kích thước dài 4.980 mm, rộng 1.950 mm, cao 1.780 mm và chiều dài cơ sở 2.920 mm. Khoảng sáng gầm đạt 200 mm, trong khi trọng lượng xe hơn 1,8 tấn.
So với nhiều mẫu SUV unibody cùng phân khúc như Hyundai Santa Fe hay Kia Sorento, GS8 có kích thước tổng thể và chiều dài cơ sở lớn hơn. Tỷ lệ thân xe bề thế giúp mẫu xe tạo cảm giác gần với những SUV khung rời cỡ lớn dù sử dụng cấu trúc unibody.
Ngoại hình được thiết kế theo phong cách vuông vức và mạnh mẽ. Phần đầu nổi bật với lưới tản nhiệt cỡ lớn mạ crôm tạo hình chữ V, kết hợp cụm đèn pha LED.
Phía sau sử dụng cụm đèn hậu LED với thiết kế lấy cảm hứng từ hình ảnh cầu vượt biển. Các mảng khối lớn và nhiều đường thẳng tiếp tục nhấn mạnh phong cách khỏe khoắn của GS8.
Xe sử dụng bộ vành 20 inch đi cùng lốp kích thước 255/50R20. Hệ thống treo trước dạng MacPherson và treo sau đa liên kết, cấu hình phổ biến trên các SUV cỡ D sử dụng nền tảng unibody.
Khoang nội thất bố trí 7 chỗ và tận dụng chiều dài cơ sở 2.920 mm để tạo không gian rộng cho các hàng ghế. Thiết kế cabin theo hướng hiện đại với nhiều màn hình và trang bị tiện nghi.
Phía sau vô-lăng là bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch, kết hợp màn hình cảm ứng trung tâm 14,6 inch. Hệ thống giải trí hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto.
Các tiện nghi khác gồm hệ thống âm thanh 8 loa, điều hòa tự động ba vùng và đèn viền nội thất, giúp tăng sự thoải mái cho hành khách ở cả ba hàng ghế.
GAC GS8 sử dụng động cơ xăng 2.0 tăng áp, sản sinh công suất 248 mã lực và mô-men xoắn cực đại 400 Nm. Động cơ kết hợp hộp số tự động 8 cấp do Aisin cung cấp.
Cả hai phiên bản tại Việt Nam đều sử dụng hệ dẫn động cầu trước 2WD. Cấu hình này hướng nhiều đến nhu cầu di chuyển đô thị và đường trường hơn là khả năng off-road chuyên sâu.
GS8 được trang bị gói công nghệ hỗ trợ lái ADAS với các tính năng như cảnh báo va chạm phía trước, cảnh báo lệch làn và hỗ trợ giữ làn.
Xe còn có kiểm soát hành trình thích ứng cùng nhiều hệ thống an toàn điện tử hỗ trợ người lái trên những hành trình dài.
Tại Việt Nam, GAC GS8 cạnh tranh trực tiếp với các mẫu SUV cỡ D như Ford Everest, Hyundai Santa Fe và Kia Sorento. Lợi thế của xe nằm ở kích thước lớn, động cơ tăng áp 248 mã lực và danh sách trang bị công nghệ tương đối phong phú.
Với giá từ 1,269 đến 1,369 tỷ đồng, GS8 được định vị trong khoảng giữa của phân khúc SUV 7 chỗ cỡ D. Chính sách dành cho khách hàng mua sớm còn bao gồm bảo hành 7 năm, hỗ trợ cứu hộ 24/7 và miễn phí nhân công bảo dưỡng trong cùng thời gian.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với GAC GS8.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết GAC GS8 hiện là 1,269 – 1,369 tỷ (đời 2024), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 1,399 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
GAC GS8 đời 2024 có 2 phiên bản: GL 1,269 tỷ; GT 1,369 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
GAC GS8 có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
GAC GS8 nằm trong phân khúc Xe cỡ trung hạng D, kiểu thân xe SUV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 14 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO