Giá niêm yết
Đời 20252,279 – 2,629 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
BMW X3 đời 2025 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 2,279 tỷ đến 2,629 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

2,279 – 2,629 tỷ
Giá niêm yết
đời 2025 · chưa gồm phí đăng ký
2,509 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá BMW X3 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20252,279 – 2,629 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh2,509 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho BMW X3 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết BMW X3 hiện là 2,279 – 2,629 tỷ (đời 2025). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 2,509 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 09:49 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 2,279 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 228 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 2,509 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| BMW X3 20 xDrive | 2,279 tỷ | 2,509 tỷ | — |
| BMW X3 20 xDrive M Sport | 2,629 tỷ | 2,894 tỷ | +350 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| 20 xDrive | 2,279 tỷ | — | — | — |
| 20 xDrive M Sport | 2,629 tỷ | +350 triệu | +350 triệu | 5,63 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| BMW X3 đời 2025 | 2,279 – 2,629 tỷ | 2,509 tỷ | Đang bán |
| BMW X3 đời 2021 | 2,279 – 2,629 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2025 | 2,509 tỷ | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2025 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo |
| Dung tích (cc) | 1.998 |
| Công suất (mã lực) | 184hp/5000 – 6500 |
| Mô-men xoắn | 300 Nm/1350 – 4000 |
| Hộp số | Tự động 8 cấp Steptronic |
| Hệ dẫn động | Hai cầu AWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,3 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.708 x1.891x1.676 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.864 |
| Khoang hành lý (lít) | 550 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 65 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.805 |
| Lốp và la-zăng | 18 inch 5 chấu kép (kiểu 688) |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Độc lập |
| Treo sau | Cầu sau |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Tự động/chỉnh điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da leatherette |
| Chỉnh ghế lái | 1 |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Có |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | gập 40:20:40 |
| Ghế hàng 3 | gập 40:20:40 |
| Cụm đồng hồ | Digital 5,7 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da leatherette |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 3 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 8,8 inch |
| Hệ thống loa | 12 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện biến thiên theo tốc độ |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo |
| Dung tích (cc) | 1.998 |
| Công suất (mã lực) | 184hp/5000 – 6500 |
| Mô-men xoắn | 300 Nm/1350 – 4000 |
| Hộp số | Tự động 8 cấp Steptronic |
| Hệ dẫn động | Hai cầu AWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,3 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.708 x1.891x1.676 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.864 |
| Khoang hành lý (lít) | 550 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 65 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.805 |
| Lốp và la-zăng | 18 inch 5 chấu kép (kiểu 688) |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Độc lập |
| Treo sau | Cầu sau |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Tự động/chỉnh điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da leatherette |
| Chỉnh ghế lái | 1 |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Có |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | gập 40:20:40 |
| Ghế hàng 3 | gập 40:20:40 |
| Cụm đồng hồ | Digital 5,7 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da leatherette |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 3 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 8,8 inch |
| Hệ thống loa | 12 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện biến thiên theo tốc độ |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời BMW X3 đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | BMW X3 Đời 2025 · 5 chỗ 2,279 tỷ | BMW X3 Đời 2021 · 5 chỗ 2,279 tỷ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 2,279 – 2,629 tỷ | 2,279 – 2,629 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 2,509 tỷ | 2,509 tỷ |
| Số phiên bản | 2 bản | 2 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo |
| Dung tích (cc) | 1.998 | 1.998 |
| Công suất (mã lực) | 184hp/5000 – 6500 | 184hp/5000 – 6500 |
| Mô-men xoắn | 300 Nm/1350 – 4000 | 300 Nm/1350 – 4000 |
| Hộp số | Tự động 8 cấp Steptronic | Tự động 8 cấp Steptronic |
| Hệ dẫn động | Hai cầu AWD | Hai cầu AWD |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,3 | 7,3 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.708 x1.891x1.676 | 4.708 x1.891x1.676 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.864 | 2.864 |
| Khoang hành lý (lít) | 550 | 550 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 65 | 65 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.805 | 1.805 |
| Lốp và la-zăng | 18 inch 5 chấu kép (kiểu 688) | 18 inch 5 chấu kép (kiểu 688) |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | Độc lập | Độc lập |
| Treo sau | Cầu sau | Cầu sau |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có | Có |
| Đèn phanh trên cao | Không | Không |
| Gương chiếu hậu | Tự động/chỉnh điện | Tự động/chỉnh điện |
| Sấy gương | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có |
| Cốp điện | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có | Có |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da leatherette | Da leatherette |
| Chỉnh ghế lái | 1 | 1 |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Có | Có |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không |
| Massage ghế lái | Có | Có |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | gập 40:20:40 | gập 40:20:40 |
| Ghế hàng 3 | gập 40:20:40 | gập 40:20:40 |
| Cụm đồng hồ | Digital 5,7 inch | Digital 5,7 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da leatherette | Da leatherette |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | Tự động 3 vùng | Tự động 3 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | 1 | 1 |
| Cửa sổ trời | Có | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Có | Có |
| Tựa tay trước | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 8,8 inch | Cảm ứng 8,8 inch |
| Hệ thống loa | 12 | 12 |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có | Có |
| Cổng AUX | Có | Có |
| Phát Wi-Fi | Có | Có |
| Sạc không dây | Không | Không |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Điện biến thiên theo tốc độ | Điện biến thiên theo tốc độ |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 6 | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 | 1 |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Có | Có |
| Camera giám sát làn | Có | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
BMW X3 2025 thuộc thế hệ thứ tư và tiếp tục được lắp ráp tại Việt Nam. Xe phân phối với hai phiên bản gồm X3 20 xDrive giá 2,279 tỷ đồng và X3 20 xDrive M Sport giá 2,629 tỷ đồng, cạnh tranh trực tiếp với Mercedes-Benz GLC trong phân khúc SUV hạng sang cỡ trung.
Thiết kế thế hệ mới vẫn giữ phong cách khỏe khoắn, gọn gàng đặc trưng của X3 nhưng được tinh chỉnh hiện đại hơn. Lưới tản nhiệt hình quả thận kép có kích thước lớn vừa phải, hài hòa với tỷ lệ thân xe và tích hợp viền phát sáng tạo điểm nhấn khi di chuyển vào ban đêm.
Hệ thống đèn trước và sau được thiết kế lại hoàn toàn theo phong cách phẳng, sắc nét và tối giản hơn so với kiểu đồ họa 3D trên thế hệ trước. Phần trụ C được vuốt thấp hơn, trong khi chiều dài và chiều rộng thân xe tăng nhẹ, giúp tổng thể X3 mới trông bề thế nhưng vẫn giữ dáng thể thao.
Phiên bản tiêu chuẩn sử dụng bộ vành 19 inch, còn bản M Sport được nâng cấp lên vành 20 inch. Gói M Sport tạo khác biệt bằng cản trước, cản sau, ốp thân xe và vô-lăng có thiết kế thể thao hơn.
Khoang nội thất thay đổi mạnh theo hướng hiện đại và nhiều màu sắc hơn. Điểm nhấn là hệ thống đèn trang trí kết hợp BMW Interaction Bar dạng cảm ứng với bề mặt giống pha lê, tạo hiệu ứng thị giác nổi bật trên bảng táp-lô.
Xe sử dụng cụm màn hình cong nối liền bảng đồng hồ kỹ thuật số và màn hình thông tin giải trí trung tâm. Vô-lăng cũng được thiết kế lại, trong khi toàn bộ ghế sử dụng vật liệu Veganza theo định hướng giảm sử dụng da động vật và tăng yếu tố bền vững.
Các trang bị tiêu chuẩn gồm màn hình HUD, khay chứa đồ tích hợp sạc điện thoại không dây, kết nối Bluetooth, cổng USB Type-C và ổ điện 12 V ở bảng điều khiển cũng như khoang hành lý. Phiên bản xDrive M Sport được bổ sung hệ thống âm thanh Harman Kardon.
BMW X3 mới còn trang bị Augmented View, cho phép hiển thị hình ảnh thực tế xung quanh xe kết hợp thông tin dẫn đường trên màn hình trung tâm, giúp người lái dễ quan sát và định hướng hơn trong quá trình di chuyển.
Danh sách công nghệ hỗ trợ lái gồm camera 360 độ, cảnh báo va chạm phía trước, cảnh báo lệch làn và kiểm soát hành trình thích ứng. Các trang bị này giúp X3 tăng khả năng hỗ trợ người lái trong cả đô thị lẫn những hành trình dài.
BMW X3 2025 sử dụng động cơ xăng 2.0 TwinPower Turbo kết hợp hệ thống mild hybrid 48 V. Công suất đạt 190 mã lực và mô-men xoắn cực đại 310 Nm, kết hợp hộp số tự động 8 cấp.
Hệ thống điện 48 V hỗ trợ động cơ trong một số tình huống vận hành, giúp cải thiện độ mượt khi tăng tốc và tối ưu mức tiêu thụ nhiên liệu so với cấu hình động cơ thuần xăng trước đây.
Với hai phiên bản có giá từ 2,279 đến 2,629 tỷ đồng, BMW X3 2025 có mức giá cạnh tranh trực tiếp với Mercedes-Benz GLC. Phiên bản tiêu chuẩn hướng đến sự cân bằng giữa tiện nghi và chi phí, trong khi bản M Sport phù hợp hơn với khách hàng ưu tiên ngoại hình thể thao và trang bị cao cấp.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với BMW X3.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:49 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết BMW X3 hiện là 2,279 – 2,629 tỷ (đời 2025), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:49 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 2,509 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
BMW X3 đời 2025 có 2 phiên bản: 20 xDrive 2,279 tỷ; 20 xDrive M Sport 2,629 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
BMW X3 có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
BMW X3 nằm trong phân khúc Xe sang cỡ nhỏ, kiểu thân xe SUV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 26 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO