Giá niêm yết
Đời 20233,909 – 4,159 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
BMW X5 đời 2023 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 3,909 tỷ đến 4,159 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

3,909 – 4,159 tỷ
Giá niêm yết
đời 2023 · chưa gồm phí đăng ký
4,302 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá BMW X5 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20233,909 – 4,159 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh4,302 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho BMW X5 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết BMW X5 hiện là 3,909 – 4,159 tỷ (đời 2023). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 4,302 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 3,909 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 391 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 4,302 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| BMW X5 xDrive40i xLine | 3,909 tỷ | 4,302 tỷ | — |
| BMW X5 xDrive40i M Sport | 4,159 tỷ | 4,577 tỷ | +250 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| xDrive40i xLine | 3,909 tỷ | — | — | — |
| xDrive40i M Sport | 4,159 tỷ | +250 triệu | +250 triệu | 4,02 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| BMW X5 đời 2023 | 3,909 – 4,159 tỷ | 4,302 tỷ | Đang bán |
| BMW X5 đời 2021 | 3,909 – 4,159 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2023 | 4,302 tỷ | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2023 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo, Mild Hybrid |
| Dung tích (cc) | 2.998 |
| Công suất (mã lực) | 381/5000 |
| Mô-men xoắn | 540/1850 – 5000 |
| Hộp số | Tự động 8 cấp Steptronic |
| Hệ dẫn động | Hai cầu AWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 8,9 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.922x2.004x1.745 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.975 |
| Khoang hành lý (lít) | 650 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 83 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.235 |
| Lốp và la-zăng | 20 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Khí nén |
| Treo sau | Khí nén |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Tự động/chỉnh điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da Vernasca |
| Chỉnh ghế lái | 1 |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Có |
| Massage ghế phụ | Có |
| Ghế hàng 2 | 1 |
| Ghế hàng 3 | 1 |
| Cụm đồng hồ | 12,3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | 1 |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | 14,9 |
| Hệ thống loa | 1 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | 1 |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 1 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo |
| Dung tích (cc) | 2.998 |
| Công suất (mã lực) | 340/5500 – 6500 |
| Mô-men xoắn | 450/1500 – 5200 |
| Hộp số | Tự động 8 cấp Steptronic |
| Hệ dẫn động | Hai cầu AWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 8,9 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.922x2.004x1.745 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.975 |
| Khoang hành lý (lít) | 650 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 83 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.135 |
| Lốp và la-zăng | Mâm xe 19 inch 5 chấu kép (kiểu 734) |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Khí nén |
| Treo sau | Khí nén |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Tự động/chỉnh điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da Vernasca |
| Chỉnh ghế lái | 1 |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Có |
| Massage ghế phụ | Có |
| Ghế hàng 2 | 1 |
| Ghế hàng 3 | 1 |
| Cụm đồng hồ | Hệ thống BMW Live Cockpit Professional với bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch, màn hình cảm ứng trung tâm 12,3 inch, núm xoay điều khiển iDrive Touch & hệ điều hành BMW 7.0 |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | 1 |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | 1 |
| Hệ thống loa | 1 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | 1 |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 1 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời BMW X5 đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | BMW X5 Đời 2023 · 5 chỗ 3,909 tỷ | BMW X5 Đời 2021 · 5 chỗ 3,909 tỷ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 3,909 – 4,159 tỷ | 3,909 – 4,159 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 4,302 tỷ | 4,302 tỷ |
| Số phiên bản | 2 bản | 3 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo, Mild Hybrid | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo |
| Dung tích (cc) | 2.998 | 2.998 |
| Công suất (mã lực) | 381/5000 | 340/5500 – 6500 |
| Mô-men xoắn | 540/1850 – 5000 | 450/1500 – 5200 |
| Hộp số | Tự động 8 cấp Steptronic | Tự động 8 cấp Steptronic |
| Hệ dẫn động | Hai cầu AWD | Hai cầu AWD |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 8,9 | 8,9 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.922x2.004x1.745 | 4.922x2.004x1.745 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.975 | 2.975 |
| Khoang hành lý (lít) | 650 | 650 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 83 | 83 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.235 | 2.135 |
| Lốp và la-zăng | 20 inch | Mâm xe 19 inch 5 chấu kép (kiểu 734) |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | Khí nén | Khí nén |
| Treo sau | Khí nén | Khí nén |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Tự động/chỉnh điện | Tự động/chỉnh điện |
| Sấy gương | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có |
| Cốp điện | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có | Có |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da Vernasca | Da Vernasca |
| Chỉnh ghế lái | 1 | 1 |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | 1 | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Có | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có | Có |
| Massage ghế lái | Có | Có |
| Massage ghế phụ | Có | Có |
| Ghế hàng 2 | 1 | 1 |
| Ghế hàng 3 | 1 | 1 |
| Cụm đồng hồ | 12,3 inch | Hệ thống BMW Live Cockpit Professional với bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch, màn hình cảm ứng trung tâm 12,3 inch, núm xoay điều khiển iDrive Touch & hệ điều hành BMW 7.0 |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Không | Không |
| Điều hoà | 1 | 1 |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | 1 | 1 |
| Cửa sổ trời | Có | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có | Có |
| Gương chống chói tự động | Có | Có |
| Tựa tay trước | Có | Có |
| Tựa tay sau | Không | Không |
| Màn hình giải trí | 14,9 | 1 |
| Hệ thống loa | 1 | 1 |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không | Không |
| Điều khiển giọng nói | Có | Có |
| Cổng AUX | Có | Có |
| Phát Wi-Fi | Có | Có |
| Sạc không dây | Không | Không |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | 1 | 1 |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 1 | 1 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 | 1 |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Có | Có |
| Camera giám sát làn | Có | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
BMW X5 LCI 2024 là phiên bản nâng cấp giữa chu kỳ của mẫu SUV hạng sang cỡ trung, được lắp ráp tại Việt Nam với hai phiên bản gồm xDrive40i xLine giá 3,909 tỷ đồng và xDrive40i M Sport giá 4,159 tỷ đồng.
Thiết kế ngoại thất được tinh chỉnh nhẹ nhưng vẫn giữ phong cách khỏe khoắn đặc trưng của X5. Lưới tản nhiệt hình quả thận có kích thước vừa phải, kết hợp cụm đèn pha LED thích ứng thay cho công nghệ laser ở phiên bản trước.
BMW X5 tiếp tục sử dụng kiểu đèn pha liền khối truyền thống thay vì thiết kế tách tầng như một số dòng BMW mới. Dải đèn định vị dạng mắt kép được tạo hình mới, trong khi phía sau sử dụng cụm đèn hậu LED với đồ họa ba chiều nổi bật hơn.
Hai phiên bản xLine và M Sport có cấu trúc tổng thể tương đồng nhưng khác nhau ở định hướng thiết kế. Bản xLine thiên về sự sang trọng với các chi tiết viền màu bạc và có thêm cửa hít, trong khi bản M Sport sử dụng cản trước thể thao hơn, viền cửa sổ màu đen và bộ vành 20 inch phong cách M.
Khoang nội thất được nâng cấp theo phong cách mới của BMW với cụm màn hình cong kết hợp bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch và màn hình cảm ứng trung tâm 14,9 inch. Các bề mặt cabin sử dụng da, gỗ và nhiều chi tiết hoàn thiện cao cấp.
Khu vực điều khiển trung tâm sử dụng cần số dạng lẫy với chi tiết pha lê. Các trang bị tiêu chuẩn gồm điều hòa tự động bốn vùng, hệ thống đèn viền nội thất, màn hình HUD trên kính lái và cửa sổ trời toàn cảnh.
Phiên bản xDrive40i xLine được bố trí cấu hình bảy chỗ, phù hợp hơn với nhu cầu gia đình. Trong khi đó, xDrive40i M Sport sử dụng cấu hình năm chỗ và tập trung nhiều hơn vào phong cách cũng như trải nghiệm vận hành thể thao.
BMW X5 2024 sử dụng động cơ xăng sáu xi-lanh thẳng hàng 3.0 tăng áp, sản sinh công suất 381 mã lực và mô-men xoắn cực đại 540 Nm. So với phiên bản trước, động cơ được nâng công suất thêm 48 mã lực và mô-men xoắn thêm 90 Nm.
Hệ truyền động còn được bổ sung công nghệ mild hybrid 48 V với mô-tơ điện tích hợp vào hộp số, có khả năng hỗ trợ thêm khoảng 12 mã lực và 200 Nm trong một số tình huống vận hành.
Sức mạnh được truyền qua hộp số tự động 8 cấp tới hệ dẫn động bốn bánh xDrive, giúp tăng độ bám và khả năng kiểm soát trên nhiều điều kiện mặt đường.
Hai phiên bản có thiết lập hệ thống treo khác nhau. Bản xLine sử dụng hệ thống treo khí nén để ưu tiên sự êm ái, trong khi M Sport dùng hệ thống treo thích ứng thể thao với lò xo trụ nhằm mang lại phản ứng thân xe chắc chắn hơn.
Trang bị an toàn được bổ sung các tính năng như cảnh báo va chạm phía trước, hỗ trợ phanh phòng tránh va chạm và cảnh báo lệch làn, giúp tăng khả năng hỗ trợ người lái trong quá trình vận hành.
Việc chuyển từ nhập khẩu sang lắp ráp trong nước giúp giá BMW X5 giảm đáng kể, với bản xLine giảm khoảng 330 triệu đồng và bản M Sport giảm khoảng 390 triệu đồng so với trước.
Trong phân khúc SUV hạng sang cỡ trung, BMW X5 cạnh tranh trực tiếp với Mercedes-Benz GLE và Lexus RX. Lợi thế của X5 nằm ở động cơ sáu xi-lanh mạnh, hệ dẫn động xDrive, nhiều công nghệ mới và mức giá dễ tiếp cận hơn sau khi được lắp ráp tại Việt Nam.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với BMW X5.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết BMW X5 hiện là 3,909 – 4,159 tỷ (đời 2023), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 4,302 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
BMW X5 đời 2023 có 2 phiên bản: xDrive40i xLine 3,909 tỷ; xDrive40i M Sport 4,159 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
BMW X5 có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
BMW X5 nằm trong phân khúc Xe sang cỡ trung, kiểu thân xe SUV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 44 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO