Giá niêm yết
Đời 20223,279 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
BMW X4 đời 2022 hiện có 1 phiên bản, giá niêm yết 3,279 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

3,279 tỷ
Giá niêm yết
đời 2022 · chưa gồm phí đăng ký
3,609 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
1
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá BMW X4 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20223,279 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh3,609 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho BMW X4 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết BMW X4 hiện là 3,279 tỷ (đời 2022). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 3,609 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 3,279 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 328 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 3,609 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| BMW X4 xDrive20i M Sport | 3,279 tỷ | 3,609 tỷ | — |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| BMW X4 đời 2022 | 3,279 tỷ | 3,609 tỷ | Đang bán |
| BMW X4 đời 2021 | 3,279 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2022 | 3,609 tỷ | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo |
| Dung tích (cc) | 1.998 |
| Công suất (mã lực) | 184hp/5000 – 6500 |
| Mô-men xoắn | 300 Nm/1350 – 4000 |
| Hộp số | Tự động 8 cấp Steptronic |
| Hệ dẫn động | Hai cầu AWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,3 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.752x1.918x1.621 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.864 |
| Khoang hành lý (lít) | 525 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 65 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.795 |
| Lốp và la-zăng | Mâm xe thể thao M 19 inch 5 chấu kép (kiểu 698 M) |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Độc lập |
| Treo sau | Độc lập |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Laser Light |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Tự động/chỉnh điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da Vernasca |
| Chỉnh ghế lái | 12 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 2 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40:20:40 |
| Ghế hàng 3 | Gập 40:20:40 |
| Cụm đồng hồ | Hệ thống BMW Live Cockpit Professional với bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch, màn hình cảm ứng trung tâm 12,3 inch, núm xoay điều khiển iDrive Touch & hệ điều hành BMW 7.0 |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 3 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 4 kính |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 12,3 inch |
| Hệ thống loa | 12 loa công suất 205 watt |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Đĩa |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Không |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo |
| Dung tích (cc) | 1.998 |
| Công suất (mã lực) | 184hp/5000 – 6500 |
| Mô-men xoắn | 300 Nm/1350 – 4000 |
| Hộp số | Tự động 8 cấp Steptronic |
| Hệ dẫn động | Hai cầu AWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,3 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.752x1.918x1.621 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.864 |
| Khoang hành lý (lít) | 525 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 65 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.795 |
| Lốp và la-zăng | Mâm xe thể thao M 19 inch 5 chấu kép (kiểu 698 M) |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Độc lập |
| Treo sau | Độc lập |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Tự động/chỉnh điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da Vernasca |
| Chỉnh ghế lái | 1 |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Có |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40:20:40 |
| Ghế hàng 3 | Gập 40:20:40 |
| Cụm đồng hồ | Hệ thống BMW Live Cockpit Professional với bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch, màn hình cảm ứng trung tâm 10,25 inch, núm xoay điều khiển iDrive Touch & hệ điều hành BMW 7.0 |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 3 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10,25 inch |
| Hệ thống loa | 16 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Đĩa |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Không |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời BMW X4 đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | BMW X4 Đời 2022 · 5 chỗ 3,279 tỷ | BMW X4 Đời 2021 · 5 chỗ 3,279 tỷ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 3,279 tỷ | 3,279 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 3,609 tỷ | 3,609 tỷ |
| Số phiên bản | 1 bản | 1 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo |
| Dung tích (cc) | 1.998 | 1.998 |
| Công suất (mã lực) | 184hp/5000 – 6500 | 184hp/5000 – 6500 |
| Mô-men xoắn | 300 Nm/1350 – 4000 | 300 Nm/1350 – 4000 |
| Hộp số | Tự động 8 cấp Steptronic | Tự động 8 cấp Steptronic |
| Hệ dẫn động | Hai cầu AWD | Hai cầu AWD |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,3 | 7,3 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.752x1.918x1.621 | 4.752x1.918x1.621 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.864 | 2.864 |
| Khoang hành lý (lít) | 525 | 525 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 65 | 65 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.795 | 1.795 |
| Lốp và la-zăng | Mâm xe thể thao M 19 inch 5 chấu kép (kiểu 698 M) | Mâm xe thể thao M 19 inch 5 chấu kép (kiểu 698 M) |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | Độc lập | Độc lập |
| Treo sau | Độc lập | Độc lập |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | Laser Light | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có | Có |
| Đèn phanh trên cao | Không | Không |
| Gương chiếu hậu | Tự động/chỉnh điện | Tự động/chỉnh điện |
| Sấy gương | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có |
| Cốp điện | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có | Có |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da Vernasca | Da Vernasca |
| Chỉnh ghế lái | 12 hướng | 1 |
| Nhớ vị trí ghế lái | 2 | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Có | Có |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Có |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40:20:40 | Gập 40:20:40 |
| Ghế hàng 3 | Gập 40:20:40 | Gập 40:20:40 |
| Cụm đồng hồ | Hệ thống BMW Live Cockpit Professional với bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch, màn hình cảm ứng trung tâm 12,3 inch, núm xoay điều khiển iDrive Touch & hệ điều hành BMW 7.0 | Hệ thống BMW Live Cockpit Professional với bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch, màn hình cảm ứng trung tâm 10,25 inch, núm xoay điều khiển iDrive Touch & hệ điều hành BMW 7.0 |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không | Không |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | Tự động 3 vùng | Tự động 3 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | 4 kính | 1 |
| Cửa sổ trời | Có | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Có | Có |
| Tựa tay trước | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 12,3 inch | Cảm ứng 10,25 inch |
| Hệ thống loa | 12 loa công suất 205 watt | 16 |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có | Có |
| Cổng AUX | Có | Có |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Có | Có |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Đĩa | Đĩa |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 6 | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Không | Không |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 | 1 |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Có |
| Camera giám sát làn | Có | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
BMW X4 là mẫu SAC mang phong cách coupe trong dòng X của BMW, được phát triển dựa trên nền tảng X3 nhưng hướng nhiều hơn đến thiết kế thể thao và cá tính. So với những mẫu SAV truyền thống như X1, X3 hay X5, X4 chú trọng hơn vào kiểu dáng thời trang và trải nghiệm lái năng động.
Điểm khác biệt rõ nhất giữa X4 và X3 nằm ở phần mui và đuôi xe. Cột A kéo dài, phần mái vuốt thấp dần về phía sau theo phong cách coupe, kết hợp nhiều đường gân nổi trên thân xe để tạo cảm giác cơ bắp và thể thao hơn.
Phần đuôi được tạo hình với gờ nổi đóng vai trò hỗ trợ khí động học, kết hợp cụm đèn hậu LED hình chữ L có hiệu ứng ba chiều. Cặp ống xả tròn bố trí đối xứng hai bên giúp hoàn thiện phong cách thể thao.
Hệ thống chiếu sáng sử dụng đèn BMW Adaptive LED có khả năng tự động điều chỉnh luồng sáng theo điều kiện vận hành. Cụm đèn định vị dạng mắt kép được tạo hình 3D, đi cùng đèn sương mù LED và lưới tản nhiệt hình quả thận kích thước lớn hơn thế hệ trước.
BMW X4 sử dụng nền tảng CLAR với nhiều chi tiết bằng nhôm nhằm giảm khối lượng. Dù kích thước tổng thể tăng, xe vẫn nhẹ hơn khoảng 50 kg so với thế hệ trước.
X4 có kích thước dài 4.752 mm, rộng 1.918 mm, cao 1.621 mm và chiều dài cơ sở 2.864 mm. Khoảng sáng gầm đạt 204 mm và khả năng lội nước khoảng 500 mm.
Phiên bản phân phối tại Việt Nam sử dụng gói ngoại thất xLine với nhiều chi tiết màu nhôm ở giá nóc, thân xe, cản trước và cản sau. Xe trang bị bộ vành 19 inch thiết kế năm chấu kép dạng chữ Y.
Khoang nội thất sử dụng ghế bọc da Vernasca chỉnh điện đa hướng, kết hợp các chi tiết ốp gỗ Fineline và trang trí crôm. Bảng điều khiển vẫn giữ kiểu thiết kế hướng nhẹ về phía người lái, đặc trưng của BMW.
Ghế trước mang phong cách thể thao với phần tựa lưng và hông ôm người, kết hợp đệm đỡ đùi để tăng sự thoải mái trên những hành trình dài. Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama giúp không gian cabin thoáng hơn.
Hệ thống đèn viền Ambient Light có thể thay đổi màu sắc, đi cùng điều hòa tự động ba vùng và chức năng ion hóa không khí. Xe còn được trang bị hệ thống khuếch tán hương thơm với hai lựa chọn mùi hương.
Hệ thống thông tin giải trí sử dụng màn hình 6,5 inch kết hợp bộ điều khiển iDrive, hỗ trợ Bluetooth, USB, AUX, đầu CD và hệ thống dẫn đường. Dàn âm thanh HiFi phục vụ nhu cầu giải trí trong cabin.
Khoang hành lý có dung tích tiêu chuẩn 525 lít và có thể mở rộng lên khoảng 1.430 lít khi gập hàng ghế sau, giúp X4 vẫn duy trì tính thực dụng dù sử dụng kiểu thân xe coupe.
Hệ thống treo được tinh chỉnh theo hướng êm ái hơn so với thế hệ trước, đồng thời khả năng cách âm trong cabin cũng được cải thiện. Vị trí ngồi cao giúp người lái dễ quan sát khi di chuyển trong đô thị.
BMW X4 sử dụng hệ dẫn động bốn bánh xDrive với đặc tính thiên về cầu sau. Trong điều kiện bình thường, mô-men xoắn được phân bổ khoảng 40% cho cầu trước và 60% cho cầu sau.
Khi điều kiện mặt đường thay đổi, xDrive có thể điều chỉnh nhanh lượng mô-men xoắn giữa hai cầu để tối ưu độ bám. Hệ thống Performance Control tiếp tục phân bổ lực tới từng bánh khi vào cua, góp phần tăng khả năng kiểm soát và hạn chế trượt bánh.
Hệ thống trợ lực lái Servotronic thay đổi mức hỗ trợ theo tốc độ, giúp vô-lăng nhẹ hơn khi di chuyển chậm và chắc hơn khi chạy nhanh, phù hợp với định hướng vận hành linh hoạt của X4.
BMW X4 sử dụng động cơ xăng bốn xi-lanh 2.0 TwinPower Turbo, sản sinh công suất 184 mã lực và mô-men xoắn cực đại 290 Nm. Động cơ kết hợp hộp số tự động 8 cấp và hệ dẫn động bốn bánh xDrive.
Với cấu hình này, X4 có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 8,3 giây và đạt tốc độ tối đa 215 km/h. Mẫu xe hướng đến sự cân bằng giữa thiết kế coupe thể thao, khả năng sử dụng hàng ngày và cảm giác lái đặc trưng của BMW.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với BMW X4.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết BMW X4 hiện là 3,279 tỷ (đời 2022), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 3,609 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
BMW X4 đời 2022 có 1 phiên bản: xDrive20i M Sport 3,279 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
BMW X4 có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
BMW X4 nằm trong phân khúc Xe sang cỡ nhỏ, kiểu thân xe SUV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 37 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO