Giá niêm yết
Đời 2025829 – 899 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Peugeot 2008 đời 2025 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 829 triệu đến 899 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

829 – 899 triệu
Giá niêm yết
đời 2025 · chưa gồm phí đăng ký
914 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Peugeot 2008 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2025829 – 899 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh914 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Peugeot 2008 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Peugeot 2008 hiện là 829 – 899 triệu (đời 2025). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 914 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 829 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 83 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 914 triệu | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Peugeot 2008 Premium | 829 triệu | 914 triệu | — |
| Peugeot 2008 GT | 899 triệu | 991 triệu | +70 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Premium | 829 triệu | — | — | — |
| GT | 899 triệu | +70 triệu | +70 triệu | 1,13 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Peugeot 2008 đời 2025 | 829 – 899 triệu | 914 triệu | Đang bán |
| Peugeot 2008 đời 2021 | 1,099 – 1,319 tỷ | 1,211 tỷ | Đang bán |
Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2025” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2025 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 1.2 Turbo Puretech |
| Dung tích (cc) | 1.199 |
| Công suất (mã lực) | 133/4.000 - 6.000 |
| Mô-men xoắn | 230/1.750 - 3.500 |
| Hộp số | 6AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,5 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.300 x 1.785 x 1.580 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.605 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 185 |
| Bán kính vòng quay (m) | n/a |
| Khoang hành lý (lít) | 434 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 44 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.730 |
| Lốp và la-zăng | 215/60 R17 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Bán độc lập |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Điện 6 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | 10 inch hiệu ứng 3D |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 1 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10 inch |
| Hệ thống loa | 6 loa |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | Trước/Sau |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Turbo Puretech 1.2 |
| Dung tích (cc) | 1.199 |
| Công suất (mã lực) | 133/4000 - 6000 |
| Mô-men xoắn | 230/1750 - 3500 |
| Hộp số | 6AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 5,9 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.300 x 1.770 x 1.550 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.605 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 175 |
| Bán kính vòng quay (m) | n/a |
| Khoang hành lý (lít) | 434 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 44 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.730 |
| Lốp và la-zăng | 215/60 R17 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Bán độc lập |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Có, 6 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60:40 |
| Cụm đồng hồ | Kết hợp analog và màn hình |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 1 |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ một chạm | Có, tất cả các ghế |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 7-inch |
| Hệ thống loa | 4 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 4 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Peugeot 2008 đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Peugeot 2008 Đời 2025 · 5 chỗ 829 triệu | Peugeot Đời 2021 · 5 chỗ 1,099 tỷ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 829 – 899 triệu | 1,099 – 1,319 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 914 triệu | 1,211 tỷ |
| Số phiên bản | 2 bản | 2 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | 1.2 Turbo Puretech | Turbo Puretech 1.2 |
| Dung tích (cc) | 1.199 | 1.199 |
| Công suất (mã lực) | 133/4.000 - 6.000 | 133/4000 - 6000 |
| Mô-men xoắn | 230/1.750 - 3.500 | 230/1750 - 3500 |
| Hộp số | 6AT | 6AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,5 | 5,9 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.300 x 1.785 x 1.580 | 4.300 x 1.770 x 1.550 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.605 | 2.605 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 185 | 175 |
| Bán kính vòng quay (m) | n/a | n/a |
| Khoang hành lý (lít) | 434 | 434 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 44 | 44 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.730 | 1.730 |
| Lốp và la-zăng | 215/60 R17 | 215/60 R17 |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | MacPherson | MacPherson |
| Treo sau | Bán độc lập | Bán độc lập |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Có | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện | Gập điện, chỉnh điện |
| Sấy gương | Không | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không | Không |
| Cốp điện | Có | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da | Da |
| Chỉnh ghế lái | Điện 6 hướng | Có, 6 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Cụm đồng hồ | 10 inch hiệu ứng 3D | Kết hợp analog và màn hình |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | Tự động 1 vùng | 1 |
| Cửa gió hàng sau | Có | Không |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Không | Không |
| Tựa tay trước | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10 inch | Cảm ứng 7-inch |
| Hệ thống loa | 6 loa | 4 |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có | Có |
| Cổng AUX | Không | Không |
| Phát Wi-Fi | Không | Có |
| Sạc không dây | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | — | Gập 60:40 |
| Cửa sổ một chạm | — | Có, tất cả các ghế |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 6 | 4 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không |
| Cảm biến đỗ xe | Trước/Sau | 1 |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Có | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
Peugeot 2008 2025 là phiên bản nâng cấp của mẫu crossover cỡ B, được Thaco phân phối tại Việt Nam với hai phiên bản Premium và GT. Xe tiếp tục cạnh tranh trong nhóm SUV đô thị cùng Mitsubishi Xforce, Toyota Yaris Cross, Hyundai Creta và Honda HR-V.
Ở lần nâng cấp này, Peugeot tập trung thay đổi thiết kế nhận diện, bổ sung tiện nghi và tăng cường các công nghệ hỗ trợ lái.
Phần đầu xe sử dụng logo Peugeot thế hệ mới dạng tấm khiên, kết hợp mặt ca-lăng được tinh chỉnh với lưới tản nhiệt đồng màu thân xe.
Cụm đèn pha LED có thiết kế mới, đi cùng dải LED định vị ban ngày tạo hình ba móng vuốt sư tử đặc trưng.
Phía sau xe được bổ sung dòng chữ Peugeot nhằm tăng nhận diện thương hiệu.
Phiên bản Premium sử dụng bộ vành hợp kim 17 inch Karaboy, trong khi bản GT được trang bị vành 18 inch Evissa với thiết kế khác biệt.
Hệ thống giám sát áp suất lốp được nâng cấp, cho phép người dùng theo dõi thông tin thông qua ứng dụng trên điện thoại thông minh.
Khoang nội thất tiếp tục sử dụng phong cách i-Cockpit đặc trưng của Peugeot, với cách bố trí hướng về người lái.
Màn hình giải trí trung tâm được nâng cấp lên kích thước 10 inch và hỗ trợ Apple CarPlay cùng Android Auto không dây.
Xe được bổ sung cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau, bệ tỳ tay trung tâm và tựa đầu dành cho vị trí ngồi giữa.
2008 2025 có cốp đóng mở điện và tổng cộng 4 cổng USB, gồm 3 cổng USB Type-C và một cổng Type-A.
Riêng phiên bản GT được trang bị cửa sổ trời toàn cảnh, ghế bọc da kết hợp Alcantara và hệ thống đèn viền nội thất với 8 màu tùy chọn.
Ghế lái trên bản GT có chức năng massage, trong khi hai ghế trước được bổ sung tính năng sưởi.
Phiên bản GT còn có sạc điện thoại không dây.
Peugeot 2008 2025 sử dụng động cơ xăng tăng áp dung tích 1.2 lít.
Động cơ cho công suất 133 mã lực trong dải vòng tua 4.000-6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 230 Nm tại 1.750-3.500 vòng/phút.
Sức mạnh được truyền qua hộp số tự động 6 cấp.
Mức tiêu hao nhiên liệu hỗn hợp theo công bố của hãng khoảng 6,5 lít/100 km.
Trang bị an toàn được bổ sung camera 360 độ để hỗ trợ quan sát khi di chuyển trong không gian hẹp.
Gói hỗ trợ lái ADAS tiếp tục có các tính năng như hỗ trợ giữ làn, cảnh báo điểm mù và phanh an toàn chủ động.
Xe còn có cảnh báo người lái mất tập trung, nhận diện biển báo giới hạn tốc độ và kiểm soát hành trình thích ứng.
Peugeot 2008 2025 có giá đề xuất 829 triệu đồng cho bản Premium và 899 triệu đồng cho bản GT.
So với phiên bản trước có giá 789-859 triệu đồng, mức giá mới tăng nhưng đi kèm nhiều nâng cấp về tiện nghi, hệ thống giải trí và công nghệ an toàn.
Peugeot 2008 2025 phù hợp với khách hàng ưu tiên thiết kế châu Âu, khoang lái i-Cockpit và nhiều công nghệ hỗ trợ. Bản Premium tập trung vào các trang bị thiết yếu, trong khi GT nổi bật hơn với cửa sổ trời toàn cảnh, ghế Alcantara, massage ghế lái, sưởi ghế và sạc không dây.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Peugeot 2008.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Peugeot 2008 hiện là 829 – 899 triệu (đời 2025), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 914 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Peugeot 2008 đời 2025 có 2 phiên bản: Premium 829 triệu; GT 899 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Peugeot 2008 có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Peugeot 2008 nằm trong phân khúc Xe nhỏ hạng B+/C-, kiểu thân xe crossover. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 9,34 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO